Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:38' 27-02-2021
Dung lượng: 96.6 KB
Số lượt tải: 387
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:38' 27-02-2021
Dung lượng: 96.6 KB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích:
1 người
(Dao Anh Tuan)
Chủ đề: LUYỆN TẬP
HỢP CHẤT HALOGEN
NGHIÊN CỨU SGK: Bài 26 - Mục III, V.
Khí gì màu vàng lục
Dùng tẩy trắng rất hay
Nhưng hít phải khí này
Thì tính mạng rất gay?
Clo
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
Nguyên tố nào - lỏng - đỏ nâu
Dùng trong thực phẩm chế sơn pha màu
Được dùng làm chất cảm quang
Có trong nước biển, để đào giếng sâu
Brom
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
Axit gì nhận biết
Bằng quỳ tím đổi màu
Thêm bạc nitrat
Tạo kết tủa trắng phau.
HCl
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
Muối gì dùng tẩy trắng
Mang nặng mùi clo
Bảo quản nơi khô mát
Mong bạn hãy nhớ cho
CaOCl2
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
Khí gì tan trong nước
Ăn mòn được thủy tinh
Dung dịch có ứng dụng
Để khắc chữ khắc hình?
HF
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
LUYỆN TẬP
HỢP CHẤT HALOGEN
Mỗi tổ chia thành 2 nhóm, trả lời tóm tắt các câu hỏi sau ra bảng phụ (Thời gian thực hiện 5 phút)
CH1: Hệ thống tính chất hóa học của các axit HX, qui luật biến đổi tính axit? Tính chất chung, riêng tiêu biểu?
CH2: Hợp chất có oxi của clo gồm những chất nào? Cách điều chế? Tính chất hóa học đặc trưng?
CH3: Phân biệt các ion halogenua? (Cho biết thuốc thử, hiện tượng thu được)
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ CH1: Hệ thống tính chất hóa học của các axit HX,
qui luật biến đổi tính axit? Tính chất chung, riêng tiêu biểu?
I) AXIT HALOGEN HIĐRIC
1) Tính chất chung
Tính axit ( tăng dần từ HF đến HI: HF là axit yếu, từ HCl là các axit mạnh)
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
NaOH + HF NaF + H2O
CuO + 2HBr CuBr2 + H2O
Tác dụng với kim loại đứng trước Hidro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Tác dụng với muối
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Các axit mạnh làm đổi màu quì tím
thành đỏ
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I) AXIT HALOGEN HIĐRIC
2) Tính chất riêng
HF có khả năng ăn mòn thủy tinh
SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
Từ HCl đến HI có tính khử tăng dần
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2HBr 2HCl + Br2
Br2 + 2HI 2HBr + I2
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ CH2: Hợp chất có oxi của clo gồm những chất nào?
Các điều chế? Tính chất hóa học đặc trưng?
II) HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO
Nước Gia-ven:
Clorua vôi:
Gồm
=> Cả 2 đều mang tính oxi hóa mạnh
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ CH3: Phân biệt các ion halogenua
III) NHẬN BIẾT ION HALOGENUA
B. VẬN DỤNG
Hoàn thành 2 BT tự luận sau:
Bài 1: Hoàn thành các sơ đồ chuyển hóa:
NaCl → Cl2 → HCl → NaCl→ AgCl
Cl2 → Br2 → HBr → AlBr3→ AgBr
Br2 → I2 → HI → KI→ AgI
Bài 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu sau:
NaCl, NaOH, HCl, HNO3
KCl, KBr, KOH, HBr
KCl, KI, HCl, HBr
LUYỆN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
A. Bình thủy tinh màu xanh B. Bình thủy tinh màu nâu
C. Bình thủy tinh không màu D. Bình nhựa (chất dẻo)
Câu 2 : Trong phương trình phản ứng
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O.
Vai trò của Cl2 là
A. Chất khử.
B. Chất oxi hoá.
C. Không phải là chất khử, không phải là chất oxi hoá.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
Câu 3 : Clorua vôi và nước Giaven có tính chất nào giống nhau ?
A. Tính khử B. Tính oxi hóa C. Tính axit D. Tính bazơ
Câu 1: Người bị đau dạ dày do dư axit thường uống thuốc có chứa thành phần nào? Giải thích?
Câu 2: Tại sao khi luộc rau muống nên cho vào trước một ít muối ăn ( NaCl)
Câu 3: Tại sao lọ nước Giaven để hở nắp một thời gian sẽ mất tác dụng tẩy trắng?
Câu 4: Người ta có thể dùng clo để diệt trùng nước sinh hoạt hay xử lí nước bể bơi? Vì sao?
