Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Luyện tập: Este và chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 14h:52' 02-08-2022
Dung lượng: 687.5 KB
Số lượt tải: 301
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 14h:52' 02-08-2022
Dung lượng: 687.5 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
0 người
*I- Mục đích:
*- Củng cố kiến thức về este và lipit
*- Giải các bài tập về este và lipit
*- Viết các phương trình phản ứng
*A. Kiến thức cần nắm
*Nội dung
*
*Este
*Lipit
*Khái niệm
*- Là sản phẩm thu được khi thay thế nhóm –OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR' (R' là gốc hidrocacbon)
*- Là trieste của glixerol và các axit béo
*Công thức
* CT este đơn chức: * R-COO-R' * VD: CH3COOCH3: metyl axetat *- CT este đơn no: CnH2nO2 (n≥2)
*Phản ứng thủy phân: * + Trong môi trường axit( tác dụng với nước) * + Trong môi trường kiềm. *- Phản ứng cháy
*Phản ứng thủy phân: * + Trong môi trường axit( tác dụng với nước) * + Trong môi trường kiềm (Phản ứng xà phòng hóa) *- Phản ứng hidro hóa lipit lỏng
*Tính chất hóa học
*-CTCT
*1. Gọi tên các chất sau: *HCOOCH3 *HCOOC2H5 *HCOOC3H7 *CH3COOCH3 *CH3COOC2H5 *C2H5COOCH3 *CH3COO-CH=CH2 *HCOOC6H5 *CH3COO-CH2-C6H5
*metyl fomat
*etyl fomat
*propyl fomat
*metyl axeat
*etyl axetat
*metyl propionatat
*vinyl axetat
*phenyl fomat
*benzyl axetat
*c. H-COO-CH3 * *
*+ CH3OH
*2. Hoàn thành các phương trình sau:
* + KOH
*t0
*HCOOK * *
*d. CH3-COO-C2H5
*+ NaOH
*+ KOH
*t0
*t0
*e. C2H5-COO-CH3
*CH3COONa
*+ C2H5OH
*C2H5COOK
*+ CH3OH
*a. H-COO-C2H5 * *
* + H–OH
*H2SO4 ñ, t0
*H-COOH * *
* *+ C2H5OH * *
*b. C2H5-COO-CH3 * *
* + H–OH
*H2SO4 ñ, t0
*C2H5-COOH * *
* *+ CH3OH * *
*5. Số đồng phân đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*4. Số đồng phân axit ứng với CTPT C3H6O2 là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*3. Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*6. (khó) Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*7. Cho este có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*8: Cho este có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được ancol etylic. Tên gọi của este là *Metyl axetat *Etyl fomat *Propyl fomat *Etyl axetat
*R-COO-R'
*CH3-COO-C2H5
*9. Thủy phân hoàn toàn 8,8(g) một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
*A. etyl fomat
*B. Etyl propionat
*C. etyl axetat
*D. propyl axetat
*Bài Giải:
*Gọi công thức của este là RCOOR'
*RCOOR' + KOH RCOONa + R'OH
*Khối lượng mol của ancol là:
*Khối lượng mol của este là:
*Vậy CTPT: C2H5OH
*Ta có: MR + 44 + MR' = 88 MR =88 - 44- 29 = 15 MR là CH3 -
*Công thức este là: CH3COOC2H5 etyl axetat
*Đáp án C
*0,01(mol)
*0,01(mol)
* 0,01(mol)
*Vậy CTPT: C4H8O2
*4. Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1,0M, thu được dung dịch X. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X.
*Số mol Este: 0,1
*CH3COOC6H5 + 2 NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
*0,1mol 0,3mol 0,1mol
*ĐL BTKL: meste + mNaOH = mmuối + mH2O
*13,6 + 0,3. 40 = mmuối + 0,1. 18
*Bài làm
*10. Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là
*A. C2H4O2
*B. C3H6O2
*C. C4H8O2
*D. C5H8O2
*Bài Giải:
*Ta có: nCO2 =0,15 (mol) ; nH2O = 0,15 (mol)
*Nên este là no, đơn chức CTPT: CnH2nO2 (n≥2)
*CnH2nO2 + (3n-2)/2O2 nCO2 + nH2O
*Công thức của este là:
*C3H6O2
*0,15 mol
*(C15H31COO)3C3H5: *(C17H35COO)3C3H5: *(C17H33COO)3C3H5:
*tripanmitin
*triolein
*tristearin
*11. Gọi tên chất béo:
*12. Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau:
*(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
*(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
*(C17H33COO)3C3H5 + 3H2
*3 C17H35 COOH + C3H5(OH)3
*3 C17H35 COONa +C3H5(OH)3
*(C17H35COO)3C3H5
*13. Xà phòng hoá hoàn toàn 32,24 tripanmitin bằng NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
*Bài làm
*0,04 mol 0,12mol 0,04mol
*mxà phòng=0,12.278=33,36g
*(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH
*3 C15H31 COONa +C3H5(OH)3
*mxà phòng=0,04.92=3,68g
*14. Xà phòng hoá hoàn toàn 12g chất béo bằng 0,03 mol NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
*Bài làm
* 0,03mol => 0,03mol
*(RCOO)3C3H5 + 3NaOH
*3 RCOONa + C3H5(OH)3
*
*BTKL: 12g + 0,03.40 = m + 2,76
*m glixerol=0,03.92=2,76g
*10,44g
*
*CHÀO CÁC EM!
