Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Luyện tập: Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Phương Thanh
Ngày gửi: 20h:30' 08-12-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Phương Thanh
Ngày gửi: 20h:30' 08-12-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
????
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH !
????
1
Trò chơi ô chữ
2
3
4
5
6
7
8
ĐA 1
ĐA 2
ĐA 3
ĐA 4
ĐA 5
ĐA 6
ĐA 7
ĐA 8
Câu 8: Khi nguyên tử kim loại nhường e sẽ trở thành…
Câu 7: …là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện
giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 6: Trong hchất cộng hoá trị, hoá trị của 1 ngtố được xác định
bằng số liên kết của ngtử ngtố đó trong phân tử và đgl …
Câu 5: Trong hợp chất ion, hoá trị của 1 ngtố
bằng điện tích của ion và được gọi là …
Câu 4: Tên 1 ngtố ở chu kì 2, nhóm VIA?
Câu 3 : Khi nguyên tử phi kim nhận
electron sẽ trở thành ion …hay còn gọi là …
Câu 2 : Nếu cặp electron chung không bị lệch về phía
ngtử nào là liên kết cộng hoá trị …
BÀI TẬP
Bài 1: ( bài 9/ 76 SGK)
Xác định số oxi hóa của Mn, Cr, Cl, P, N, S, C, Br:
a) Trong phân tử: KMnO4, Na2Cr2O7, KClO3, H3PO4
b) Trong ion:
BÀI TẬP
Bài 2:
Xác định số oxi hóa của Cl, S, Mn, N, Cr, Fe, P:
a) Trong phân tử: NaClO2, K2SO4, MnCl2, HNO3
b) Trong ion:
BÀI TẬP
Hoạt động nhóm: (2’)
Nhóm 1, 2: NaClO2 ,
Nhóm 3, 4: K2SO4 ,
Nhóm 5, 6: MnCl2 ,
Nhóm 7, 8: HNO3 ,
+5, +3, -3
-3, +3, +5
5+, 3+, 3-
+5, -3, +3.
B. BÀI TẬP
Câu 1: Số oxi hóa của nitơ trong N2O5, , và NH3 lần lượt là:
0,+4, +3, +8
-2, +4, +6, +8
-2, +4, +4, +6
+2, +4, +8, +10
B. BÀI TẬP
Câu 2: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S,
SO2, , , lần lượt là:
+2, -2, -4, +8
0, +4, +2, +7
0, -2, -4, -7
0, +2, -4, -7
B. BÀI TẬP
Câu 3: Số oxi hóa của mangan (Mn) trong Mn,
MnO2, MnCl2, lần lượt là:
0, +3, +6, +5
0, +3, +5, +6
+3, +5, 0, +6
+5, +6, +3, 0
B. BÀI TẬP
Câu 4: Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+ , S trong SO3, P trong PO lần lượt là
B . BÀI TẬP
+4
-4
+3
-3
Câu 5: Số oxi hóa của nitơ trong ion NH là:
H2O
CaO
N2
CO2
B. BÀI TẬP
Câu 6: Chất nào có liên kết ion?
B . BÀI TẬP
hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.
Na → Na+ + 1e; Cl + 1e →Cl - ; Na+ + Cl- → NaCl
Câu 7: Liên kết hoá học trong NaCl được hình thành là do:
CO2, HCl, NH3, P2O5
Na2O, CO2
HCl, NH3, P2O5
Na2O, CO2, HCl, NH3
B. BÀI TẬP
Câu 8: Trong các chất sau: Na2O, CO2, HCl, NH3
P2O5 , dãy nào là hợp chất CHT có cực.
A. giữa nguyên tử phi kim và phi kim bằng sự góp chung electron
B. giữa nguyên tử kim loại và phi kim bằng lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
C. giữa nguyên tử khí hiếm với nhau để đạt cơ cấu bền.
D. giữa nguyên tử kim loại và kim loại bằng sự góp chung electron
B. BÀI TẬP
Câu 9: Liên kết cộng hóa trị là liên kết :
O = O – C
O = C = O
O – C = O
O ←C = O
B.BÀI TẬP
Câu 10: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là
B . BÀI TẬP
số electron nhiều hơn số proton.
số electron ít hơn số proton 2 lần.
số electron lớn hơn số proton 2 lần.
số electron ít hơn số proton là 2.
