Chương 3: Hình học trực quan - Bài 2: Hình chữ nhật. Hình thoi.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 28-11-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 28-11-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 7-8 LUYỆN TẬP
Hình chữ nhật – Hình thoi
CHÚ THÍCH
Hoạt động cá nhân
Hoạt động nhóm đôi
Hoạt động nhóm bốn
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
CÁC EM HÃY TÌM NHỮNG HÌNH THOI VÀ HÌNH CHỮ NHẬT
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Sưu tầm các hình ảnh của hình chữ nhật, hình thoi trong thực tế
Giá trang trí
Cửa ra vào, cửa sổ
Sách, vở
Mặt bàn, mặt ghế
Khung ảnh
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Sưu tầm các hình ảnh của hình chữ nhật, hình thoi trong thực tế
Cửa xếp
N
Họa tiết thổ cẩm
Giá trang trí
S
Kim nam châm
và la bàn
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1. HÌNH CHỮ NHẬT
Nêu
thứchình
tính chữ
chu vinhật:
HÌNHCCHỮ
NHẬT?
Chucông
vi của
= 2(a
+b)
Nêu
công
thức
tínhchữ
diệnnhật:
tích HÌNH
CHỮ NHẬT?
Diện
tích
hình
S = a.b
2. HÌNH THOI
Nêu công thức tính chu vi và diện tích HÌNH THOI?
- Chu vi của hình thoi là: C = 4a
- Diện tích của hình thoi là: S = .m.n
n
m
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Độ dài dây thép cần để làm móc treo
= chu vi của hình thoi cạnh 30cm
Tính chu vi của hình thoi cạnh 30cm
Bài làm
Độ dài dây thép cần làm móc treo là:
4.30 = 120 cm
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH LUYỆN TẬP
BÀI 3
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Một lớp học hình chữ nhật có kích thước 6m và 9m.
a)Tính chu vi và diện tích của lớp học?
b)Mỗi viên gạch lát có kích thước là 50cm. Tính số viên gạch để lát
đủ phòng học trên?
b) Diện tich 1 viên gạch lát là:
Bài tập 1
502 = 50.50 = 2500 cm2
a) Chu vi của lớp học là:
C=(6+9).2 = 30m
Diện tích lớp học là:
S = 6.9 = 54 (m2)
Diện tích lớp học là:
S = 54 (m2) =540 000 (cm2)
Số viên gạch lát đủ lớp học là:
540 000:2 500 = 216 (viên)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài tập 2. Cho hình thoi ABCD có chu vi bằng 40 cm, đường chéo
AC=16cm, BD=12 cm.
a)Tính cạnh của hình thoi ABCD?
b)Tính diện tích hình thoi ABCD?
Bài tập 2.
a) Cạnh của hình thoi ABCD là:
40:4 =10 (cm)
b) Diện tích hình thoi ABCD là:
S = (16.12):2 = 96 (cm2)
Câu 1 : Cách tính chu vi hình thoi là :
A. Bằng tích hai đường chéo
B. Bằng 4 lần độ dài của một cạnh bất kỳ
C. Bằng 1 nửa tổng 2 cạnh bất kỳ
D. Bằng 1 nửa tích 2 cạnh bất kỳ
Câu 2: Hãy chọn câu sai. Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Khi
đó
A. AC = BD.
B. OC > OD.
C. AO = OB.
D. AB = CD; AD = BC
Câu 3 : Chọn câu đúng:
A. Hình vuông thực chất là hình thoi
B. Hình thoi thực chất là hình vuông
C. Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi
D. Hình thoi vừa là hình chữ nhật vừa là hình vuông
Câu 4: Hình thoi không có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo bằng nhau
B. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D. Hai đường chéo vuông góc với nha
Câu 5 : Cho hình sau :
Chọn câu đúng ?
A. EG = EI.
B. EI // IH.
C. EG // IH.
D. IH = GH
Câu 6 : Dựa vào hình trên, chọn câu sai ?
A. Diện tích hình EGIH là : 12 cm2.
C. Chu vi hình EGIH là :14 cm.
B. Diện tích hình EGIH là : 12 cm
D. Chu vi hình EGIH là : (3+4). 2 cm
Câu 7: Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều rộng tăng 4 lần, chiều dài giảm
2 lần ?
A. Diện tích giảm 2 lần.
C. Diện tích tăng 2 lần.
B. Diện tích không đổi.
D. Cả đáp án A, B, C đều sai.
Câu 8: Cho hình vuông có đường chéo là 6( dm ) thì diện tích là ?
A. 18 cm2 .
C. 20 cm2 .
B. 12 cm2
D. 24 cm2
Câu 9: Cho các hình sau, chọn khẳng định đúng.
A. Hình 1 và hình 2 là hình thoi.
C. Chỉ hình 1 là hình thoi .
B. Cả ba hình đều là hình thoi
D. Cả ba hình đều không phải hình thoi
Câu 10: Cho một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 8cm và
9cm. Một hình vuông khác có diện tích bằng diện tích tam giác. Tính độ
dài cạnh hình vuông.
