Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Luyện tập: Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nghiêm Thị Quỳnh
Ngày gửi: 09h:45' 30-12-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Nghiêm Thị Quỳnh
Ngày gửi: 09h:45' 30-12-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 34 + 35 – BÀI 19
LUYỆN TẬP
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố.
Tìm chất oxi hóa và chất khử.
Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử.
Cân bằng mỗi quá trình.
Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron
do chất khử nhường bằng tổng số electron
mà chất oxi hóa nhận.
Đặt hệ số vào phương trình.
Kiểm tra lại, thường thứ tự: KL- PK – H – O.
LẬP PTHH CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
B. BÀI TẬP
Bài 5 (trang 89 SGK): Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố:
- Nitơ trong NO, NO2, N2O5, HNO3, HNO2, NH3, NH4Cl.
- Clo trong HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, CaOCl2.
- Mangan trong MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4.
- Crom trong K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3.
- Lưu huỳnh trong H2S, SO2, H2SO3, H2SO4, FeS, FeS2.
Hướng dẫn
- Đặt x là oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các hợp chất trên, ta có:
Trong NO: x.1 + (-2).1 = 0 → x = +2.
Trong NO2: x.1 + 2.(-2) = 0 → x = +4.
Trong N2O5: 2.x + 5.(-2) = 0 → x = +5.
Trong HNO3: (+1).1 + x.1 + 3.(-2) = 0 → x = +5.
Trong HNO2: (+1).1 + x.1 +2.(-2) = 0 → x = +3.
Trong NH3 : x.1 + 3.(+1) = 0 → x = -3.
Trong NH4Cl: x.1 + 4.(+1) +(-1).1 = 0 → x = -3.
- Clo trong HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, CaOCl2.
- Mangan trong MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4.
B. BÀI TẬP
- Crom trong K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3.
- Lưu huỳnh trong H2S, SO2, H2SO3, H2SO4, FeS, FeS2.
B. BÀI TẬP
Bài 6 (trang 89 SGK): Cho biết đã xảy ra sự oxi hóa và sự khử những chất nào trong những phản ứng thế sau:
a) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
b) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
c) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Hướng dẫn:
a)
Quá trính oxi hóa:
Cu0 → Cu2+ + 2e
Quá trình khử:
Ag+ + 1e → Ag
B. BÀI TẬP
b)
Quá trình oxi hóa:
Fe0 → Fe2+ + 2e
Quá trình khử:
Cu2+ + 2e → Cu0
c)
- Quá trình oxi hóa:
Na0 → Na+ + 2e
Quá trình khử:
2H+ + 2e → H2
B. BÀI TẬP
Bài 7 (trang 89 SGK): Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, tìm chất oxi hóa và chất khử trong những phản ứng sau:
a) 2H2 + O2 → 2H2O.
b) 2KNO3 → 2KNO2 + O2.
c) NH4NO2 → N2 + 2H2O.
d) Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3.
Hướng dẫn
a)
- Chất khử : H2
- Chất oxi hóa: O2
B. BÀI TẬP
b)
c)
d)
Chất khử: O-2 trong KNO3 .
Chất oxi hóa: N+5 trong KNO3.
Chất khử: N-3 trong NH4NO2 .
Chất oxi hóa: N+3 trong NH4NO2.
Chất khử: Al
Chất oxi hóa: Fe+3 trong Fe2O3.
B. BÀI TẬP
Bài 8 (trang 90 SGK): Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, hãy cho biết vai trò các chất tham gia trong các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a) Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2.
b) Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
c) 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.
d) 2FeCl2 +Cl2 → 2FeCl3.
Hướng dẫn
Chất khử: Br-1 trong HBr
Chất oxi hóa: Cl2.
B. BÀI TẬP
Chất khử: Cu
Chất oxi hóa: S+6 trong H2SO4.
Chất khử: S-2 trong H2S.
Chất oxi hóa: N+5 trong HNO3.
Chất khử: Fe+2 trong FeCl2.
Chất oxi hóa: Cl2.
BT1:
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử.
Hãy xác định chất khử, chất oxi hóa, QT khử, QT oxi hóa
a) 2KMnO4 + 16HCl → 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O
b) BaO + H2O → Ba(OH)2
c) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
d) 2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2
e) Br2 + 2KOH → KBr + KBrO + H2O
B. BÀI TẬP
Hướng dẫn
a) 2KMnO4 + 16HCl → 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O
+7
+2
-1
0
Chất khử: Cl-1 trong HCl
Chất oxi hóa: Mn+7 trong KMnO4.
QT oxi hóa: 2Cl-1 Cl2 + 2e
QT khử: Mn+7 +5e → Mn+2
b) BaO + H2O → Ba(OH)2
Không có sự thay đổi số oxi hóa
c) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Không có sự thay đổi số oxi hóa
B. BÀI TẬP
d) 2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2
Chất khử: I-1 trong NaI
Chất oxi hóa: Cl2.
QT oxi hóa: 2I-1 I2 + 2e
QT khử: Cl2 +2e → Cl-1
-1
0
0
-1
e) Br2 + 2KOH → KBr + KBrO + H2O
Chất khử và chất oxi hóa Br2.
QT oxi hóa: Br2 2Br+1 + 2e
QT khử: Br2 +2e → 2Br-1
0
-1
+1
B. BÀI TẬP
B. BÀI TẬP
Bài 2: Lập PTHH của các phản ứng oxi hóa- khử sau đây theo phương pháp thăng bằng e:
Cu + O2 → CuO
t0
b. NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O
c. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
d. HNO3 + H2S → S + NO + H2O
Đáp án câu a
0 0 +2 -2 chất khử là Cu vì số OXH tăng từ 0 lên +2
Cu + O2 → CuO chất OXH là O2 vì số OXH giảm từ 0 đến -2
Bước 1:
0 +2
Cu → Cu + 2e x2
0 -2
O2 + 4e → 2O x1
Bước 2:
0 -2
Quá trình khử: O2 + 4e → 2O
Bước 3:
2Cu + O2 → 2CuO
0 +2
Quá trình oxihoa: Cu → Cu + 2e
Bước 4:
Đáp án câu b
Bước 1:
-3 +1 +2 -2 t0 0 0 +1 -2
NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O
-3
chất khử là N ( trong NH3) vì số OXH tăng từ -3 lên 0
+2
chất OXH là Cu (trong CuO) vì số OXH giảm từ +2 đến 0
Bước 2:
-3 0
Quá trình oxihoa: 2N → N2 + 6e
+2 0
Quá trình khử: Cu + 2e → Cu
Bước 3:
-3 0
2N → N2 + 6e x1
+2 0
Cu + 2e → Cu x3
Bước 4:
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
Đáp án câu c
Bước 1:
0 +1 +5 -2 +2 +5 -2 +2 -2 +1 -2
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
chất khử là Cu vì số OXH tăng từ 0 lên +2
+5
chất OXH là N (trong HNO3) vì số OXH giảm từ +5 đến +2
Bước 2:
0 +2
Quá trình oxihoa: Cu → Cu + 2e
+5 +2
Quá trình khử: N + 3e → N
Bước 3:
0 +2
Cu → Cu + 2e x3
+5 +2
N + 3e → N x2
Bước 4:
3Cu + 8HNO3→ 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Đáp án câu d
Bước 1:
+1 +5 -2 +1 -2 0 +2 -2 +1 -2
HNO3 + H2S → S + NO + H2O
chất khử là S-2 trong H2S vì số OXH tăng từ -2 lên 0
chất OXH là N+5 trong HNO3 vì số OXH giảm từ +5 đến +2
Bước 2:
-2 0
Quá trình oxihoa: S → S + 2e
+5 +2
Quá trình khử: N + 3e → N
Bước 3:
-2 0
S → S + 2e x3
+5 +2
N + 3e → N x2
Bước 4:
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
B. BÀI TẬP
Bài 9 (trang 90 SGK): Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa ở mỗi phản ứng:
a) Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe
b) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
c) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO3
d) KClO3 → KCl + O2
e) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O
Hướng dẫn:
B. BÀI TẬP
B. BÀI TẬP
Bài 10 (trang 90 SGK): Có thể điều chế MgCl2 bằng:
- Phản ứng hóa hợp.
- Phản ứng thế.
- Phản ứng trao đổi.
Hướng dẫn
Điều chế MgCl2 bằng:
Phản ứng hóa hợp:
Mg + Cl2 → MgCl2
Phản ứng thế:
Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu
Phản ứng trao đổi:
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
B. BÀI TẬP
Bài 12 (trang 90 SGK): Hòa tan 1,39g muối FeSO4.7H2O trong dung dịch H2SO4 loãng. Cho dung dịch này tác dụng với dung dịch KMnO4 0,1M. Tính thể tích dung dịch KMnO4 tham gia phản ứng.
Hướng dẫn
PTHH:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
LUYỆN TẬP
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố.
Tìm chất oxi hóa và chất khử.
Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử.
Cân bằng mỗi quá trình.
Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron
do chất khử nhường bằng tổng số electron
mà chất oxi hóa nhận.
Đặt hệ số vào phương trình.
Kiểm tra lại, thường thứ tự: KL- PK – H – O.
LẬP PTHH CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
B. BÀI TẬP
Bài 5 (trang 89 SGK): Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố:
- Nitơ trong NO, NO2, N2O5, HNO3, HNO2, NH3, NH4Cl.
- Clo trong HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, CaOCl2.
- Mangan trong MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4.
- Crom trong K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3.
- Lưu huỳnh trong H2S, SO2, H2SO3, H2SO4, FeS, FeS2.
Hướng dẫn
- Đặt x là oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các hợp chất trên, ta có:
Trong NO: x.1 + (-2).1 = 0 → x = +2.
Trong NO2: x.1 + 2.(-2) = 0 → x = +4.
Trong N2O5: 2.x + 5.(-2) = 0 → x = +5.
Trong HNO3: (+1).1 + x.1 + 3.(-2) = 0 → x = +5.
Trong HNO2: (+1).1 + x.1 +2.(-2) = 0 → x = +3.
Trong NH3 : x.1 + 3.(+1) = 0 → x = -3.
Trong NH4Cl: x.1 + 4.(+1) +(-1).1 = 0 → x = -3.
- Clo trong HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, CaOCl2.
- Mangan trong MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4.
B. BÀI TẬP
- Crom trong K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3.
- Lưu huỳnh trong H2S, SO2, H2SO3, H2SO4, FeS, FeS2.
B. BÀI TẬP
Bài 6 (trang 89 SGK): Cho biết đã xảy ra sự oxi hóa và sự khử những chất nào trong những phản ứng thế sau:
a) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
b) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
c) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Hướng dẫn:
a)
Quá trính oxi hóa:
Cu0 → Cu2+ + 2e
Quá trình khử:
Ag+ + 1e → Ag
B. BÀI TẬP
b)
Quá trình oxi hóa:
Fe0 → Fe2+ + 2e
Quá trình khử:
Cu2+ + 2e → Cu0
c)
- Quá trình oxi hóa:
Na0 → Na+ + 2e
Quá trình khử:
2H+ + 2e → H2
B. BÀI TẬP
Bài 7 (trang 89 SGK): Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, tìm chất oxi hóa và chất khử trong những phản ứng sau:
a) 2H2 + O2 → 2H2O.
b) 2KNO3 → 2KNO2 + O2.
c) NH4NO2 → N2 + 2H2O.
d) Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3.
Hướng dẫn
a)
- Chất khử : H2
- Chất oxi hóa: O2
B. BÀI TẬP
b)
c)
d)
Chất khử: O-2 trong KNO3 .
Chất oxi hóa: N+5 trong KNO3.
Chất khử: N-3 trong NH4NO2 .
Chất oxi hóa: N+3 trong NH4NO2.
Chất khử: Al
Chất oxi hóa: Fe+3 trong Fe2O3.
B. BÀI TẬP
Bài 8 (trang 90 SGK): Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, hãy cho biết vai trò các chất tham gia trong các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a) Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2.
b) Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
c) 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.
d) 2FeCl2 +Cl2 → 2FeCl3.
Hướng dẫn
Chất khử: Br-1 trong HBr
Chất oxi hóa: Cl2.
B. BÀI TẬP
Chất khử: Cu
Chất oxi hóa: S+6 trong H2SO4.
Chất khử: S-2 trong H2S.
Chất oxi hóa: N+5 trong HNO3.
Chất khử: Fe+2 trong FeCl2.
Chất oxi hóa: Cl2.
BT1:
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử.
Hãy xác định chất khử, chất oxi hóa, QT khử, QT oxi hóa
a) 2KMnO4 + 16HCl → 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O
b) BaO + H2O → Ba(OH)2
c) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
d) 2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2
e) Br2 + 2KOH → KBr + KBrO + H2O
B. BÀI TẬP
Hướng dẫn
a) 2KMnO4 + 16HCl → 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O
+7
+2
-1
0
Chất khử: Cl-1 trong HCl
Chất oxi hóa: Mn+7 trong KMnO4.
