Bài 3. Luyện tập: Thành phần nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàngoanh
Ngày gửi: 16h:36' 30-10-2021
Dung lượng: 993.0 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàngoanh
Ngày gửi: 16h:36' 30-10-2021
Dung lượng: 993.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. Electron và proton
B. Proton và nơtron
C. Nơtron và electron
D. Electron, proton và nơtron
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. Electron và proton
B. Proton và nơtron
C. Nơtron và electron
D. Electron, proton và nơtron
Câu 3. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Số khối
Điện tích hạt nhân
Số nơtron
Số nơtron và số proton
Câu 4. Số Nơtron của
A. 19
B. 20
C. 39
D. 58
Câu 5. Nguyên tử có :
A. 13p, 13e, 14n.
B. 13p, 13e, 12n.
C. 13p, 14e, 13n.
D. 14p, 14e, 13n.
Câu 6. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử Rb là
86
37
A. 49
B. 86
C. 37
D. 123
Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số
A. nơtron.
B. proton và electron.
C. electron.
D. proton
Câu 8: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân
B. Số proton và số electron
C. Số khối A và số nơtron
D. Số khối A và điện tích hạt nhân
A1 = 79
A2 = 81
x1 = 50,69%
x2 = 49,31%
(và x1 + x2 = 100)
Câu 10. Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :
7 Li chiếm 92,5% ; 6Li chiếm 7,5%.
Nguyên tử khối trung bình của Liti là
A. 6,89
B. 7,1
C. 6,9
D. 6,93
A. Fe
56
26
B. Cu
63
29
C. Mn
55
25
D. Zn
65
30
Câu 11. Nguyên tử nào có nhiều nơtron nhất ?
Câu 12 Trong tự nhiên nguyên tố Mg có 3 đồng vị, trong đó đồng vị 24Mg (78,6%) và 26Mg (11,3%). Biết nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,327, tìm số khối của đồng vị còn lại
A1 = 24
A2= 26
x1 = 78,6%
x2 = 11,3%
(mà x1 + x2 + x3= 100)
A1 =63
A2=65
Ā =63,54
(mà x1 + x2 = 100)
=> x2 =100-x1
=> x1= 73
=> x2= 27
A1 =63
A2=65
Ā =63,54
x1 + x2 =100
Ta có hệ pt
63x1 + 65x2 = 100.63,54
x1 + x2 = 100
x1 =73
x2 =27
Câu 15: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 54 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 20
B. 17
C. 37
D. 35
Ta có hệ pt
P+ E+ N = 54
P+ E - N = 14
Mà P=E =Z
2Z + N= 54
2Z –N=14
Z= 17
N= 20
A= 37
Câu 16 : Nguyên tử R có tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định số p, số e và số n trong nguyên tử R.
Ta có hệ pt
P+ E+ N = 115
(P+ E ) - N = 25
Mà P=E =Z
2Z + N= 115
2Z –N= 25
Z= 35
N= 45
VậY Z=P=E= 35
N=45
Câu 17: Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 80, trong hạt nhân nguyên tử, số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 5. Tìm số nơtron, electron, proton?
Ta có hệ pt
P+ E+ N = 80
N-P= 5
Mà P=E =Z
2Z + N= 80
N-Z = 5
Z= 25
N= 30
VậY Z=P=E= 25
N= 30
Câu 18: Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Điện tích hạt nhân của X là:
A. 10 B. 12
C. 15 D. 18
Ta có hệ pt
P+ E+ N = 36
(P+ E ) = 2N
Mà P=E =Z
2Z + N= 36
2Z = 2N
Z= 12
N= 12
ĐÁP ÁN B
THE END
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. Electron và proton
B. Proton và nơtron
C. Nơtron và electron
D. Electron, proton và nơtron
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. Electron và proton
B. Proton và nơtron
C. Nơtron và electron
D. Electron, proton và nơtron
Câu 3. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Số khối
Điện tích hạt nhân
Số nơtron
Số nơtron và số proton
Câu 4. Số Nơtron của
A. 19
B. 20
C. 39
D. 58
Câu 5. Nguyên tử có :
A. 13p, 13e, 14n.
B. 13p, 13e, 12n.
C. 13p, 14e, 13n.
D. 14p, 14e, 13n.
Câu 6. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử Rb là
86
37
A. 49
B. 86
C. 37
D. 123
Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số
A. nơtron.
B. proton và electron.
C. electron.
D. proton
Câu 8: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân
B. Số proton và số electron
C. Số khối A và số nơtron
D. Số khối A và điện tích hạt nhân
A1 = 79
A2 = 81
x1 = 50,69%
x2 = 49,31%
(và x1 + x2 = 100)
Câu 10. Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :
7 Li chiếm 92,5% ; 6Li chiếm 7,5%.
Nguyên tử khối trung bình của Liti là
A. 6,89
B. 7,1
C. 6,9
D. 6,93
A. Fe
56
26
B. Cu
63
29
C. Mn
55
25
D. Zn
65
30
Câu 11. Nguyên tử nào có nhiều nơtron nhất ?
Câu 12 Trong tự nhiên nguyên tố Mg có 3 đồng vị, trong đó đồng vị 24Mg (78,6%) và 26Mg (11,3%). Biết nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,327, tìm số khối của đồng vị còn lại
A1 = 24
A2= 26
x1 = 78,6%
x2 = 11,3%
(mà x1 + x2 + x3= 100)
A1 =63
A2=65
Ā =63,54
(mà x1 + x2 = 100)
=> x2 =100-x1
=> x1= 73
=> x2= 27
A1 =63
A2=65
Ā =63,54
x1 + x2 =100
Ta có hệ pt
63x1 + 65x2 = 100.63,54
x1 + x2 = 100
x1 =73
x2 =27
Câu 15: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 54 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 20
B. 17
C. 37
D. 35
Ta có hệ pt
P+ E+ N = 54
P+ E - N = 14
Mà P=E =Z
2Z + N= 54
2Z –N=14
Z= 17
N= 20
A= 37
Câu 16 : Nguyên tử R có tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định số p, số e và số n trong nguyên tử R.
Ta có hệ pt
P+ E+ N = 115
(P+ E ) - N = 25
Mà P=E =Z
2Z + N= 115
2Z –N= 25
Z= 35
N= 45
VậY Z=P=E= 35
N=45
Câu 17: Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 80, trong hạt nhân nguyên tử, số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 5. Tìm số nơtron, electron, proton?
Ta có hệ pt
P+ E+ N = 80
N-P= 5
Mà P=E =Z
2Z + N= 80
N-Z = 5
Z= 25
N= 30
VậY Z=P=E= 25
N= 30
Câu 18: Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Điện tích hạt nhân của X là:
A. 10 B. 12
C. 15 D. 18
Ta có hệ pt
P+ E+ N = 36
(P+ E ) = 2N
Mà P=E =Z
2Z + N= 36
2Z = 2N
Z= 12
N= 12
ĐÁP ÁN B
THE END
 







Các ý kiến mới nhất