Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hà
Ngày gửi: 07h:18' 13-04-2020
Dung lượng: 693.0 KB
Số lượt tải: 647
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hiếu)
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN
1
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Gồm các nguyên tố: Flo (F); Clo (Cl); Brom (Br); Iot (I)
NHÓM VIIA
Nguyên tử halogen có 7e lớp ngoài cùng ns2np5, bán kính nguyên tử nhỏ, có độ âm điện lớn
 dễ nhận e, halogen có tính oxi hóa mạnh và là phi kim điển hình.
2
II. Tính chất vật lý:

3
III. Tính oxi hóa của halogen:

Do đó tính chất quan trọng nhất của nhóm halogen là tính oxi hóa, tính này giảm dần từ F2 (chất oxi hóa mạnh nhất) đến I2 (chất oxi hóa trung bình).
Các bậc oxi hóa đặc trưng của các halogen là: -1, 0, + 1, +3, + 5, + 7.
-1 0 +1 +3 +5 +7
TÍNH OXI HÓA TÍNH KHỬ
HALOGEN VỪA CÓ TÍNH OXI HÓA, VỪA KHỬ.
NHƯNG TÍNH OXI HÓA LÀ ĐẶC TRƯNG
https://www.youtube.com/watch?v=v63LtsbYmYo
4


II. Tính oxi hóa của halogen:
1. TÍNH OXI HÓA MẠNH Tính oxi hóa: F2 > Cl2 > Br2 > I2.

Tác dụng với kim loại tạo ra muối halogenua
F2 tác dụng với tất cả kim loại
2Na + F2 → 2NaF 2Au + 3F2 → 2 AuF3
Cl2 tác dụng hầu hết các kim loại ( trừ Au, Pt)
2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (Sắt (III) clorua)
Br2 Oxi hóa được nhiều kim loại,
2Fe + 3Br2 2FeBr3 (Sắt (III) bromua)
I2: Oxi hóa được nhiều kim loại, phản ứng chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc khi có mặt của chất xúc tác.
5
II. Tính oxi hóa của halogen:
1. TÍNH OXI HÓA MẠNH
b) Tác dụng với phi kim
Các halogen tác dụng được với hầu hết các phi kim trừ N2, O2, C (kim cương).
2P + 3Cl2 2PCl3
2P + 5Cl2 2PCl5 c) Tác dụng với Hidro
6
II. Tính oxi hóa của halogen:
1. TÍNH OXI HÓA MẠNH
d) Tác dụng với chất khử
F2 + H2S→ 2HF + S
Ghi nhớ: - Halogen có tính OXH mạnh hơn đẩy được halogen có tính OXH yếu hơn ra khỏi dung dịch muối (trừ F2)
VD:
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
NaCl + Br2 không xảy ra
NaBr + I2 -> ?????

7
2. Vừa oxi hóa, vừa khử
Cl2: Phản ứng không hoàn toàn ở nhiệt độ thường

Cl2 + H2O HCl + HClO (axit hipocloro) (nước Clo)
.
Br2 + H2O HBr + HBrO

Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O ( NƯỚC GIAVEN)

3Cl2 + 6NaOH 5NaCl + NaClO3 + 3H2O

Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O
Clorua vôi


8
IV: ĐIỀU CHẾ
Điều chế Cl2:
Trong phòng thí nghiệm: Cho axit HCl đặc (hay hỗn hợp NaCl + H2SO4 đặc), tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4, K2Cr2O7....
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
KClO3 + 6HCl KCl + 3Cl2 + 3H2O

b) Trong công nghiệp: Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn.
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2




9
IV. HỢP CHẤT
1) Hiđrohalogenua và axit halogenic.
HF - HCl - HBr – HI ( TÍNH AXIT TĂNG)
A. TÍNH AXIT CỦA HCl : HCl (khí) tan vào nước tạo ra dung dịch axit HCl
quỳ tím hóa đỏ
Tác dụng với kim loại (đứng trước H) giải phóng khí H2
2HCl + Fe → FeCl2 + H2