QT oxi hóa: 2Cl-1 Cl2 + 2e
QT khử: Mn+7 +5e → Mn+2
b) BaO + H2O → Ba(OH)2
Không có sự thay đổi số oxi hóa
c) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Không có sự thay đổi số oxi hóa
B. BÀI TẬP
d) 2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2
Chất khử: I-1 trong NaI
Chất oxi hóa: Cl2.
QT oxi hóa: 2I-1 I2 + 2e
QT khử: Cl2 +2e → Cl-1
-1
0
0
-1
e) Br2 + 2KOH → KBr + KBrO + H2O
Chất khử và chất oxi hóa Br2.
QT oxi hóa: Br2 2Br+1 + 2e
QT khử: Br2 +2e → 2Br-1
0
-1
+1
B. BÀI TẬP
B. BÀI TẬP
Bài 2: Lập PTHH của các phản ứng oxi hóa- khử sau đây theo phương pháp thăng bằng e:
Cu + O2 → CuO
t0
b. NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O
c. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
d. HNO3 + H2S → S + NO + H2O
Đáp án câu a
0 0 +2 -2 chất khử là Cu vì số OXH tăng từ 0 lên +2
Cu + O2 → CuO chất OXH là O2 vì số OXH giảm từ 0 đến -2
Bước 1:
0 +2
Cu → Cu + 2e x2
0 -2
O2 + 4e → 2O x1
Bước 2:
0 -2
Quá trình khử: O2 + 4e → 2O
Bước 3:
2Cu + O2 → 2CuO
0 +2
Quá trình oxihoa: Cu → Cu + 2e
Bước 4:
Đáp án câu b
Bước 1:
-3 +1 +2 -2 t0 0 0 +1 -2
NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O
-3
chất khử là N ( trong NH3) vì số OXH tăng từ -3 lên 0
+2
chất OXH là Cu (trong CuO) vì số OXH giảm từ +2 đến 0
Bước 2:
-3 0
Quá trình oxihoa: 2N → N2 + 6e
+2 0
Quá trình khử: Cu + 2e → Cu
Bước 3:
-3 0
2N → N2 + 6e x1
+2 0
Cu + 2e → Cu x3
Bước 4:
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
Đáp án câu c
Bước 1:
0 +1 +5 -2 +2 +5 -2 +2 -2 +1 -2
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
chất khử là Cu vì số OXH tăng từ 0 lên +2
+5
chất OXH là N (trong HNO3) vì số OXH giảm từ +5 đến +2
Bước 2:
0 +2
Quá trình oxihoa: Cu → Cu + 2e
+5 +2
Quá trình khử: N + 3e → N
Bước 3:
0 +2
Cu → Cu + 2e x3
+5 +2
N + 3e → N x2
Bước 4:
3Cu + 8HNO3→ 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Đáp án câu d
Bước 1:
+1 +5 -2 +1 -2 0 +2 -2 +1 -2
HNO3 + H2S → S + NO + H2O
chất khử là S-2 trong H2S vì số OXH tăng từ -2 lên 0
chất OXH là N+5 trong HNO3 vì số OXH giảm từ +5 đến +2
Bước 2:
-2 0
Quá trình oxihoa: S → S + 2e
+5 +2
Quá trình khử: N + 3e → N
Bước 3:
-2 0
S → S + 2e x3
+5 +2
N + 3e → N x2
Bước 4:
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
B. BÀI TẬP
Bài 9 (trang 90 SGK): Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa ở mỗi phản ứng:
a) Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe
b) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
c) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO3
d) KClO3 → KCl + O2
e) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O
Hướng dẫn:
B. BÀI TẬP
B. BÀI TẬP
Bài 10 (trang 90 SGK): Có thể điều chế MgCl2 bằng:
- Phản ứng hóa hợp.
- Phản ứng thế.
- Phản ứng trao đổi.
Hướng dẫn
Điều chế MgCl2 bằng:
Phản ứng hóa hợp:
Mg + Cl2 → MgCl2
Phản ứng thế:
Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu
Phản ứng trao đổi:
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
B. BÀI TẬP
Bài 12 (trang 90 SGK): Hòa tan 1,39g muối FeSO4.7H2O trong dung dịch H2SO4 loãng. Cho dung dịch này tác dụng với dung dịch KMnO4 0,1M. Tính thể tích dung dịch KMnO4 tham gia phản ứng.
Hướng dẫn
PTHH:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
 









Các ý kiến mới nhất