Luyện tập trang 38 (tập 1) - Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Chu Anh Thy
Ngày gửi: 21h:12' 15-11-2022
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 293
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Chu Anh Thy
Ngày gửi: 21h:12' 15-11-2022
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 2
Tập 1
Tuần 6
Bài 20: Luyện tập – Tiết 1
KHỞI ĐỘNG
VÒNG QUAY KÌ DIỆU
18 - 9
11 2
11
-3
11
11 - 4
5
-
17 - 9
6
1
86 - 9
1
8
17 -
15 - 6
15 - 7
15
81 5
-9
1
7 6-
11
-6
-9
153 - 6
13 7
13
183
5
-8
12
12
193 4
13 -
14
-
-6
14
14
714 8
14 - 9
-7
1
1
11
181 - 9
12 132 4
12
12
-5
12 - 6
7
LUYỆN TẬP – THỰC
HÀNH
1
8+3=
Tính nhẩm:
5+7=
11 – 8 =
12 – 5 =
11 – 3 =
12 – 7 =
3+9
=
12 – 3 =
12 – 9 =
3 a) Chọn kết quả đúng cho mỗi phép tính:
3
11 – 3 – 1 =
15 – 4 – 2 =
b) Tính:
17 – 2 – 6
=
14 – 7 – 5
=
-> Một trận lũ lớn đã cuốn mất
cây cầu gỗ nên các bạn nhỏ
không thể đến trường.
-> Các em hãy giúp bác thợ mộc
tốt bụng xây một cây cầu mới
bằng cách trả lời đúng các câu
hỏi nhé!
Cảm ơn các
bạn rất nhiều!
17 – 8 = ?
A. 6
C. 8
B. 7
D. 9
19 – 5 – 6 = ?
A. 8
C. 9
B. 14
D. 11
16 – 2 – 8 = ?
A. 14
C. 8
B. 6
D. 4
Điền dấu thích hợp
15 – 7 …. 16 - 9
A.
=
B.
<
C.
>
Điền dấu thích
hợp
14 - 6 ... 12 - 4
A.
=
B.
<
C.
>
Em hãy chia sẻ những việc
đã thực hiện được trong bài học hôm
nay.
DẶN DÒ
Hoc10 chúc các em học tốt!
Tập 1
Tuần 6
Bài 20: Luyện tập – Tiết 1
KHỞI ĐỘNG
VÒNG QUAY KÌ DIỆU
18 - 9
11 2
11
-3
11
11 - 4
5
-
17 - 9
6
1
86 - 9
1
8
17 -
15 - 6
15 - 7
15
81 5
-9
1
7 6-
11
-6
-9
153 - 6
13 7
13
183
5
-8
12
12
193 4
13 -
14
-
-6
14
14
714 8
14 - 9
-7
1
1
11
181 - 9
12 132 4
12
12
-5
12 - 6
7
LUYỆN TẬP – THỰC
HÀNH
1
8+3=
Tính nhẩm:
5+7=
11 – 8 =
12 – 5 =
11 – 3 =
12 – 7 =
3+9
=
12 – 3 =
12 – 9 =
3 a) Chọn kết quả đúng cho mỗi phép tính:
3
11 – 3 – 1 =
15 – 4 – 2 =
b) Tính:
17 – 2 – 6
=
14 – 7 – 5
=
-> Một trận lũ lớn đã cuốn mất
cây cầu gỗ nên các bạn nhỏ
không thể đến trường.
-> Các em hãy giúp bác thợ mộc
tốt bụng xây một cây cầu mới
bằng cách trả lời đúng các câu
hỏi nhé!
Cảm ơn các
bạn rất nhiều!
17 – 8 = ?
A. 6
C. 8
B. 7
D. 9
19 – 5 – 6 = ?
A. 8
C. 9
B. 14
D. 11
16 – 2 – 8 = ?
A. 14
C. 8
B. 6
D. 4
Điền dấu thích hợp
15 – 7 …. 16 - 9
A.
=
B.
<
C.
>
Điền dấu thích
hợp
14 - 6 ... 12 - 4
A.
=
B.
<
C.
>
Em hãy chia sẻ những việc
đã thực hiện được trong bài học hôm
nay.
DẶN DÒ
Hoc10 chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất