Bài 34. Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:42' 28-07-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 444
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:42' 28-07-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 444
Số lượt thích:
0 người
Bài 34: LUYỆN TẬP: OXI VÀ LƯU HUỲNH
I. CẤU TẠO, TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH
1s22s22p4
1s22s22p63s23p4
3,44(chỉ kém F)
2,58
Đều có 6e lớp ngoài cùng
Độ âm điện của O > S
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa
Tính oxi hóa
O > S
Tính khử
SO2
S
Là oxit axit
Tác dụng với oxit bazơ: CaO + SO2 → CaSO3
Tác dụng với dung dịch bazơ:
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O
Tính khử: S → S + 2e
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
+4
+6
Tính oxi hóa: S + 4e → S
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
+4
0
+4
SO3
TCHH:
là oxit axit
+ nước: SO3 + H2O → H2SO4
+ dd bazơ: SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
+ oxit bazơ: SO3 + CaO → CaSO4
Sản xuất: 2SO2 + O2 2SO3
V2O5, t°
H2S
S
Axit yếu
Tan trong nước tạo dd axit sunfuhiđric rất yếu
Tác dụng với dung dịch bazơ:
H2S + NaOH → NaHS + H2O
H2S + 2 NaOH → Na2S + 2H2O
Tính khử mạnh:
2 H2S + O2 → 2H2O + 2S
2 H2S + 3O2 → 2H2O + 2SO2
-2
t°
H2SO4
Đặc
loãng
Tính axit mạnh
S =>Tính oxi hóa mạnh
Tính háo nước
+6
Làm quỳ tím → đỏ
Tác dụng với kim loại trước H
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với muối
+ Hầu hết kim loại (trừ Au, Pt)
+ nhiều phi kim
+ nhiều hợp chất
(1) SO2 + NaOH → NaHSO3
(2) SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O
Câu 1: Lưu huỳnh có các số oxi hóa là
A. -2; 0; +2; +4; +6.
B. -2; 0; +4; +6.
C. -2; 0; +2; +6.
D. -2; 0; +2; +4.
Câu 2. Tính chất hóa học của H2S là
A. Tính axit yếu và tính khử mạnh.
B. Tính axit yếu và tính khử yếu.
C. Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh.
D. Tính axit mạnh và tính oxi hóa yếu.
Câu 3: Cho các tính chất sau:
Tác dụng với nước tạo dung dịch axit.
Tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
Tác dụng với oxit bazơ.
Tác dụng với dung dịch bazơ.
Số tính chất chung của SO2 và SO3 là
A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.
Câu 4. Tính chất hóa học của H2 SO4 đặc là:
A. Tính oxi hóa mạnh,tính háo nước.
B. Tính axit yếu và tính khử yếu.
C. Tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh.
D. Tính axit mạnh và tính oxi hóa yếu.
Câu 5: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước brom. B. CaO.
C. dd Ba(OH)2. D. dd NaOH.
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol H2S vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH. Kết thúc phản ứng thu được muối gì?
A. Na2S: 0,1 mol. B. NaHS: 0,1 mol.
C. Na2S: 0,125 mol D. NaHS: 0,125 mol
I. CẤU TẠO, TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH
1s22s22p4
1s22s22p63s23p4
3,44(chỉ kém F)
2,58
Đều có 6e lớp ngoài cùng
Độ âm điện của O > S
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa
Tính oxi hóa
O > S
Tính khử
SO2
S
Là oxit axit
Tác dụng với oxit bazơ: CaO + SO2 → CaSO3
Tác dụng với dung dịch bazơ:
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O
Tính khử: S → S + 2e
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
+4
+6
Tính oxi hóa: S + 4e → S
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
+4
0
+4
SO3
TCHH:
là oxit axit
+ nước: SO3 + H2O → H2SO4
+ dd bazơ: SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
+ oxit bazơ: SO3 + CaO → CaSO4
Sản xuất: 2SO2 + O2 2SO3
V2O5, t°
H2S
S
Axit yếu
Tan trong nước tạo dd axit sunfuhiđric rất yếu
Tác dụng với dung dịch bazơ:
H2S + NaOH → NaHS + H2O
H2S + 2 NaOH → Na2S + 2H2O
Tính khử mạnh:
2 H2S + O2 → 2H2O + 2S
2 H2S + 3O2 → 2H2O + 2SO2
-2
t°
H2SO4
Đặc
loãng
Tính axit mạnh
S =>Tính oxi hóa mạnh
Tính háo nước
+6
Làm quỳ tím → đỏ
Tác dụng với kim loại trước H
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với muối
+ Hầu hết kim loại (trừ Au, Pt)
+ nhiều phi kim
+ nhiều hợp chất
(1) SO2 + NaOH → NaHSO3
(2) SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O
Câu 1: Lưu huỳnh có các số oxi hóa là
A. -2; 0; +2; +4; +6.
B. -2; 0; +4; +6.
C. -2; 0; +2; +6.
D. -2; 0; +2; +4.
Câu 2. Tính chất hóa học của H2S là
A. Tính axit yếu và tính khử mạnh.
B. Tính axit yếu và tính khử yếu.
C. Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh.
D. Tính axit mạnh và tính oxi hóa yếu.
Câu 3: Cho các tính chất sau:
Tác dụng với nước tạo dung dịch axit.
Tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
Tác dụng với oxit bazơ.
Tác dụng với dung dịch bazơ.
Số tính chất chung của SO2 và SO3 là
A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.
Câu 4. Tính chất hóa học của H2 SO4 đặc là:
A. Tính oxi hóa mạnh,tính háo nước.
B. Tính axit yếu và tính khử yếu.
C. Tính khử mạnh và tính oxi hóa mạnh.
D. Tính axit mạnh và tính oxi hóa yếu.
Câu 5: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước brom. B. CaO.
C. dd Ba(OH)2. D. dd NaOH.
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol H2S vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH. Kết thúc phản ứng thu được muối gì?
A. Na2S: 0,1 mol. B. NaHS: 0,1 mol.
C. Na2S: 0,125 mol D. NaHS: 0,125 mol
 








Các ý kiến mới nhất