*- Củng cố kiến thức về este và lipit
*- Giải các bài tập về este và lipit
*- Viết các phương trình phản ứng
*A. Kiến thức cần nắm
*Nội dung
*
*Este
*Lipit
*Khái niệm
*- Là sản phẩm thu được khi thay thế nhóm –OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR' (R' là gốc hidrocacbon)
*- Là trieste của glixerol và các axit béo
*Công thức
* CT este đơn chức: * R-COO-R' * VD: CH3COOCH3: metyl axetat *- CT este đơn no: CnH2nO2 (n≥2)
*Phản ứng thủy phân: * + Trong môi trường axit( tác dụng với nước) * + Trong môi trường kiềm. *- Phản ứng cháy
*Phản ứng thủy phân: * + Trong môi trường axit( tác dụng với nước) * + Trong môi trường kiềm (Phản ứng xà phòng hóa) *- Phản ứng hidro hóa lipit lỏng
*Tính chất hóa học
*-CTCT
*1. Gọi tên các chất sau: *HCOOCH3 *HCOOC2H5 *HCOOC3H7 *CH3COOCH3 *CH3COOC2H5 *C2H5COOCH3 *CH3COO-CH=CH2 *HCOOC6H5 *CH3COO-CH2-C6H5
*metyl fomat
*etyl fomat
*propyl fomat
*metyl axeat
*etyl axetat
*metyl propionatat
*vinyl axetat
*phenyl fomat
*benzyl axetat
*c. H-COO-CH3 * *
*+ CH3OH
*2. Hoàn thành các phương trình sau:
* + KOH
*t0
*HCOOK * *
*d. CH3-COO-C2H5
*+ NaOH
*+ KOH
*t0
*t0
*e. C2H5-COO-CH3
*CH3COONa
*+ C2H5OH
*C2H5COOK
*+ CH3OH
*a. H-COO-C2H5 * *
* + H–OH
*H2SO4 ñ, t0
*H-COOH * *
* *+ C2H5OH * *
*b. C2H5-COO-CH3 * *
* + H–OH
*H2SO4 ñ, t0
*C2H5-COOH * *
* *+ CH3OH * *
*5. Số đồng phân đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*4. Số đồng phân axit ứng với CTPT C3H6O2 là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*3. Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*6. (khó) Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*7. Cho este có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân là *A. 1 B. 2 C.3 D.4
*8: Cho este có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được ancol etylic. Tên gọi của este là *Metyl axetat *Etyl fomat *Propyl fomat *Etyl axetat
*R-COO-R'
*CH3-COO-C2H5
*9. Thủy phân hoàn toàn 8,8(g) một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
*A. etyl fomat
*B. Etyl propionat
*C. etyl axetat
*D. propyl axetat
*Bài Giải:
*Gọi công thức của este là RCOOR'
*RCOOR' + KOH RCOONa + R'OH
*Khối lượng mol của ancol là:
*Khối lượng mol của este là:
*Vậy CTPT: C2H5OH
*Ta có: MR + 44 + MR' = 88 MR =88 - 44- 29 = 15 MR là CH3 -
*Công thức este là: CH3COOC2H5 etyl axetat
*Đáp án C
*0,01(mol)
*0,01(mol)
* 0,01(mol)
*Vậy CTPT: C4H8O2
*4. Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1,0M, thu được dung dịch X. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X.
*Số mol Este: 0,1
*CH3COOC6H5 + 2 NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
*0,1mol 0,3mol 0,1mol
*ĐL BTKL: meste + mNaOH = mmuối + mH2O
*13,6 + 0,3. 40 = mmuối + 0,1. 18
*Bài làm
*10. Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là
*A. C2H4O2
*B. C3H6O2
*C. C4H8O2
*D. C5H8O2
*Bài Giải:
*Ta có: nCO2 =0,15 (mol) ; nH2O = 0,15 (mol)
*Nên este là no, đơn chức CTPT: CnH2nO2 (n≥2)
*CnH2nO2 + (3n-2)/2O2 nCO2 + nH2O
*Công thức của este là:
*C3H6O2
*0,15 mol
*(C15H31COO)3C3H5: *(C17H35COO)3C3H5: *(C17H33COO)3C3H5:
*tripanmitin
*triolein
*tristearin
*11. Gọi tên chất béo:
*12. Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau:
*(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
*(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
*(C17H33COO)3C3H5 + 3H2
*3 C17H35 COOH + C3H5(OH)3
*3 C17H35 COONa +C3H5(OH)3
*(C17H35COO)3C3H5
*13. Xà phòng hoá hoàn toàn 32,24 tripanmitin bằng NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
*Bài làm
*0,04 mol 0,12mol 0,04mol
*mxà phòng=0,12.278=33,36g
*(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH
*3 C15H31 COONa +C3H5(OH)3
*mxà phòng=0,04.92=3,68g
*14. Xà phòng hoá hoàn toàn 12g chất béo bằng 0,03 mol NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
*Bài làm
* 0,03mol => 0,03mol
*(RCOO)3C3H5 + 3NaOH
*3 RCOONa + C3H5(OH)3
*
*BTKL: 12g + 0,03.40 = m + 2,76
*m glixerol=0,03.92=2,76g
*10,44g
*
*CHÀO CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất