Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngọc Khánh
Người gửi: Ngoc Khánh
Ngày gửi: 15h:21' 28-08-2019
Dung lượng: 31.9 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn: Ngọc Khánh
Người gửi: Ngoc Khánh
Ngày gửi: 15h:21' 28-08-2019
Dung lượng: 31.9 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Đọc các số sau:
345 213
579 132
543 232
Ba trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Năm trăm bảy mươi chín nghìn một trăm ba mươi hai
Năm trăm bốn mươi b nghìn hai trăm ba mươi hai
Viết các số sau:
Ba trăm linh chín nghìn hai trăm mười lăm
309 215
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu:
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
ba trăm linh một.
728 309
7
2
8
3
0
9
4 2 5 7 3 6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
bảy trăm ba mươi sáu
Luyện tập
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Bài 2: a/ Đọc các số sau:
2 453
65 243
762543
53 620
Hai nghìn bố trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
2 453
65 243
762543
53 620
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết các số sau:
a/ Bốn nghìn ba trăm:
b/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
d/ Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm:
e/ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;
g/ Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
4300
24316
180715
24301
307421
999999
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 300 000; 400 000; 500 000; …..;….;……;
b/350 000; 360 000; 370 000;….;…..;……..
c/ 399 000; 399100, 399200;……;…….;…..
d/ 399 940; 399 950; 399 960;…….;….;……..
e/ 456 784; 456785; 456 786;……;……;……….
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết các số sau:
a/ Bốn nghìn ba trăm:
b/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
d/ Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm:
e/ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;
g/ Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
4300
24316
180715
24301
307421
999999
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 300 000; 400 000; 500 000;
b/350 000; 360 000; 370 000;
c/ 399 000; 399100, 399200;
d/ 399 940; 399 950; 399 960;
e/ 456 784; 456785; 456 786;
600 000; 700 000; 800 000
380 000; 390 000; 400 000.
399 300; 399 400; 399 500.
399 970; 399 980; 399 990.
456 787; 456 788; 456 789
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Đọc các số sau:
345 213
579 132
543 232
Ba trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Năm trăm bảy mươi chín nghìn một trăm ba mươi hai
Năm trăm bốn mươi b nghìn hai trăm ba mươi hai
Viết các số sau:
Ba trăm linh chín nghìn hai trăm mười lăm
309 215
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu:
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
ba trăm linh một.
728 309
7
2
8
3
0
9
4 2 5 7 3 6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn
bảy trăm ba mươi sáu
Luyện tập
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Bài 2: a/ Đọc các số sau:
2 453
65 243
762543
53 620
Hai nghìn bố trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
2 453
65 243
762543
53 620
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết các số sau:
a/ Bốn nghìn ba trăm:
b/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
d/ Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm:
e/ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;
g/ Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
4300
24316
180715
24301
307421
999999
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 300 000; 400 000; 500 000; …..;….;……;
b/350 000; 360 000; 370 000;….;…..;……..
c/ 399 000; 399100, 399200;……;…….;…..
d/ 399 940; 399 950; 399 960;…….;….;……..
e/ 456 784; 456785; 456 786;……;……;……….
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết các số sau:
a/ Bốn nghìn ba trăm:
b/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
d/ Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm:
e/ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;
g/ Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
4300
24316
180715
24301
307421
999999
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 300 000; 400 000; 500 000;
b/350 000; 360 000; 370 000;
c/ 399 000; 399100, 399200;
d/ 399 940; 399 950; 399 960;
e/ 456 784; 456785; 456 786;
600 000; 700 000; 800 000
380 000; 390 000; 400 000.
399 300; 399 400; 399 500.
399 970; 399 980; 399 990.
456 787; 456 788; 456 789
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán
Luyện tập
 









Các ý kiến mới nhất