Bài 19. Luyện tập: Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Vũ Quân
Ngày gửi: 21h:04' 16-12-2019
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 791
Nguồn:
Người gửi: Bùi Vũ Quân
Ngày gửi: 21h:04' 16-12-2019
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 791
Số lượt thích:
1 người
(Trần Nguyễn Minh Châu)
BÀI GIẢNG
HÓA HỌC 10
Giáo viên:VÕ THỊ CHỮ
Hóa học 10
BÁM SÁT 14
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
MỘT NGƯỜI VÌ MỌI NGƯỜI, MỌI NGƯỜI VÌ MỘT NGƯỜI.
VUI ĐỂ HỌC
S
Ố
H
Ệ
T
E
R
O
C
E
L
N
Ó
A
I
O
H
X
S
Ố
K
Ấ
H
Ử
T
C
H
+4
O
Ấ
X
I
T
H
C
H
Ó
A
2
4
3
5
1
6
7
?
?
?
?
?
?
?
Ô CHỮ KIẾN THỨC
?
Ư
O
X
P
H
H
K
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
Thực hiện 4 bước:
Bước 1: Xác định số oxi hóa
→ Chất khử
→ Chất oxi hóa
Bước 2: Các quá trình.
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
M → M+n + ne
X + me → X-m
hs2
hs1
Bước 4: Điền hệ số, cân bằng phương trình
Điền hs1 và hs2 vào phương trình, cân bằng sao cho số nguyên tử trước và sau cân bằng bằng nhau.
Bước 3: Tìm hệ số
THỬ SỨC
?
PHẢN ỨNG 1
PHẢN ỨNG 2
PHẢN ỨNG 3
PHẢN ỨNG 4
PHẢN ỨNG 5
PHẢN ỨNG 6
?
Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron?
Câu 1:Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 +H2O
Câu 2:HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 3:MnO2 + HClđ → MnCl2 + Cl2 + H2O
THỬ SỨC
Câu 4:Fe3O4 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 6:FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
t
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
Câu 1:
0 +6 +2 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Cu là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
1
1
2
2
1
HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 2:
+5 -2 0 +2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
H2S là chất khử.
HNO3 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
2
3
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
4
3
2
3
2
HNO3 + H2S → S + H2O + NO
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 3:
+4 -1 +2 0
Bước 1: Xác định số oxi hóa
HCl là chất khử.
MnO2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
1
1
2
4
1
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 4:
+8/3 +6 +3 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe3O4 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
2
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
3
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+8/3 +6 +3 +4
1
2
10
10
Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:
+2 +6 +3 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe(OH)2 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Fe(OH)2 + H2SO4→ Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+2 +6 +3 +4
1
1
2
4
6
FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
Câu 6 :
+2 -1 0 +3 -2 +4-2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
FeS2 là chất khử.
O2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
11
2
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+2 -1 0 +3 -2 +4-2
2
8
4
11
3 chất thay đổi số OXH nhưng chỉ là 2 loại.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Phản ứng trên thuộc lại phản ứng nào?
Từ hàng ngang số 1 có 10 chữ cái
0
1
2
3
4
5
Hết giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phản ứng trên, để tạo thành Ag,
Ag+ đã nhận vật chất nào?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 2 có 8 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho hợp chất:
NO2
Số oxi hóa của Nitơ trong NO2 là bao nhiêu?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 3 có 1 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho ion:
Al3+
Trong ion Al3+: 3 là hoá trị,
3+ là điện tích ion, +3 được gọi là gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 4 có 8 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
2H2 + O2 → 2H2O
Phản ứng trên, oxi đóng vai trò gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 5 có 10 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
Phản ứng trên, Mg đóng vai trò gì?
Trường: THPT SỐ 4 BỐ TRẠCH
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 6 có 7 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Trong phản ứng trên,
các số 3, 8, 3, 2, 4 được gọi là gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 7 có 4 chữ cái
AI NHANH HƠN
-
- Các nhóm trả lời câu hỏi nhóm nào nhanh hơn sẻ có điểm cộng.
Câu 1: số oxi hóa của Mn trong KMnO4
A. +1 B. +2 C. +3 D. +7
Câu 2. Xét phản ứng:
SO2+ Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là
Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường.
AI NHANH HƠN
Câu 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa- khử ?
A. NaOH +HCl → NaCl+ H2 O
B. C +O2 →CO2
C. CaO + CaO→ CaCO3
D. AgNO3 +HCl → AgCl+ HNO3
AI NHANH HƠN
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện tính khử.
D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá.
AI NHANH HƠN
Câu 5:Cho các phản ứng:
CaCO3 CaO + CO2 (1)
SO2 + H2O H2SO3 (2)
2Cu(NO3)2 CuO + 4NO2 + O2 (3)
Cu(OH)2 CuO + H2O (4)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (5)
NH4Cl NH3 + HCl (6)
C¸c ph¶n øng thuéc lo¹i ph¶n øng oxi ho¸ - khö lµ:
A. (1), (2), (3) B. (4), (5), (6)
C. (3), (5) D. (4), (6)
AI NHANH HƠN
MỘT NGƯỜI VÌ MỌI NGƯỜI, MỌI NGƯỜI VÌ MỘT NGƯỜI.