Câu hỏi mở rộng – tìm tòi
HỢP CHẤT HALOGEN
NGHIÊN CỨU SGK: Bài 26 - Mục III, V.
Khí gì màu vàng lục
Dùng tẩy trắng rất hay
Nhưng hít phải khí này
Thì tính mạng rất gay?
Clo
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
Nguyên tố nào - lỏng - đỏ nâu
Dùng trong thực phẩm chế sơn pha màu
Được dùng làm chất cảm quang
Có trong nước biển, để đào giếng sâu
Brom
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
Axit gì nhận biết
Bằng quỳ tím đổi màu
Thêm bạc nitrat
Tạo kết tủa trắng phau.
HCl
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
Muối gì dùng tẩy trắng
Mang nặng mùi clo
Bảo quản nơi khô mát
Mong bạn hãy nhớ cho
CaOCl2
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
Khí gì tan trong nước
Ăn mòn được thủy tinh
Dung dịch có ứng dụng
Để khắc chữ khắc hình?
HF
KHỞI ĐỘNG:
ĐỐ THƠ HÓA HỌC
LUYỆN TẬP
HỢP CHẤT HALOGEN
Mỗi tổ chia thành 2 nhóm, trả lời tóm tắt các câu hỏi sau ra bảng phụ (Thời gian thực hiện 5 phút)
CH1: Hệ thống tính chất hóa học của các axit HX, qui luật biến đổi tính axit? Tính chất chung, riêng tiêu biểu?
CH2: Hợp chất có oxi của clo gồm những chất nào? Cách điều chế? Tính chất hóa học đặc trưng?
CH3: Phân biệt các ion halogenua? (Cho biết thuốc thử, hiện tượng thu được)
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ CH1: Hệ thống tính chất hóa học của các axit HX,
qui luật biến đổi tính axit? Tính chất chung, riêng tiêu biểu?
I) AXIT HALOGEN HIĐRIC
1) Tính chất chung
Tính axit ( tăng dần từ HF đến HI: HF là axit yếu, từ HCl là các axit mạnh)
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
NaOH + HF NaF + H2O
CuO + 2HBr CuBr2 + H2O
Tác dụng với kim loại đứng trước Hidro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Tác dụng với muối
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Các axit mạnh làm đổi màu quì tím
thành đỏ
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I) AXIT HALOGEN HIĐRIC
2) Tính chất riêng
HF có khả năng ăn mòn thủy tinh
SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
Từ HCl đến HI có tính khử tăng dần
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2HBr 2HCl + Br2
Br2 + 2HI 2HBr + I2
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ CH2: Hợp chất có oxi của clo gồm những chất nào?
Các điều chế? Tính chất hóa học đặc trưng?
II) HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO
Nước Gia-ven:
Clorua vôi:
Gồm
=> Cả 2 đều mang tính oxi hóa mạnh
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ CH3: Phân biệt các ion halogenua
III) NHẬN BIẾT ION HALOGENUA
B. VẬN DỤNG
Hoàn thành 2 BT tự luận sau:
Bài 1: Hoàn thành các sơ đồ chuyển hóa:
NaCl → Cl2 → HCl → NaCl→ AgCl
Cl2 → Br2 → HBr → AlBr3→ AgBr
Br2 → I2 → HI → KI→ AgI
Bài 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu sau:
NaCl, NaOH, HCl, HNO3
KCl, KBr, KOH, HBr
KCl, KI, HCl, HBr
LUYỆN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
A. Bình thủy tinh màu xanh B. Bình thủy tinh màu nâu
C. Bình thủy tinh không màu D. Bình nhựa (chất dẻo)
Câu 2 : Trong phương trình phản ứng
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O.
Vai trò của Cl2 là
A. Chất khử.
B. Chất oxi hoá.
C. Không phải là chất khử, không phải là chất oxi hoá.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
Câu 3 : Clorua vôi và nước Giaven có tính chất nào giống nhau ?
A. Tính khử B. Tính oxi hóa C. Tính axit D. Tính bazơ
Câu 1: Người bị đau dạ dày do dư axit thường uống thuốc có chứa thành phần nào? Giải thích?
Câu 2: Tại sao khi luộc rau muống nên cho vào trước một ít muối ăn ( NaCl)
Câu 3: Tại sao lọ nước Giaven để hở nắp một thời gian sẽ mất tác dụng tẩy trắng?
Câu 4: Người ta có thể dùng clo để diệt trùng nước sinh hoạt hay xử lí nước bể bơi? Vì sao?
Câu hỏi mở rộng – tìm tòi
 








Các ý kiến mới nhất