Câu 11: Trong ion Ca2+
H2O
NaCl
N2
MgO
B. BÀI TẬP
Câu 12: Chất có liên kết cộng hóa trị không cực là:
B . BÀI TẬP
Cl2, N2, H2O
CO2, H2, NH3
PH3, SO2, N2
H2S, Br2, CH4
Câu 13: Trường hợp nào sau đây chỉ có liên kết đơn (lk σ )
A. một ion
B. một đồng vị
C. một phân tử
D. một anion
B. BÀI TẬP
Câu 14: Nguyên tử nhường hoặc nhận thêm 1 hay nhiều electron trở thành :
K → K+ + 1e
Ca + 2e → Ca2+
Cl + 1e → Cl-
S + 2e → S2-
B.BÀI TẬP
Câu 15: Phương trình nào sau đây sai?
1
+1
1+
1-
B. BÀI TẬP
Câu 16: Điện hóa trị của natri trong NaCl là
B . BÀI TẬP
2 và 4
+4 và -2
+2 và -4
4 và 2
Câu 17: Cộng hóa trị của cacbon và oxi trong phân tử CO2 là
A. từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron chung này nằm chính giữa 2 nguyên tử.
B. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
C. từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron chung này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
D. giữa các kim loại điển hình và các phi kim điển hình.
B. BÀI TẬP
Câu 18: Liên kết cộng hóa trị không cực được hình thành
- Học thuộc lí thuyết
Xem lại các dạng bài tập, trắc nghiệm.
Chuẩn bị bài 17: Phản ứng oxi hóa – khử
+ Xem lại cách xác định số oxi hóa
+ Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa, chất khử là gì?
+ Nhận xét số oxi hóa trước và sau mỗi quá trình.
+ Phản ứng oxi hóa – khử là gì?
DẶN DÒ
CHÚC CÁC BẠN HỌC TẬP TỐT
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH !
????
1
Trò chơi ô chữ
2
3
4
5
6
7
8
ĐA 1
ĐA 2
ĐA 3
ĐA 4
ĐA 5
ĐA 6
ĐA 7
ĐA 8
Câu 8: Khi nguyên tử kim loại nhường e sẽ trở thành…
Câu 7: …là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện
giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 6: Trong hchất cộng hoá trị, hoá trị của 1 ngtố được xác định
bằng số liên kết của ngtử ngtố đó trong phân tử và đgl …
Câu 5: Trong hợp chất ion, hoá trị của 1 ngtố
bằng điện tích của ion và được gọi là …
Câu 4: Tên 1 ngtố ở chu kì 2, nhóm VIA?
Câu 3 : Khi nguyên tử phi kim nhận
electron sẽ trở thành ion …hay còn gọi là …
Câu 2 : Nếu cặp electron chung không bị lệch về phía
ngtử nào là liên kết cộng hoá trị …
BÀI TẬP
Bài 1: ( bài 9/ 76 SGK)
Xác định số oxi hóa của Mn, Cr, Cl, P, N, S, C, Br:
a) Trong phân tử: KMnO4, Na2Cr2O7, KClO3, H3PO4
b) Trong ion:
BÀI TẬP
Bài 2:
Xác định số oxi hóa của Cl, S, Mn, N, Cr, Fe, P:
a) Trong phân tử: NaClO2, K2SO4, MnCl2, HNO3
b) Trong ion:
BÀI TẬP
Hoạt động nhóm: (2’)
Nhóm 1, 2: NaClO2 ,
Nhóm 3, 4: K2SO4 ,
Nhóm 5, 6: MnCl2 ,
Nhóm 7, 8: HNO3 ,
+5, +3, -3
-3, +3, +5
5+, 3+, 3-
+5, -3, +3.