HÓA HỌC 10
Giáo viên:VÕ THỊ CHỮ
Hóa học 10
BÁM SÁT 14
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
MỘT NGƯỜI VÌ MỌI NGƯỜI, MỌI NGƯỜI VÌ MỘT NGƯỜI.
VUI ĐỂ HỌC
S
Ố
H
Ệ
T
E
R
O
C
E
L
N
Ó
A
I
O
H
X
S
Ố
K
Ấ
H
Ử
T
C
H
+4
O
Ấ
X
I
T
H
C
H
Ó
A
2
4
3
5
1
6
7
?
?
?
?
?
?
?
Ô CHỮ KIẾN THỨC
?
Ư
O
X
P
H
H
K
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
Thực hiện 4 bước:
Bước 1: Xác định số oxi hóa
→ Chất khử
→ Chất oxi hóa
Bước 2: Các quá trình.
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
M → M+n + ne
X + me → X-m
hs2
hs1
Bước 4: Điền hệ số, cân bằng phương trình
Điền hs1 và hs2 vào phương trình, cân bằng sao cho số nguyên tử trước và sau cân bằng bằng nhau.
Bước 3: Tìm hệ số
THỬ SỨC
?
PHẢN ỨNG 1
PHẢN ỨNG 2
PHẢN ỨNG 3
PHẢN ỨNG 4
PHẢN ỨNG 5
PHẢN ỨNG 6
?
Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron?
Câu 1:Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 +H2O
Câu 2:HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 3:MnO2 + HClđ → MnCl2 + Cl2 + H2O
THỬ SỨC
Câu 4:Fe3O4 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 6:FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
t
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
Câu 1:
0 +6 +2 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Cu là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
1
1
2
2
1
HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 2:
+5 -2 0 +2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
H2S là chất khử.
HNO3 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
2
3
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
4
3
2
3
2
HNO3 + H2S → S + H2O + NO
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 3:
+4 -1 +2 0
Bước 1: Xác định số oxi hóa
HCl là chất khử.
MnO2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
1
1
2
4
1
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 4:
+8/3 +6 +3 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe3O4 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
2
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
3
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+8/3 +6 +3 +4
1
2
10
10
Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:
+2 +6 +3 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe(OH)2 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Fe(OH)2 + H2SO4→ Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+2 +6 +3 +4
1
1
2
4
6
FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
Câu 6 :
+2 -1 0 +3 -2 +4-2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
FeS2 là chất khử.
O2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
11
2
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+2 -1 0 +3 -2 +4-2
2
8
4
11
3 chất thay đổi số OXH nhưng chỉ là 2 loại.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Phản ứng trên thuộc lại phản ứng nào?
Từ hàng ngang số 1 có 10 chữ cái
0
1
2
3
4
5
Hết giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phản ứng trên, để tạo thành Ag,
Ag+ đã nhận vật chất nào?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 2 có 8 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho hợp chất:
NO2
Số oxi hóa của Nitơ trong NO2 là bao nhiêu?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 3 có 1 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho ion:
Al3+
Trong ion Al3+: 3 là hoá trị,
3+ là điện tích ion, +3 được gọi là gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 4 có 8 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
2H2 + O2 → 2H2O
Phản ứng trên, oxi đóng vai trò gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 5 có 10 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
Phản ứng trên, Mg đóng vai trò gì?
Trường: THPT SỐ 4 BỐ TRẠCH
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 6 có 7 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Trong phản ứng trên,
các số 3, 8, 3, 2, 4 được gọi là gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 7 có 4 chữ cái
AI NHANH HƠN
-
- Các nhóm trả lời câu hỏi nhóm nào nhanh hơn sẻ có điểm cộng.
Câu 1: số oxi hóa của Mn trong KMnO4
A. +1 B. +2 C. +3 D. +7
Câu 2. Xét phản ứng:
SO2+ Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là
Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường.
AI NHANH HƠN
Câu 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa- khử ?
A. NaOH +HCl → NaCl+ H2 O
B. C +O2 →CO2
C. CaO + CaO→ CaCO3
D. AgNO3 +HCl → AgCl+ HNO3
AI NHANH HƠN
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện tính khử.
D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá.
AI NHANH HƠN
Câu 5:Cho các phản ứng:
CaCO3 CaO + CO2 (1)
SO2 + H2O H2SO3 (2)
2Cu(NO3)2 CuO + 4NO2 + O2 (3)
Cu(OH)2 CuO + H2O (4)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (5)
NH4Cl NH3 + HCl (6)
C¸c ph¶n øng thuéc lo¹i ph¶n øng oxi ho¸ - khö lµ:
A. (1), (2), (3) B. (4), (5), (6)
C. (3), (5) D. (4), (6)
AI NHANH HƠN
MỘT NGƯỜI VÌ MỌI NGƯỜI, MỌI NGƯỜI VÌ MỘT NGƯỜI.
 







Các ý kiến mới nhất