Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Luyện tập: Tính chất của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thành Nam
Ngày gửi: 09h:01' 18-04-2020
Dung lượng: 632.4 KB
Số lượt tải: 701
Số lượt thích: 2 người (Đỗ Thanh Hải, phạm bích cẩn)
ÔN TẬP
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Baì
22
ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III - DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
IV - SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
V - ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Kiểm tra kiến thức cũ
Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại X ở trạng thái lỏng, kim loại Y là kim loại nhẹ nhất. X, Y lần lượt là
A. Ag, Cs.
B. Hg, Li.
C. Mg, Sr.
D. Hg, Na.
Đáp án đúng là B
Những điều thú vị về Li và Hg
Về Li
https://www.youtube.com/watch?v=tKmh_SkRXig
Về Hg
https://www.youtube.com/watch?v=h-tMKvu273k
Kiểm tra kiến thức cũ
Câu 2: Tính chất nào sau đây không là tính chất chung của kim loại?
A. có ánh kim
B. dẫn điện
C. bị oxi hóa thành cation kim loại
D. trạng thái rắn (điều kiện thường)
Đáp án đúng là D
ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Tính chất vật lí chung: (do e tự do gây ra)
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Có ánh kim
 tất cả các kim loại đều có 4 tính chất trên
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III - DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
IV - SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
V - ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Chung: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim


ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2. Tính chất vật lí riêng:
Khối lượng riêng: Li – nhẹ nhất, Os – nặng nhất
Nhiệt độ nóng chảy: Hg – thấp nhất, W – cao nhất
Tính cứng: Cr – cứng nhất, Cs – mềm nhất

II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III - DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
IV - SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
V - ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Riêng: Li, Os, Hg, W, Cr, Cs


ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC


Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa) M  Mn+ + ne.
Tác dụng với phi kim: O2, Cl2, S …
Tác dụng với axit
Với dung dịch HCl/H2SO4 loãng: (theo qui tắc α)
Với HNO3/H2SO4 đặc  muối + SPK + H2O
+ HNO3 tạo SPK là các hợp chất chứa N có SOH < +5 như NO2, NO ..
+ H2SO4 đặc tạo SPK là các hợp chất chứa S có SOH < +6 như SO2 …
+ Au, Pt không phản ứng.
+ Al, Fe, Cr thụ động với dung dịch đặc, nguội của HNO3/H2SO4
Tác dụng với nước: gồm các KL IA, Ca, Sr, Ba
Tác dụng với dung dịch muối: theo qui tắc α
Bảo toàn số mol e
III. DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
III. DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
Vận dụng khi kim loại tác dụng với dung dịch muối, H+ ….
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Au3+


K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Au


* Ý nghĩa dãy điện hóa
Cho phép dự đoán chiều của pư giữa 2 cặp oxh-khử theo qui tắc α



ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
IV. SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
IV - SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
Khái niệm chung: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường
Kết quả: kim loại bị oxi hóa: M  Mn+ + ne
Các dạng ăn mòn kim loại:
Ăn mòn hóa học: 1 kim loại tiếp xúc với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao
Ăn mòn điện hóa học: 2 kim loại hoặc hợp kim tiếp xúc với dung dịch chất điện li (trong đó kim loại khử mạnh hơn sẽ bị ăn mòn)
Chống ăn mòn: bảo vệ bề mặt, pp điện hóa ……
Ăn mòn hóa học: 1 KL
Ăn mòn điện hóa: 2 KL…
ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
V. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
V – ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
1-NGUYÊN TẮC: Khử ion kim loại thành nguyên tử: Mn+ + ne → M
2- PHƯƠNG PHÁP:
a. Phương pháp nhiệt luyện
Dùng các chất khử như CO, H2, C, Al… để khử các ion kim loại (đứng sau Al) trong oxit ở nhiệt độ cao (điều chế KL trung bình như Zn, Fe)
Vd: Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2
Chú ý: Số mol oxi trong oxit = số mol CO = số mol CO2
Số mol oxi trong oxit = số mol H2 = số mol H2O
Ion kim loại trong oxit (sau Al) bị khử thành kim loại
Các chất khử CO, C, H2, Al.
ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
V. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
V – ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
2. Phương pháp thủy luyện
- Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối
Thường dùng điều chế KL trung bình, yếu vd Cu, Ag …
==> áp dụng qui tắc α
3. Phương pháp điện phân: Dùng dòng điện khử ion kim loại
a. Điện phân hợp chất nóng chảy: điều chế KL mạnh kim loại mạnh: IA, IIA, Al
b. Điện phân dung dịch: điều chế KL trung bình, yếu (sau Al)
Thủy luyện: α
Điện phân: theo thứ tự ….
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A. điện phân dung dịch MgCl2.
B. điện phân MgCl2 nóng chảy.
C. nhiệt phân MgCl2.
D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
B
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg.
B. Cu, Al, MgO.
C. Cu, Al2O3, Mg.
D. Cu, Al2O3, MgO.
D
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 3:
B
 
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 4:
B
 
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 5:
D
 
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 6:
B
 
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 7:
C
 
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 8:
B
 
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 9:
D
 
 
Gửi ý kiến