Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Luyện tập: Liên kết hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 07h:55' 16-12-2020
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 1074
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hồng Ngọc)
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 10a11
LUYỆN TẬP LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 16:
AI NHANH NHẤT
13, 14, 10
D
13, 14, 13
10, 14, 10
13, 14, 16
AI NHANH NHẤT
5
D
2
4
3
Cho các ion : Na+, Al3+, SO42-, NO3-, Ca2+, NH4+, Cl–. Hỏi có bao nhiêu anion ?
AI NHANH NHẤT
Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là:
1s22s22p2
1s22s22p63s2
1s22s22p4
1s22s22p63s23p64s2
D
AI NHANH NHẤT
Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 3, nhóm VIIIA
Chu kì 4, nhóm IIA
Chu kì 3, nhóm IVA
D
Chu kì 3, nhóm VIA
AI NHANH NHẤT
D
Công thức electron của HCl là
AI NHANH NHẤT
+1
D
-3
-1
0
AI NHANH NHẤT
Liờn k?t c?ng húa tr?
D
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên hidro
Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?
AI NHANH NHẤT
N2
D
H2
O2
HCl
Có thể tìm thấy liên kết đôi trong phân tử nào sau đây:


AI NHANH NHẤT
X3Y2 - LK CHT
D
X2Y - LK CHT
XY – LK ion
XY2 – LK ion
Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử:
8O, 17Cl, 15P, 19K, 13Al, 12Mg, 20Ca, 16S
15P.................................................... 19K........................................................
8O................................................... 13Al.......................................................

17Cl.................................................... 12Mg.......................................................
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
16S.................................................... 20Ca.......................................................
P + 3e  P3-
O + 2e  O2-
Cl + e  Cl-
S + 2e  S2-
K  K+ + e
Al  Al3+ + 3e
Mg  Mg2+ + 2e
Ca  Ca2+ + 2e
+
-
Na (2,8,1)
Cl (2,8,7)
Xét sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl
Na+ (2, 8)
Cl- (2, 8, 8)
Na+ + Cl- ?? NaCl
LK ion
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Sự hình thành phân tử hiđro clorua
H
Cl
HCl
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Cl
H
+

Cl
H
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Loại lk
So sánh
Là lk được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e chung.
Các nguyên tử kết hợp với nhau để đạt được cấu hình e bền vững giống cấu trúc của khí hiếm (2e hoặc 8e lớp ngoài cùng)
Cho – nhận e
Dùng chung e
Cặp e chung lệch
Cặp e chung không lệch
KL đh – pk đh
PK cùng một nguyên tố
PK mạnh – PK yếu
Bền
Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử, hãy xác định loại liên kết trong các phân tử sau:
Cho các giá trị độ âm điện của các nguyên tố như sau:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất sau:
H2SO4; SO32-; Cl2; HClO; Na, Mg(NO3)2, KMnO4
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất sau:
H2SO4; SO32-; Cl2; HClO; Na, Mg(NO3)2, KMnO4
+1 +6 -2
+4 -2
+1 +1 -2
+2 +5 -2
+1 +7 -2
0
0
CỦNG CỐ
Câu 1. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?
A. HCl. B. H2O. C. NH3. D. NaCl.
Câu 2. Số proton, nơtron, electron của ion 56Fe3+(Z=26) lần lượt là:
A. 26, 53, 23 B. 23, 30, 26 C. 26, 30, 23 D. 26, 30, 26
Câu 3: Ion dương được hình thành khi nguyên tử:
A. nhường electron. B. nhận thêm proton.
C. nhận thêm electron. D. nhường proton.
Câu 4. Điện hóa trị của các nguyên tố Cl,Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là
A. 2- B. 2+ C. 1- D. 1+.
Câu 5. Trong hợp chất, nguyên tử nào sau đây luôn có số oxi hoá bằng -1?
A. Br B. I C. F D. O
Câu 6. Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HCl, HClO, HClO2, HClO3, lần lượt là:
-1, +1, +2, +3 B. -1, +1, +3, +5
C. -1, +1, +3, +6, D. tất cả đều sai
Câu 7. Số oxi hoá của lưu huỳnh trong H2SO4, MgSO4, K2S, S2- lần lượt là:
+6, +4, 2, 0 B. +4, +4, 2,2 C. +4, +6, 0, 0 D. +6, +6, 2,2
Câu 8. Số oxi hoá của nitơ trong các ion NH4+, NO3- lần lượt là:
A. -3, +5 B. +3, +5 C. -4, +5 D. -4, +6
Câu 9: phân tử có liên kết cộng hóa trị có cực là
Cl2 B. O2 C. NH3 D. H2
Câu 10. Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là
A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị có cực.
C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết đôi.
Câu 11: Cộng hoá trị của các nguyên tố N trong các hợp chất NH3 là
A. 3+ B. 3- C. 3 D. – 3
Câu 12. Phân tử nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
H2 B. C2H2 C. N2 D. O2
Câu 13. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây? A. Liên kết cộng hoá trị không cực. B. Liên kết cộng hoá trị có cực.
C. Liên kết ion D. Liên kết tinh thể.


Câu 14. X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 19, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 16. Công thức phân tử của hợp chất từ hai nguyên tố là:
A. X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
B. X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị
C. XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
D. XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion.
Câu 15: phát biểu đúng là:
1.Độ âm điện của 1 nguyên tử đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
2.Giữa 2 nguyên tử nito có 2 cặp electron liên kết được biểu thị bằng 2 gạch (=) đó là liên kết đôi.
3.Liên kết ion là liên kết có hiệu độ âm điện của nguyên tử nhỏ 1,7.
4.Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử càng lớn thì phân tử phân cực mạnh.
A. 1; 4 B. 1; 3 . C. 2; 4 D. 3; 4
Câu 16: Xác định số proton, số e trong các nguyên tử và ion sau:
19K, 19K+, 20Ca, 20Ca2+, 18Ar, 16S, 16S2-, 7N, 7N3-
Xác định số proton, số e trong các nguyên tử và ion sau:
19K, 19K+, 20Ca, 20Ca2+, 18Ar, 16S, 16S2-, 7N, 7N3-
Trả lời
Câu 16:
19
19
19
18
20
20
20
18
18
18
16
16
16
18
7
7
7
10
 
Gửi ý kiến