Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tâm
Ngày gửi: 21h:32' 12-01-2022
Dung lượng: 195.9 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tâm
Ngày gửi: 21h:32' 12-01-2022
Dung lượng: 195.9 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Toán:
Tiết 113 Luyện tập
Giáo viên: Trần Minh Tâm
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAI XUÂN
KHỞI ĐỘNG
- Mét khối là gì?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
710 0000cm3 = ...... m3
14m3 = ........... dm3
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
7,1
14 000
TOÁN
Thứ tư, ngày 12 tháng 01 năm 2022
LUYỆN TẬP
Hai nghìn không trăm mười xăng-ti-mét khối
Hai nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét khối
Mười phẩy một trăm hai mươi năm mét khối
Năm mét khối
Không phẩy một trăm linh chín xăng-ti-mét khối
Không phẩy không trăm mười lăm đề-ti-mét khối
Một phần tư mét khối
Chín mươi lăm phần nghìn đề-xi- mét khối
Bài 1/a, Đọc các số đo
Bài 1/b :Viết các số đo thể tích
1952cm3
2015m3
3/8dm3
0,919m3
0,25m3 là:
a. Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b. Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c. Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d. Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
D
D
D
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
S
a) 913, 232413m3 913 232 413cm3
b) 12345/ 1000 m3 12,345 m3
c) 8372361/ 100 m3 8372361dm3
Bài 3: So sánh các số đo sau đây
=
=
>
Tạm biệt các em
Tiết 113 Luyện tập
Giáo viên: Trần Minh Tâm
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAI XUÂN
KHỞI ĐỘNG
- Mét khối là gì?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
710 0000cm3 = ...... m3
14m3 = ........... dm3
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
7,1
14 000
TOÁN
Thứ tư, ngày 12 tháng 01 năm 2022
LUYỆN TẬP
Hai nghìn không trăm mười xăng-ti-mét khối
Hai nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét khối
Mười phẩy một trăm hai mươi năm mét khối
Năm mét khối
Không phẩy một trăm linh chín xăng-ti-mét khối
Không phẩy không trăm mười lăm đề-ti-mét khối
Một phần tư mét khối
Chín mươi lăm phần nghìn đề-xi- mét khối
Bài 1/a, Đọc các số đo
Bài 1/b :Viết các số đo thể tích
1952cm3
2015m3
3/8dm3
0,919m3
0,25m3 là:
a. Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b. Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c. Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d. Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
D
D
D
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
S
a) 913, 232413m3 913 232 413cm3
b) 12345/ 1000 m3 12,345 m3
c) 8372361/ 100 m3 8372361dm3
Bài 3: So sánh các số đo sau đây
=
=
>
Tạm biệt các em
 







Các ý kiến mới nhất