Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 28. Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Tran
Ngày gửi: 16h:04' 13-03-2015
Dung lượng: 78.3 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. B. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.
C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. D. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
Câu 2: Oxit có tính oxit axit là
A. CaO. B. Na2O. C. K2O. D. Al2O3.
Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Dung dịch NaOH và Al2O3. B. Dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
C. K2O và H2O. D. Dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
Câu 4: Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là
A. Li. B. K. C. Rb. D. Na.
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,6M và NaOH 0,1 M. Tính khối lượng kết tủa thu được
A. 17,04 gam. B. 17,73 gam. C. 35,46 gam. D. 36,64 gam.
Câu 6: Tính chất không phải là của muối NaHCO3 là
A. Dung dịch có môi trường axit. B. Tác dụng với HCl .
C. Dễ bị nhiệt phân. D. Tính lưỡng tính.
Câu 7: Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm riêng biệt mất nhãn người ta dùng dung dịch
A. .H2SO4loãng. B. HNO3 đặc nóng. C. NaOH. D. HCl.
Câu 8: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
Câu 9: Từ dung dịch CaCl2 để điều chế Ca người ta:
A. Cô cạn rồi nhiệt phân. B. Cho tác dụng với Na.
C. Điện phân dung dịch. D. Cô cạn rồi điện phân nóng chảy.
Câu 10: Vị trí của Ca (Z=20) trong bảng hệ thống tuần hoàn.
A. Chu kỳ 2, nhóm IIA. B. Chu kỳ 3, nhóm IA.
C. Chu kỳ 3, nhóm IIA. D. Chu kỳ 4, nhóm IIA.
Câu 11: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là
A. 7,8 gam. B. 12,3 gam. C. 3,9 gam. D. 9,1 gam.
Câu 12: Cho 7,8 gam hỗn hợp bột Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,4 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Al lần lượt là
A. 5,4 gam và 2,4 gam. B. 7,2 gam và 0,6 gam.
C. 2,4 gam và 5,4 gam. D. 2,7 gam và 5,1 gam.
Câu 13: Để tách Al(OH)3 với lượng cực đại từ dung dịch AlCl3 người ta dùng lượng dư
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch Ca(OH)2. D. Dung dịch NH3.
Câu 14: Cho phản ứng hóa học sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O.
Tổng hệ số nguyên nhỏ nhất của phản ứng hóa học trên là:
A. 59. B. 42. C. 64. D. 48.
Câu 15: Cho 5,0 gam CaCO3 phản ứng hết với axit CH3COOH (dư), thu được V lít khí CO2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48.
Câu 16: Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong. Hiện tượng xảy ra là
A. Nước vôi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí.
B. Tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần.
C. Tạo kết tủa trắng.
D. Tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất.
Câu 17: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là
A. 10 ml. B. 40 ml. C. 30 ml. D. 20 ml.
Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH dư đến cuối cùng thu được kết tủa là
A. MgCl2. B. Na­2SO4. C. Al2(SO4)3. D. BaCl2.
Câu 19: Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Na2O. Số chất có tính lưỡng tính
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của Al3+ và K+.Biết Al( Z=13); K (Z=19)
A. 1s22s22p63s23p1; 1s22s22p63s23p64s1. B. 1s22s22p6; 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p63s23p4; 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p63s23p1; 1s22s22p63s1.
Câu 21: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và BaO tác dụng với dung dịch HCl thu được 3,808 lít khí H2(đktc).Thành phần % khối lượng cuả BaO có trong hỗn hợp là
A. 79,6. B. 89,8. C. 20,4. D. 36,2.
Câu 22: Phản ứng giải thích việc xâm thực của nước mưa đối với núi đá vôi là
A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.
B. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + 2H2O.
D. Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + H2O.
Câu 23: Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn giữa hai điện cực. Sản phẩm thu được ở catôt gồm
A. NaOH, H2. B. Cl2. C. Cl2, H2. D. NaOH, Cl2, H2.
Câu 24: Hỗn hợp gồm Al, Al2O3 hòa tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch NaOH 2,5M đồng thời thoát ra 3,36 lít khí H2 ( đktc). Khối lượng của Al và Al2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 2,7 gam và 40,8 gam. B. 2,7 gam và 20,4 gam.
C. 2,7 gam và 10,2 gam. D. 4,05 và 40,8 gam.
Câu 25: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ có
A. Bọt khí thoát ra. B. Kết tủa trắng.
C. Sủi bọt khí. D. Kết tủa trắng và bọt khí.
Câu 26: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với :
A. FeCl3, HCl, Ca(OH)2, CO2. B. CuSO4,Ba(OH)2, CO2, H2SO4.
C. Al, HCl, CaCO3, CO2. D. FeCl2, Al(OH)3, CO2,HCl.
Câu 27: Công thức hóa học nào sau đây là của thạch cao sống:
A. CaSO4. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4.3H2O.
Câu 28: Kim loại nào sau đây không phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường
A. Be. B. Ba. C. K. D. Ca.
Câu 29: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa SO42- và HCO3- ta có thể dùng
A. Na2CO3. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 30: Cần cho bao nhiêu lit dung dịch HCl 1M cực đại vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol NaOH và 0,3 mol NaAlO2 để thu được 15,6 gam kết tủa
A. 0,7 lít. B. 0,5 lít. C. 0,3 lít. D. 0,35lit.
468x90
 
Gửi ý kiến