Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Anh
Ngày gửi: 02h:52' 17-09-2019
Dung lượng: 288.3 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Anh
Ngày gửi: 02h:52' 17-09-2019
Dung lượng: 288.3 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Luyện tập – Trang 10
Số gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục, 8 đơn vị
Số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 5 đơn vị
Đọc và viết các số sau
1. Viết theo mẫu:
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
3. Viết các số sau:
a. Bốn nghìn ba trăm
b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
d. Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm
e. Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
g. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
300 000; 400 000; 500 000; ………; ………; ………
b) 350 000; 360 000; 370 000; ………; ………; ………
c) 399 000; 399 100; 399 200; ………; ………; ………
d) 399 940; 399 950; 399 960; ………; ………; ………
e) 456 784; 456 785; 456 786; ………; ………; ………
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
Số gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục, 8 đơn vị
Số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 5 đơn vị
Đọc và viết các số sau
1. Viết theo mẫu:
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
3. Viết các số sau:
a. Bốn nghìn ba trăm
b. Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c. Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
d. Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm
e. Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
g. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
300 000; 400 000; 500 000; ………; ………; ………
b) 350 000; 360 000; 370 000; ………; ………; ………
c) 399 000; 399 100; 399 200; ………; ………; ………
d) 399 940; 399 950; 399 960; ………; ………; ………
e) 456 784; 456 785; 456 786; ………; ………; ………
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
 








Các ý kiến mới nhất