Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Số trung bình cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
Ngày gửi: 03h:37' 26-02-2022
Dung lượng: 187.8 KB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
Ngày gửi: 03h:37' 26-02-2022
Dung lượng: 187.8 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO U MINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ
GV : NGUYỄN THANH TUẤN
NĂM HỌC 2021-2022
ĐẠI SỐ 7
LUYỆN TẬP:
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
?1: Dựa vào bảng tần số hãy nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
?2: Nêu công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu.
Kiểm tra bài cũ
Trả lời:
?1.-Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
-Cộng tất cả các tích vừa tìm được
-Chia tổng đó cho số các giá trị ( tức tổng các tần số)
Bài tập 1: Điểm kiểm tra toán học kì 1 của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:
a, Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
b,Tìm mốt của dấu hiệu?
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Bài 1:a, Cách 1
8
20
48
63
48
36
20
6,9
Giải
Tổng :243
Cách 2:
b, Mốt của dấu hiệu : = 7
6,9
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Bài tập 2: Kết quả điểm kiểm tra toán học kì 1 của học sinh lớp 7A (cùng đề với lớp 7B)được cho qua bảng “tần số” sau đây: Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A
30
56
80
54
30
Tổng 250
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Bài tập 3: Quan sát bảng “tần số” sau và cho biết có nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu không? Vì sao?
Trả lời: Không nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu vì các giá trị có khoảng chênh lệch lớn.
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Đo chiều cao của 100 học sinh lớp 6 ( đơn vị đo: cm ) và được kết quả theo bảng sau:
a) Bảng này có gì khác so với những bảng “ tần số” đã biết?
b) Ước tính số trung bình cộng trong trường hợp này.
Bài tập 18:
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
105
115
148
137
126
155
105
805
1628
6165
4410
155
Tổng 13268
Giải:
a, Các giá trị được ghép theo từng lớp hay theo từng khoảng
Để ước tính số trung bình cộng ta làm như sau:
-Nhân số trung bình của mỗi lớp với tần số tương ứng
-Cộng tất cả các tích vừa tìm được và chia cho số các giá trị của dấu hiệu
-Tính số trung bình cộng của từng lớp (số đó chính là số trung bình cộng của số lớn nhất và số nhỏ nhất)
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 35 học sinh được ghi trong bảng sau:
KIỂM TRA 15 PHÚT
1) Số các giá trị khác nhau là? Trắc nghiệm: 4.0đ
A. 7 B.8 C.9 D.10
2) Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu:
A. 10 B.9 C. 8 D.35
3) Giá trị lớn nhất của dấu hiệu có tần số là:
A. 7 B.8 C.9 D.10
4) Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu có tần số là:
A. 1 B.3 C.4 D.6
5) Mốt của dấu hiệu có giá trị là:
A. 7 B.8 C.9 D.10
6)Tần số nhỏ nhất có giá trị là:
A. 10 B.3 C. 4 D.6
7) Tần số bằng 6 có giá trị là:
A. 7 B. 8 C. 9 D.10
8) Giá trị bằng 9 có tần số là:
A. 10 B.3 C. 4 D.6
TỰ LUẬN ( 6.0 Đ)
a) Tính số trung bình cộng
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ĐÁP ÁN
1) Số các giá trị khác nhau là?
A. 7 B.8 C.9 D.10
2) Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu:
A. 10 B.9 C. 8 D.35
3) Giá trị lớn nhất của dấu hiệu có tần số là:
A. 7 B.8 C.9 D.10
4) Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu có tần số là:
A. 1 B.3 C.4 D.6
5) Mốt của dấu hiệu có giá trị là:
A. 7 B.8 C.9 D.10
6)Tần số nhỏ nhất có giá trị là:
A. 10 B.3 C. 4 D.6
7) Tần số bằng 6 có giá trị là:
A. 7 B. 8 C. 9 D.10
6) Giá trị bằng 9 có tần số là:
A. 10 B.3 C. 4 D.6
ĐÁP ÁN
a) Tính số trung bình cộng ( 3.0 đ)
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ( 3.0 đ)
Giá trị (x)
Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại bài
Làm 4 câu hỏi ôn tập chương III (trang 22 SGK)
Làm BT 20, 21 SBT
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ
GV : NGUYỄN THANH TUẤN
NĂM HỌC 2021-2022
ĐẠI SỐ 7
LUYỆN TẬP:
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
?1: Dựa vào bảng tần số hãy nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
?2: Nêu công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu.
Kiểm tra bài cũ
Trả lời:
?1.-Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
-Cộng tất cả các tích vừa tìm được
-Chia tổng đó cho số các giá trị ( tức tổng các tần số)
Bài tập 1: Điểm kiểm tra toán học kì 1 của học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:
a, Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
b,Tìm mốt của dấu hiệu?
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Bài 1:a, Cách 1
8
20
48
63
48
36
20
6,9
Giải
Tổng :243
Cách 2:
b, Mốt của dấu hiệu : = 7
6,9
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Bài tập 2: Kết quả điểm kiểm tra toán học kì 1 của học sinh lớp 7A (cùng đề với lớp 7B)được cho qua bảng “tần số” sau đây: Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A
30
56
80
54
30
Tổng 250
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Bài tập 3: Quan sát bảng “tần số” sau và cho biết có nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu không? Vì sao?
Trả lời: Không nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu vì các giá trị có khoảng chênh lệch lớn.
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Đo chiều cao của 100 học sinh lớp 6 ( đơn vị đo: cm ) và được kết quả theo bảng sau:
a) Bảng này có gì khác so với những bảng “ tần số” đã biết?
b) Ước tính số trung bình cộng trong trường hợp này.
Bài tập 18:
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
105
115
148
137
126
155
105
805
1628
6165
4410
155
Tổng 13268
Giải:
a, Các giá trị được ghép theo từng lớp hay theo từng khoảng
Để ước tính số trung bình cộng ta làm như sau:
-Nhân số trung bình của mỗi lớp với tần số tương ứng
-Cộng tất cả các tích vừa tìm được và chia cho số các giá trị của dấu hiệu
-Tính số trung bình cộng của từng lớp (số đó chính là số trung bình cộng của số lớn nhất và số nhỏ nhất)
LUYỆN TẬP: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 35 học sinh được ghi trong bảng sau:
KIỂM TRA 15 PHÚT
1) Số các giá trị khác nhau là? Trắc nghiệm: 4.0đ
A. 7 B.8 C.9 D.10
2) Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu:
A. 10 B.9 C. 8 D.35
3) Giá trị lớn nhất của dấu hiệu có tần số là:
A. 7 B.8 C.9 D.10
4) Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu có tần số là:
A. 1 B.3 C.4 D.6
5) Mốt của dấu hiệu có giá trị là:
A. 7 B.8 C.9 D.10
6)Tần số nhỏ nhất có giá trị là:
A. 10 B.3 C. 4 D.6
7) Tần số bằng 6 có giá trị là:
A. 7 B. 8 C. 9 D.10
8) Giá trị bằng 9 có tần số là:
A. 10 B.3 C. 4 D.6
TỰ LUẬN ( 6.0 Đ)
a) Tính số trung bình cộng
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ĐÁP ÁN
1) Số các giá trị khác nhau là?
A. 7 B.8 C.9 D.10
2) Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu:
A. 10 B.9 C. 8 D.35
3) Giá trị lớn nhất của dấu hiệu có tần số là:
A. 7 B.8 C.9 D.10
4) Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu có tần số là:
A. 1 B.3 C.4 D.6
5) Mốt của dấu hiệu có giá trị là:
A. 7 B.8 C.9 D.10
6)Tần số nhỏ nhất có giá trị là:
A. 10 B.3 C. 4 D.6
7) Tần số bằng 6 có giá trị là:
A. 7 B. 8 C. 9 D.10
6) Giá trị bằng 9 có tần số là:
A. 10 B.3 C. 4 D.6
ĐÁP ÁN
a) Tính số trung bình cộng ( 3.0 đ)
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ( 3.0 đ)
Giá trị (x)
Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại bài
Làm 4 câu hỏi ôn tập chương III (trang 22 SGK)
Làm BT 20, 21 SBT
 









Các ý kiến mới nhất