A. 4cm.
B. 7cm.
C. 6cm.
D. 8cm
Câu 11: Cho hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 1,5 cm. Diện tích của
hình chữ nhật đó là ?
A. 5cm.
B. 6 cm2 .
C. 5 cm2 .
D. 6cm
Câu 12: Hình thoi có chu vi bằng 20cm thì độ dài cạnh của nó bằng
A. 5cm.
B. 4cm.
C. 8cm.
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 13: Hình thoi có chu vi bằng 36cm thì độ dài cạnh của nó bằng
A. 9cm.
B. 4cm.
C. 12cm.
D. Đáp án khác
Câu 14 : Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của hình thoi ?
A. Độ dài các cạnh của hình thoi bằng nhau
B. Các cạnh đối của hình thoi song song với nhau
C. Các góc ở đỉnh là các góc vuông
D. Độ dài các đường chéo bằng nhau
Câu 15: Cho hình vuông có độ dài cạnh hình vuông là 4 cm. Diện tích của hình vuông
đó là?
A. 16 cm2 .
B. 16 cm .
C. 8 cm2 .
Câu 16 : Cách tính diện tích hình thoi là :
A. Bằng 1 nửa tích hai đường chéo. B. Bằng hai lần tích hai đường chéo
C. Bằng tích hai đường chéo.
D. Một công thức khác
D. 8 cm
Câu 17 : Cho hình thoi có độ dài mỗi cạnh là 6cm. Vậy chu vi của hình thoi này sẽ là :
A. 24 cm.
B. 36 cm.
C. 12cm.
D. 18cm
Câu 18 : Chu vi của hình thoi là 48 cm. Vậy độ dài mỗi cạnh của hình thoi này là bao
nhiêu ?
A. 8 cm.
B. 12 cm.
C. 4 cm.
D. 6 cm
Câu 19. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50 m và 60 m thì
diện tích là:
A. 300 m2. B. 3 000 m2.
C. 1 500 m2. D. 150 m2.
Câu 20. Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao
nhiêu hình chữ nhật?
A. Có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật
B. Có 4 hình vuông và 4 hình chữ nhật
C. Có 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật
D. Có 5 hình vuông và 4 hình chữ nhật
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Ghi nhớ các đặc điểm nhận biết, cách vẽ,
công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật,
hình thoi.
- Ôn lại các bài tập đã chữa trên lớp.
- Sưu tầm hoặc sáng tạo thêm bài toán có nội
dung gắn với thực tế cần vận dụng hình chữ
nhật, hình thoi để giải quyết vấn đề.
- Chuẩn bị bài mới: Hình bình hành
Remember…
Safety First!
Thank you!
Hình chữ nhật – Hình thoi
CHÚ THÍCH
Hoạt động cá nhân
Hoạt động nhóm đôi
Hoạt động nhóm bốn
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
CÁC EM HÃY TÌM NHỮNG HÌNH THOI VÀ HÌNH CHỮ NHẬT
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Sưu tầm các hình ảnh của hình chữ nhật, hình thoi trong thực tế
Giá trang trí
Cửa ra vào, cửa sổ
Sách, vở
Mặt bàn, mặt ghế
Khung ảnh
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Sưu tầm các hình ảnh của hình chữ nhật, hình thoi trong thực tế
Cửa xếp
N
Họa tiết thổ cẩm
Giá trang trí
S
Kim nam châm
và la bàn
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1. HÌNH CHỮ NHẬT
Nêu
thứchình
tính chữ
chu vinhật:
HÌNHCCHỮ
NHẬT?
Chucông
vi của
= 2(a
+b)
Nêu
công
thức
tínhchữ
diệnnhật:
tích HÌNH
CHỮ NHẬT?
Diện
tích
hình
S = a.b
2. HÌNH THOI
Nêu công thức tính chu vi và diện tích HÌNH THOI?
- Chu vi của hình thoi là: C = 4a
- Diện tích của hình thoi là: S = .m.n
n
m
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Độ dài dây thép cần để làm móc treo
= chu vi của hình thoi cạnh 30cm
Tính chu vi của hình thoi cạnh 30cm
Bài làm
Độ dài dây thép cần làm móc treo là:
4.30 = 120 cm
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH LUYỆN TẬP
BÀI 3
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Một lớp học hình chữ nhật có kích thước 6m và 9m.
a)Tính chu vi và diện tích của lớp học?
b)Mỗi viên gạch lát có kích thước là 50cm. Tính số viên gạch để lát
đủ phòng học trên?
b) Diện tich 1 viên gạch lát là:
Bài tập 1
502 = 50.50 = 2500 cm2
a) Chu vi của lớp học là:
C=(6+9).2 = 30m
Diện tích lớp học là:
S = 6.9 = 54 (m2)
Diện tích lớp học là:
S = 54 (m2) =540 000 (cm2)
Số viên gạch lát đủ lớp học là:
540 000:2 500 = 216 (viên)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài tập 2. Cho hình thoi ABCD có chu vi bằng 40 cm, đường chéo
AC=16cm, BD=12 cm.
a)Tính cạnh của hình thoi ABCD?
b)Tính diện tích hình thoi ABCD?