B. BÀI TẬP
Câu 1: Số oxi hóa của nitơ trong N2O5, , và NH3 lần lượt là:
0,+4, +3, +8
-2, +4, +6, +8
-2, +4, +4, +6
+2, +4, +8, +10
B. BÀI TẬP
Câu 2: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S,
SO2, , , lần lượt là:
+2, -2, -4, +8
0, +4, +2, +7
0, -2, -4, -7
0, +2, -4, -7
B. BÀI TẬP
Câu 3: Số oxi hóa của mangan (Mn) trong Mn,
MnO2, MnCl2, lần lượt là:
0, +3, +6, +5
0, +3, +5, +6
+3, +5, 0, +6
+5, +6, +3, 0
B. BÀI TẬP
Câu 4: Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+ , S trong SO3, P trong PO lần lượt là
B . BÀI TẬP
+4
-4
+3
-3
Câu 5: Số oxi hóa của nitơ trong ion NH là:
H2O
CaO
N2
CO2
B. BÀI TẬP
Câu 6: Chất nào có liên kết ion?
B . BÀI TẬP
hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.
Na → Na+ + 1e; Cl + 1e →Cl - ; Na+ + Cl- → NaCl
Câu 7: Liên kết hoá học trong NaCl được hình thành là do:
CO2, HCl, NH3, P2O5
Na2O, CO2
HCl, NH3, P2O5
Na2O, CO2, HCl, NH3
B. BÀI TẬP
Câu 8: Trong các chất sau: Na2O, CO2, HCl, NH3
P2O5 , dãy nào là hợp chất CHT có cực.
A. giữa nguyên tử phi kim và phi kim bằng sự góp chung electron
B. giữa nguyên tử kim loại và phi kim bằng lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
C. giữa nguyên tử khí hiếm với nhau để đạt cơ cấu bền.
D. giữa nguyên tử kim loại và kim loại bằng sự góp chung electron
B. BÀI TẬP
Câu 9: Liên kết cộng hóa trị là liên kết :
O = O – C
O = C = O
O – C = O
O ←C = O
B.BÀI TẬP
Câu 10: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là
B . BÀI TẬP
số electron nhiều hơn số proton.
số electron ít hơn số proton 2 lần.
số electron lớn hơn số proton 2 lần.
số electron ít hơn số proton là 2.
Câu 11: Trong ion Ca2+
H2O
NaCl
N2
MgO
B. BÀI TẬP
Câu 12: Chất có liên kết cộng hóa trị không cực là:
B . BÀI TẬP
Cl2, N2, H2O
CO2, H2, NH3
PH3, SO2, N2
H2S, Br2, CH4
Câu 13: Trường hợp nào sau đây chỉ có liên kết đơn (lk σ )
A. một ion
B. một đồng vị
C. một phân tử
D. một anion
B. BÀI TẬP
Câu 14: Nguyên tử nhường hoặc nhận thêm 1 hay nhiều electron trở thành :
K → K+ + 1e
Ca + 2e → Ca2+
Cl + 1e → Cl-
S + 2e → S2-
B.BÀI TẬP
Câu 15: Phương trình nào sau đây sai?
1
+1
1+
1-
B. BÀI TẬP
Câu 16: Điện hóa trị của natri trong NaCl là
B . BÀI TẬP
2 và 4
+4 và -2
+2 và -4
4 và 2
Câu 17: Cộng hóa trị của cacbon và oxi trong phân tử CO2 là
A. từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron chung này nằm chính giữa 2 nguyên tử.
B. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
C. từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron chung này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
D. giữa các kim loại điển hình và các phi kim điển hình.
B. BÀI TẬP
Câu 18: Liên kết cộng hóa trị không cực được hình thành
- Học thuộc lí thuyết
Xem lại các dạng bài tập, trắc nghiệm.
Chuẩn bị bài 17: Phản ứng oxi hóa – khử
+ Xem lại cách xác định số oxi hóa
+ Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa, chất khử là gì?
+ Nhận xét số oxi hóa trước và sau mỗi quá trình.
+ Phản ứng oxi hóa – khử là gì?
DẶN DÒ
CHÚC CÁC BẠN HỌC TẬP TỐT
 









Các ý kiến mới nhất