Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Hải Nam
Ngày gửi: 07h:50' 28-10-2008
Dung lượng: 242.5 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích: 0 người
Tiết 17 : luyện tập
Giáo viên : Đoàn Thanh Sơn
Định nghĩa
ABCD là hình chữ nhật
2. Tính chất
- Cạnh:
AB // CD, AB = CD
AD // BC, AD = BC
- Góc:
- Đường chéo:
- Tâm đối xứng :
- Trục đối xứng :
(3)
(4)
(2)
(1)
Điểm O
Hoàn thành sơ đồ sau ?
OA = OB = OC = OD
Định nghĩa
ABCD là hình chữ nhật
2. Tính chất
- Cạnh:
AB // CD, AB = CD
AD // BC, AD = BC
- Góc:
- Đường chéo:
- Tâm đối xứng :
- Trục đối xứng :
(3)
(4)
(2)
(1)
Điểm O
Hoàn thành sơ đồ sau ?
OA = OB = OC = OD
Tiết 17 : Luyện tập
A. Lý thuyết
Định nghĩa
ABCD là hình chữ nhật
2. Tính chất
3. Dấu hiệu nhận biết
1 góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
1 góc vuông
3 góc vuông
4. Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến
Tam giác ABC vuông tại A
AM = 1/2 BC
- Cạnh:
AB // CD, AB = CD
AD // BC, AD = BC
- Góc:
- Đường chéo: OA = OB = OC = OD
- Tâm đối xứng :
- Trục đối xứng :
Điểm O
Tiết 17 : Luyện tập
A. Lý thuyết
B. Bài tập
Bài 62 SGK tr 99.
a)
b)
Gọi M là trung điểm của AB
Tam giác ABC vuông tại C , trung tuyến CM
Suy ra MC = MA = MB , hay M thuộc
đường tròn đường kính AB
Vì C thuộc đường tròn tâm O đường kính AB
nên OC = OA = OB.
Trong tam giác ABC trung tuyến CO và CO = 1/2AB
Suy ra: tam giác ABC vuông tại C
c) Trong b) gọi C` là điểm đối xứng của C qua O. Tứ giác ACBC` là hình gì? Vì sao?
Đ
Đ
A
B
C
M
C`
Tiết 17 : Luyện tập
A. Lý thuyết
B. Bài tập
Bài 65 SGK tr 100.
EF // HG, EF = HG
T? giác ABCD
AE = EB, BF = FC, CG = GD, HD = HA.
T? giác EFGH là hình chữ nhật
T? giác EFGH là hình chữ nhật
EFGH là hình bình hành
HE // BD,
GT và tc đtb
T/C đường trung bình
GT
KL
Tiết 17 : Luyện tập
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC.
a) Chứng minh AH = DE
Tiết 17 : Luyện tập
H
M
E
D
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC.
a) Chứng minh AH = DE
b) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC.
GT
KL
a) AH = DE
BM = MC
Tiết 17 : Luyện tập
H
M
E
D
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC.
a) Chứng minh AH = DE
b) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC.
GT
KL
a) AH = DE
BM = MC
Góc HAB và góc góc C cùng phụ với góc B
MA = MC
(t/c ..)
Tiết 17 : Luyện tập
H
M
E
D
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC.
a) Chứng minh AH = DE
b) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC.
GT
KL
a) AH = DE
BM = MC
Tiết 17 : Luyện tập
M
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC.
a) Chứng minh AH = DE
b) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC.
H
D
E
GT
KL
a) AH = DE
BM = MC
A`
M`
d) Gọi M` là điểm đối xứng của M qua AC, A` là điểm đối xứng của A qua M`. Chứng minh tam giác ACA` vuông tại C
Hướng dẫn: Dựa vào tính chất đối xứng ta có AM` = M`A`, AM` = AM, CM = CM`, suy ra CM` = 1/2 AA` nên tam giác ACA` vuông tại C
Tiết 17 : Luyện tập
Bài 66 SGK tr 100. Đố
Tiết 17 : Luyện tập
Hướng dẫn về nhà.
Hoàn thành các câu hỏi và bài tập trên lớp đã cho.
Làm bài 63, 65 SGK tr 100. Bài 108, 109, 112, 113 SBT tr 71, 72.
 
Gửi ý kiến