Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

luyện tập nitơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Mai
Ngày gửi: 23h:24' 31-10-2012
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích: 0 người
Sở GD-ĐT Đăknông – Trường THPT Phạm Văn Đồng
Bài 13, tiết 19-20, lớp 11 (ban cơ bản):
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
NGƯỜI THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ HOÀNG MAI
KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TỈNH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂKNÔNG
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
3
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


4

5

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
6

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
1. Cho biết số oxi hoá của N và P trong các phân tử và ion sau: NH3 , NH4+ , NO2 , NO3- , NH4HCO3 , P2O3 , PBr5 , PO43- , KH2PO4 , Zn3(PO4)2
2. Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:

3. Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6,72 lít (đktc) khí NO bay ra. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
4. Nhiệt phân hoàn toàn 12,75 gam muối M(NO3)n (n không đổi), khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung là 10,35 gam. Công thức của muối nitrat là
A. NaNO3. B. Mg(NO3)2.
C. Cu(NO3)2. D. AgNO3.
7

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


1. Cho biết số oxi hoá của N và P trong các phân tử và ion sau :
-3
-3
+4
+5
-3
+3
+5
+5
+5
+5
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
8

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


2. Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau :
Bài làm
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
9

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


2. Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau :
Bài làm
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
10

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


2. Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau :
Bài làm
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
11

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


3. Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6,72 lít (đktc) khí NO bay ra. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Bài làm
Cách 1: Dùng phương pháp thông thường:
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
12

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


3. Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6,72 lít (đktc) khí NO bay ra. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Bài làm
Cách 2: Định luật bảo toàn electron
Quá trình khử:
Quá trình oxi hóa:
Như vậy, cách 2 tối ưu hơn và tiết kiệm thời gian hơn cách một nhiều.
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
13

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


4. Nhiệt phân hoàn toàn 12,75 gam muối M(NO3)n (n không đổi), khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung là 10,35 gam. Công thức của muối nitrat là
A. NaNO3. B. Mg(NO3)2.
C. Cu(NO3)2. D. AgNO3.
Bài làm
Vì chưa biết kim loại M nên HS phải xét 3 trường hợp sau:
Trường hợp 1: M nằm trong khoảng (K → Mg) trong dãy điện hóa
Nghiệm phù hợp: n=1, M= 23 (Na) Công thức muối nitrat là: NaNO3


Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
14

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


4. Nhiệt phân hoàn toàn 12,75 gam muối M(NO3)n (n không đổi), khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung là 10,35 gam. Công thức của muối nitrat là
A. NaNO3. B. Mg(NO3)2.
C. Cu(NO3)2. D. AgNO3.
Bài làm
Vì chưa biết kim loại M nên HS phải xét 3 trường hợp sau:


Trường hợp 2: M nằm trong khoảng từ (Al → Cu) trong dãy điện hóa
(loại vì không có cặp nghiệm phù hợp)
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
15

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


4. Nhiệt phân hoàn toàn 12,75 gam muối M(NO3)n (n không đổi), khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung là 10,35 gam. Công thức của muối nitrat là
A. NaNO3. B. Mg(NO3)2.
C. Cu(NO3)2. D. AgNO3.
Bài làm
Vì chưa biết kim loại M nên HS phải xét 3 trường hợp sau:


Trường hợp 3: M đứng sau Cu
(loại vì không có giá trị M phù hợp).
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
16

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


4. Nhiệt phân hoàn toàn 12,75 gam muối M(NO3)n (n không đổi), khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung là 10,35 gam. Công thức của muối nitrat là
A. NaNO3. B. Mg(NO3)2.
C. Cu(NO3)2. D. AgNO3.
Bài làm
Vì chưa biết kim loại M nên HS phải xét 3 trường hợp sau:

Chọn đáp án A.
Cách giải hay đúng chuẩn kiến thức:
Chọn luôn đáp án A.
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
17

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO?
A. CuO B. FeO C. ZnO D. MgO
Gợi ý: Trong các hợp chất ở trên hợp chất nào không có số oxi hóa cực đại sẽ tác dụng HNO3 để lên số oxi hóa cực đại.


