Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Luyện tập: Hiđrocacbon thơm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Tran
Ngày gửi: 22h:33' 04-03-2016
Dung lượng: 179.7 KB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích: 0 người
Bài 36
LUYỆN TẬP
HIDROCACBON THƠM
1.CTTQ của dãy đồng đẳng ankylbenzen
A. CnH2n (n≥2)
B. CnH2n+2 (n≥1)
D. CnH2n-6 (n≥6)
C. CnH2n-2 (n≥2)
2.
A. Metylbenzen
B. Toluen
D. A, B đều sai
C. A, B đúng
3.
A. 1,2-đimetylbenzen
B. o-đimetylbenzen
D. Tất cả đều đúng
C. o-xilen
CH3
4.C8H10 có bao nhiêu đồng phân thơm
A. 4
B. 3
D. 5
C. 2
5.Phân tử benzen có cấu trúc
A. phẳng , lục giác đều
B.Không cùng nằm trên 1 mặt phẳng
D. Đa giác
C. Tứ giác
6.Ankyl benzen có phản ứng thế ở
A. Thế ở nhánh
B. Thế ở vòng
D. cả 2 tuỳ vào điều kiện
C. Không tham gia thế
7.Ankyl benzen có phản ứng cộng
A. H để thành vòng no
B. H2O
D. HBr
C. Br2
8.Ankyl benzen có phản ứng oxi hoá bởi KMnO4
A. chỉ có benzen phản ứng
B. Benzen không phản ứng
D. B,C đúng
C. Phải đun nóng
9.Ankyl benzen dễ thế hơn benzen, và khi thế ưu tiên vị trí
A. meta
B. octo
D. Octo và para
C. para
.
Câu 10.Stiren có CTPT là C8H8 và có CTCT:
C6H5 – CH=CH2. Nhận xét nào dưới đây đúng?
A. Stiren là đồng đẳng của benzen.
B. Stiren là đồng đẳng của etilen.
C. Stiren là hiđrocacbon thơm.
D. Stiren là hiđrocacbon không no.
Đ.AN
Câu11. Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. Benzen + Cl2 (as).
B. Benzen + H2 (Ni, p, to).
C. Benzen + Br2 (dd).
D. Benzen + Br2 (xt bột Fe),t0
.
Bài 1: Hãy viết CTCT và gọi tên các hiđrocacbon thơm có CTPT C8H10, C8H8 .
1,2-đimetylbenzen
(o-đimetylbenzen)
o-Xilen
1,3-đimetylbenzen
(m-đimetylbenzen)
m-Xilen
1,4-đimetylbenzen
(p-đimetylbenzen)
p-Xilen
etylbenzen
Stiren (vinyl benzen)
Bài 2 . Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất lỏng sau: benzen, stiren, toluen và hex-1-in. Viết phương trình hóa học minh họa.
KIỂM TRA 15 PHÚT
Viết phương trình phản ứng hoá học khi
Propan + Cl2
Propin + AgNO3+ NH3
benzen + Cl2 xt Fe, to
Toluen + KMnO4, to
Buta-1,3-dien + Br2 , 400C
Etan + Cl2
But-1-in + AgNO3+ NH3
Toluen + Cl2 xt Fe, to
Stiren + KMnO4
Buta-1,3-dien + Br2 , -800C
1
2
Bài 3: Viết PTPU hóa học hoàn thành chuổi phản ứng sau:
a/ 2CH4
C2H4

C2H2
+ 3H2
C2H2 + H2
Bài 3: Viết PTPU hóa học hoàn thành chuổi phản ứng sau:
C6H6
b/ 3C2H2
C6H5Cl + HCl
C6H6 + Cl2
Bài 3: Viết PTPU hóa học hoàn thành chuổi phản ứng sau:
C6H5NO2 + H2O
C6H6 + HNO3 đ?c d
Bài 4. Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 91,31%.
a. Tìm CTPT của X.
b. Viết CTCT và gọi tên X.
Gợi ý làm bài
Gọi CTPT chung của ankylbenzen là CnH2n-6 (n≥ 6)
n = 7 ?C7H8
Công thức cấu tạo C7H8
Toluen hay metyl benzen
Bài 5: Cho 23,0 gam toluen tác dụng với hỗn hợp axit HNO3 đặc, dư (xúc tác H2SO4 đặc). Giả sử toàn bộ toluen chuyển thành 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)
Tính khối lượng TNT
Tính khối lượng axit HNO3 đã phản ứng.
PT:
2,4,6-trinitrotoluen (TNT)
Khối lượng TNT = 0,25 x 227= 56,75 g
b) Theo PT n HNO3 = 3n toluen = 0,75 mol
mHNO3 = 0,75 x 63 = 47,25 g
Toluen
0,25 mol
0,25 mol
 
Gửi ý kiến