Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 117

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sam Thj Thu Hjen
Ngày gửi: 21h:06' 21-10-2018
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô về dự giờ, thăm lớp!
MÔN TOÁN
Giáo viên: Sầm Thị Thu Hiền
Ôn kiến thức cũ
- Cá nhân: Viết các số sau:
a) Hai mươi triệu không trăm linh tư nghìn ba trăm linh một;
b) 1 trăm triệu, 8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 5 đơn vị;
- Tập thể: Lớp làm vào bảng con:
Giá trị của chữ số 8 trong số 849 765 321là:
A. 800 000 000
B. 800 000
C. 8 000 000
D. 80 000 000
Thứ ba ngày 15 tháng 8 năm 2018
Toa?n
Luyờ?n tõ?p
Bài 1.
Bài 1. Đọc nối tiếp
a) 35 627 449
b) 123 456 789
c) 82 175 263
d) 850 003 200
Bài 2: Lớp làm bảng con
Tổ 1: câu a
Tổ 2: câu b
Tổ 3: câu c
V
Bài 2:
d.
Thảo luận nhóm 4
(4 phút)
Bài 3.
Bài 3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
a) Trong các nước đó:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
- Nước có số dân nhiều nhất: Ấn Độ
- Nước có số dân ít nhất: Lào
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
b) Hãy viết tên các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều.
Các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều: Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Ấn Độ.
Bài 4.
Thảo luận nhóm đôi (2 phút)
Cà Mau: 1 181 200
TP Hồ Chí Minh: 5 554 800
Ninh Thuận: 546 100
Gia Lai: 1 075 200
Quảng Bình: 818 300
Hà Nội: 3 007 000
Hà Giang: 648 100
Trong lược đồ bên ghi số dân một số tỉnh, thành phố năm 2003, đọc số dân của các tỉnh, thành phố đó.
Bài 5.
Trò chơi:
Ai nhanh
ai đúng?
Câu 1: Giá trị của chữ số 2 trong số 362 191 là:
2
200
2 000
20 000
Câu 2: 1 tỉ được viết là:
1 000
100 000 000
10 000 000
1 000 000 000
Câu 3: Số 2 134 đọc là:
Hai nghìn một trăm ba tư
Hai nghìn một trăm ba mươi tư
Hai mươi nghìn một trăm ba mươi tư
D. Hai nghìn một trăm ba chục bốn đơn vị.
Dặn dò
Giờ học đã kết thúc
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và các em
Tiết học kết thúc
Chúc các thầy cô giáo sức khoẻ, các em ngoan
 
Gửi ý kiến