Đáp án: B
18

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các chất thuộc phương án nào?
A. Fe2O3, NO2, O2 B. Fe,NO2,O2
C. FeO, NO2, D. Fe2O3, NO2
Gợi ý: Sắt có hóa trị (II). Đây là muối nitrat nằm trong khoảng từ (Mg đến Cu) trong dãy điện hóa. Nhưng oxit sắt tiếp tục tác dụng oxi lên sắt (III)


Đáp án: A
19

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 3: Vàng kim loại có thể phản ứng với:
A. Nước cường toan (hỗn hợp của 1 thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc)
B. Dung dịch HNO3 đặc, nóng
C. Dung dịch HNO3 loãng
D. Dung dịch HCl đặc


Đáp án: A
20

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 4: Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
A. CO B. H2O C. NO D. NO2


Đáp án: C
21

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 5: Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dd HCl, HNO3, H3PO4 là:
A. quỳ tím B. Cu C. dd AgNO3 D. NaOH


Đáp án: C
22

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 6: Trong công thức cấu tạo của HNO3 , N có hóa trị
A. V B. II C. III D. IV


Đáp án: D
Gợi ý: Nitơ khác với các nguyên tố khác ở nhóm VA, nằm ở chu kỳ 2, không có phân lớp d
23

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 7: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
CaCO3 B. NH4NO2.
C. NH4HCO3 D. (NH4)2SO4


Đáp án: C
24

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 8: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội:
Cu và Ag B. Fe, Al
C. Fe và Cu D. Zn và Pb


Đáp án: B
25

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 9: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất?
(NH4)2SO4 B. (NH2)2CO
C. NaH4NO3 D. NH4Cl
Đáp án: B
Phân đạm là những hợp chất cung cấp Nitơ cho cây dưới dạng ion NO3- và ion amoni NH4+.
Tác dụng: kích thích quá trình sinh trưởng của cây, tăng tỉ lệ protein thực vật. Do đó, phân đạm giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả.
Độ dinh dưỡng đánh giá bằng %N trong phân.
- Phân đạm chứa hàm lượng Nitơ cao (̴ 46%N) có CTPT: (NH2)2CO


26

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 10: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2
NH3 + HCl → NH4Cl
C. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2
D. 4NH3 +5O2 → 4NO + 6H2O
Đáp án: B
Xét nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa


27

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 11: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
A. ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4
Đáp án: B
Số electron lớp ngoài cùng cho biết nhóm


28

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 12: Muối amoni là chất điện li thuộc loại nào?
mạnh B. yếu
C. trung bình D. không xác định được
Đáp án: A
29

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 13: Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí có tính chất nào sau đây?
Không màu B. Màu nâu đỏ
C. Không mùi D. Có mùi khai
Đáp án: B
30

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 14: Cho dung dịch 5,4 gam Al tác dụng với HNO3 dư thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) có thể tích (đktc) là:
A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 13,44 lít
Đáp án: B
31

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 15: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là.
A. 7 B. 8 C. 5 D. 6
Đáp án: D
Gợi ý: Trong các hợp chất ở trên hợp chất nào không có số oxi hóa cực đại sẽ tác dụng HNO3 để lên số oxi hóa cực đại.
32

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Bài tập luyện thêm ở nhà
Tiết học đến đây đã hết
Chào tạm biệt qúi thầy cô và các em học sinh
Bài 13, tiết 2, lớp 11 (ban cơ bản):
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
NGƯỜI THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ HOÀNG MAI
KỲ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TỈNH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂKNÔNG
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
35

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Phiếu học tập số 1:
Photpho có những dạng thù hình nào? Đặc điểm cấu trúc của dạng thù hình này?
So sánh tính chất vật lý, hóa học của các dạng thù hình của photpho?
Điền thông tin vào bảng sau:
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
36

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



- Cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
- Độ âm điện: 2,19
- Dạng thù hình thường gặp: P trắng, P đỏ
- Các số oxi hóa: -3, 0,+3,+5
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
37

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Phiếu học tập số 2:
Cho biết tính chất vật lý, hóa học của axit photphoric?
Viết phương trình hóa học chứng minh axit photphoric là axit 3 lần axit?
Tại sao axit photphoric không có tính oxi hóa?
Kiến thức cần nắm:
- Là axit ba nấc, độ mạnh trung bình, tác dụng với dung dịch kiềm cho ba loại muối: một muối photphat trung hòa, hai muối photphat axit.
- Không thể hiện tính oxi hóa
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
38

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Phiếu học tập số 3:
Có mấy loại muối photphat? Nêu đặc điểm của các loại muối này? (điền các thông tin vào bảng sau)
Cách nhận biết ion photphat?
Kiến thức cần nắm:
Muối photphat và muối photphat axit của natri, kali, amoni dễ tan.
Muối đihidrophotphat của các kim loại khác dễ tan.
Phản ứng nhận biết:
3Ag+ + PO43-→ Ag3PO4↓
(màu vàng)
Ag3PO4 tan trong dung dịch HNO3 loãng
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
39

