Bài 22. Luyện tập: Tính chất của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Khánh Dương
Ngày gửi: 11h:12' 19-04-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Tô Khánh Dương
Ngày gửi: 11h:12' 19-04-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
BÀI THUYẾT TRÌNH
KIM LOẠI
PHẢN ỨNG VỚI
PHI KIM
Kim loại tác dụng với oxy
K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Mn, Zn, Cr, Fe, Ni, Sn, Pb, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Phản ứng
được
Không
phản ứng
Không cần điều kiện
Cần điều kiện
2Mg + O2 → 2MgO
Cu + O2 → CuO
Ví dụ
t0
Kim loại tác dụng với clo
Cu + Cl2 → CuCl2
Kim loại tác dụng với lưu huỳnh
Trừ Hg, đa số các kim loại phản ứng với lưu huỳnh cần nung nóng
Zn + S → ZnS
t0
t0
Chú ý
3Fe + 2O2 → Fe3O4
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Fe + S → FeS
t0
t0
t0
BÀI THUYẾT TRÌNH ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI
KIM LOẠI
PHẢN ỨNG VỚI
PHI KIM
Kim loại tác dụng với oxy
K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Mn, Zn, Cr, Fe, Ni, Sn, Pb, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Phản ứng
được
Không
phản ứng
Không cần điều kiện
Cần điều kiện
2Mg + O2 → 2MgO
Cu + O2 → CuO
Ví dụ
t0
Kim loại tác dụng với clo
Cu + Cl2 → CuCl2
Kim loại tác dụng với lưu huỳnh
Trừ Hg, đa số các kim loại phản ứng với lưu huỳnh cần nung nóng
Zn + S → ZnS
t0
t0
Chú ý
3Fe + 2O2 → Fe3O4
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Fe + S → FeS
t0
t0
t0
BÀI THUYẾT TRÌNH ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI
 







Các ý kiến mới nhất