Bài tập 2.
a) Cạnh của hình thoi ABCD là:
40:4 =10 (cm)
b) Diện tích hình thoi ABCD là:
S = (16.12):2 = 96 (cm2)
Câu 1 : Cách tính chu vi hình thoi là :
A. Bằng tích hai đường chéo
B. Bằng 4 lần độ dài của một cạnh bất kỳ
C. Bằng 1 nửa tổng 2 cạnh bất kỳ
D. Bằng 1 nửa tích 2 cạnh bất kỳ
Câu 2: Hãy chọn câu sai. Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Khi
đó
A. AC = BD.
B. OC > OD.
C. AO = OB.
D. AB = CD; AD = BC
Câu 3 : Chọn câu đúng:
A. Hình vuông thực chất là hình thoi
B. Hình thoi thực chất là hình vuông
C. Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi
D. Hình thoi vừa là hình chữ nhật vừa là hình vuông
Câu 4: Hình thoi không có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo bằng nhau
B. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D. Hai đường chéo vuông góc với nha
Câu 5 : Cho hình sau :
Chọn câu đúng ?
A. EG = EI.
B. EI // IH.
C. EG // IH.
D. IH = GH
Câu 6 : Dựa vào hình trên, chọn câu sai ?
A. Diện tích hình EGIH là : 12 cm2.
C. Chu vi hình EGIH là :14 cm.
B. Diện tích hình EGIH là : 12 cm
D. Chu vi hình EGIH là : (3+4). 2 cm
Câu 7: Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều rộng tăng 4 lần, chiều dài giảm
2 lần ?
A. Diện tích giảm 2 lần.
C. Diện tích tăng 2 lần.
B. Diện tích không đổi.
D. Cả đáp án A, B, C đều sai.
Câu 8: Cho hình vuông có đường chéo là 6( dm ) thì diện tích là ?
A. 18 cm2 .
C. 20 cm2 .
B. 12 cm2
D. 24 cm2
Câu 9: Cho các hình sau, chọn khẳng định đúng.
A. Hình 1 và hình 2 là hình thoi.
C. Chỉ hình 1 là hình thoi .
B. Cả ba hình đều là hình thoi
D. Cả ba hình đều không phải hình thoi
Câu 10: Cho một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 8cm và
9cm. Một hình vuông khác có diện tích bằng diện tích tam giác. Tính độ
dài cạnh hình vuông.
A. 4cm.
B. 7cm.
C. 6cm.
D. 8cm
Câu 11: Cho hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 1,5 cm. Diện tích của
hình chữ nhật đó là ?
A. 5cm.
B. 6 cm2 .
C. 5 cm2 .
D. 6cm
Câu 12: Hình thoi có chu vi bằng 20cm thì độ dài cạnh của nó bằng
A. 5cm.
B. 4cm.
C. 8cm.
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 13: Hình thoi có chu vi bằng 36cm thì độ dài cạnh của nó bằng
A. 9cm.
B. 4cm.
C. 12cm.
D. Đáp án khác
Câu 14 : Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của hình thoi ?
A. Độ dài các cạnh của hình thoi bằng nhau
B. Các cạnh đối của hình thoi song song với nhau
C. Các góc ở đỉnh là các góc vuông
D. Độ dài các đường chéo bằng nhau
Câu 15: Cho hình vuông có độ dài cạnh hình vuông là 4 cm. Diện tích của hình vuông
đó là?
A. 16 cm2 .
B. 16 cm .
C. 8 cm2 .
Câu 16 : Cách tính diện tích hình thoi là :
A. Bằng 1 nửa tích hai đường chéo. B. Bằng hai lần tích hai đường chéo
C. Bằng tích hai đường chéo.
D. Một công thức khác
D. 8 cm
Câu 17 : Cho hình thoi có độ dài mỗi cạnh là 6cm. Vậy chu vi của hình thoi này sẽ là :
A. 24 cm.
B. 36 cm.
C. 12cm.
D. 18cm
Câu 18 : Chu vi của hình thoi là 48 cm. Vậy độ dài mỗi cạnh của hình thoi này là bao
nhiêu ?
A. 8 cm.
B. 12 cm.
C. 4 cm.
D. 6 cm
Câu 19. Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50 m và 60 m thì
diện tích là:
A. 300 m2. B. 3 000 m2.
C. 1 500 m2. D. 150 m2.
Câu 20. Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao
nhiêu hình chữ nhật?
A. Có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật
B. Có 4 hình vuông và 4 hình chữ nhật
C. Có 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật
D. Có 5 hình vuông và 4 hình chữ nhật
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Ghi nhớ các đặc điểm nhận biết, cách vẽ,
công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật,
hình thoi.
- Ôn lại các bài tập đã chữa trên lớp.
- Sưu tầm hoặc sáng tạo thêm bài toán có nội
dung gắn với thực tế cần vận dụng hình chữ
nhật, hình thoi để giải quyết vấn đề.
- Chuẩn bị bài mới: Hình bình hành
Remember…
Safety First!
Thank you!
 







Các ý kiến mới nhất