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



1. Hãy chọn nửa câu ở cột (II) ghép với nửa câu ở cột (I) để được câu phù hợp
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
40

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



2. Lập phương trình hóa học của các phản ứng dưới đây và cho biết trong các phản ứng này P có tính khử hay tính oxi hóa.
a. P + O2 → P2O5
b. P + Cl2 → PCl3
c. P + Mg → Mg3P2
d. P + KClO3 → P2O5 + KCl
3. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4.
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng.
c. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
41

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



1. Hãy chọn nửa câu ở cột (II) ghép với nửa câu ở cột (I) để được câu phù hợp
Bài làm:
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
42

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



2. Lập phương trình hóa học của các phản ứng dưới đây và cho biết trong các phản ứng này P có tính khử hay tính oxi hóa.
P + O2 → P2O5
P + Cl2 → PCl3
P + Mg → Mg3P2
P + KClO3 → P2O5 + KCl
2 5/2 (P có tính khử)
3/2 (P có tính khử)
2 3 (P có tính oxi hóa)
6 5 3 5 (P có tính khử)
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
43

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho




3. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4.
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng.
c. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng
Bài làm:
Số mol P:
0,2 mol
0,1 mol
0,1 mol
0,4 mol
0,2 mol
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
44

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



Bài làm:
Số mol P:
0,2 mol
0,1 mol
0,1 mol
0,2 mol
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
45

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho




3. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4.
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng.
c. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng
Bài làm:
Bài này ngoài ra còn có phương pháp giải nhanh là định luật bảo toàn nguyên tố
P
P2O5
Na2HPO4
2
2
+ NaOH
Số mol NaOH là 0,4mol
2
Khối lượng dung dịch NaOH là 0,4.40.100/32=50g
Khối lượng dung dịch Na2HPO4 là
0,2.142.100/(0,1.142+50)=44,237%
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



4. Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
Cho từ từ H3PO4 vào dung dịch NaOH.
Cho từ từ NaOH vào H3PO4.
Cho 2 cốc đựng a mol NaOH và b mol H3PO4 trộn lẫn vào nhau. Áp dụng a=0,12mol, b=0,05mol. Tìm khối lượng muối tạo thành.
Bài làm:
a)
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



4. Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
Cho từ từ H3PO4 vào dung dịch NaOH.
Cho từ từ NaOH vào H3PO4.
Cho 2 cốc đựng a mol NaOH và b mol H3PO4 trộn lẫn vào nhau. Áp dụng a=0,12mol, b=0,05mol. Tìm khối lượng muối tạo thành.
Bài làm:
b)
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



4. Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
Cho từ từ H3PO4 vào dung dịch NaOH.
Cho từ từ NaOH vào H3PO4.
Cho 2 cốc đựng a mol NaOH và b mol H3PO4 trộn lẫn vào nhau. Áp dụng a=0,12mol, b=0,05mol. Tìm khối lượng muối tạo thành.
Bài làm:
c)
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



4. Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
Cho từ từ H3PO4 vào dung dịch NaOH.
Cho từ từ NaOH vào H3PO4.
Cho 2 cốc đựng a mol NaOH và b mol H3PO4 trộn lẫn vào nhau. Áp dụng a=0,12mol, b=0,05mol. Tìm khối lượng muối tạo thành.
Bài làm:
c)
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



4. Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
Cho từ từ H3PO4 vào dung dịch NaOH.
Cho từ từ NaOH vào H3PO4.
Cho 2 cốc đựng a mol NaOH và b mol H3PO4 trộn lẫn vào nhau. Áp dụng a=0,12mol, b=0,05mol. Tìm khối lượng muối tạo thành.
Bài làm:
c)
=> Hỗn hợp muối tạo thành là Na2HPO4 và Na3PO4
x mol
x mol
2x mol
y mol
y mol
3y mol
Bài 13, tiết 19-20: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO
VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Bài 13, tiết 19-20: Luyện tập Nitơ – Photpho – các hợp chất của chúng

I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho


I. Tính chất của nitơ
II. Bài tập về nitơ
III. Tính chất của photpho
IV. Bài tập về photpho
V. So sánh sự giống và khác nhau của Nitơ-Photpho



468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