Cu + HCl không xảy ra
10
IV. HỢP CHẤT
A. Axit HCl
TÁC DỤNG VỚI OXIT BAZƠ, BAZƠ
HCl + KOH →KCl + H2O
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
TÁC DỤNG VỚI MUỐI
HCl + KNO3 Không xảy ra
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
11
ĐK PHẢN ỨNG : AXIT + MUỐI, MUỐI + MUỐI, BAZO + MUỐI: SẢN PHẨM PHẢI CÓ KẾT TỦA, CHẤT BAY HƠI, H2O
IV. HỢP CHẤT
A. Axit HCl
ĐIỀU CHẾ AXIT HCl :TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
2NaCl ( r) + H2SO4 (đặc) 2HCl + Na2SO4
NaCl ( r) + H2SO4 ( đặc) HCl + NaHSO4
TRONG CÔNG NGHIỆP:
H2 + Cl2 → 2HCl
12
IV. HỢP CHẤT
2. MUỐI HALOGENUA
13
BÀI TẬP:
Bài 1: HOÀN THÀNH CHUỖI PHẢN ỨNG SAU:
14
Cl2
KMnO4
NaCl
HClO
Fe2(SO4)3
FeCl3
Fe(OH)3
MnO2
1
2
3
5
KClO3
4
6
7
8
Bài 1: HOÀN THÀNH CHUỖI PHẢN ỨNG
15
2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
Điện phân dung dịch
MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
KClO3 + 6HCl -> KCl + 3Cl2 + 3 H2O
16
Cl2 + H2O HCl + HClO
3Cl2 + 2Fe -> 2FeCl3
Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O
FeCl3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 +3NaCl
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
Bài 1: HOÀN THÀNH CHUỖI PHẢN ỨNG
Bài 2: Viết phương trình hóa học chứng tỏ :
a) Clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
b) Iot có tính oxi hóa yếu hơn Clo?
c) HCl có tính axit?
17
a) Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O
b) 2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2
NaCl + I2 không xảy ra phản ứng
c) HCl + NaOH → NaCl + H2O
Bài 3: Nhận biết các dung dịch sau:
NaCl, NaOH, KI, HCl, Na2SO3
18
x
x
x
x
Khí mùi sốc bay lên
x
x
Hóa xanh
Hóa đỏ
Kết tủa trắng AgCl
Kết tủa vàng đậm AgI
Bài 4: Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu lít dd HCl 1 M để điều chế vừa đủ khí clo tác dụng với sắt tạo nên 16,25 g FeCl3 ?
 
19
2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
 
0,15
0,1
0,1
mol
?
0,15
?
0,06
0,48
mKMnO4 = 0.06.(39+55+16.4) = 9,48 gam
 
mol
20
BT5: Cho 23,2 gam hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với axit HCl d, thu đuược 6,72 lít khí H2 ở đktc. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của Fe, Cu trong hỗn hợp.
Số mol của 6,72 lít khí H2 là
PhưUơng trình hoá học: Chỉ có Fe phản ứng
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
1 mol
1 mol
0,3 mol
0,3 mol
BT6: Cho 20 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng hết với axit HCl, thu được 11,2 lít khí H2 ở đktc. Xác định số mol axit HCl phản ứng và khối luượng muối thu đưuợc.
Mg + 2HCl ? MgCl2 + H2 (1)
Số mol của 11,2 lít khí H2 là
x mol
x mol
Đặt số mol của Mg là x, số mol Fe trong hỗn hợp là y
Ta có 24x + 56y = 20 (I)
Từ PTHH (1), (2) ta có
Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2 (2)
Y mol
y mol
2x mol
x mol
y mol
2y mol
22
BT6: Cho 20 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng hết với axit HCl, thu đuược 11,2 lít khí H2 ở đktc. Xác định số mol axit HCl phản ứng và khối lưuợng muối thu đuược.
Kết hợp (I),(II) giải hệ PT suy ra x = 0,25 (mol) ; y = 0,25 (mol)
Bài 7: Cho 4,8 gam kim loại M hóa trị II tác dụng với 4,48 lit khí Clo (đktc) sinh ra muối clorua. Xác định tên kim loại M và tính khối lượng muối clorua thu được.
 
2X + Cl2 → XCl2
2
1
1
mol
0,2
0,2
 
X là Mg ( Magie)
Khối lượng muối Magieclorua thu được:
2Mg + Cl2 → MgCl2
0,2
0,2
0,2
0,2. (24+35,5.2) = 19 gam
 
Gửi ý kiến