Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 120

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hính
Ngày gửi: 23h:30' 20-07-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hính
Ngày gửi: 23h:30' 20-07-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Ngô Thị Hính
Trường Tiểu học Minh Tân B
Ô số bí mật
1
2
3
4
Câu 1: So sánh hai phân số sau 14 và 16
8
14 16
8
8
8
Ô số bí mật
1
2
3
4
Câu 2: So sánh hai phân số sau 24 và 23
100
24 23
100 100
100
Ô số bí mật
1
2
3
4
Câu 3: Phân số nào sau đây bé hơn 1?
3 16 10 10 33
;
;
;
;
4 9 2 100 22
Các phân số bé hơn 1 là
3
10
và
4 100
Ô số bí mật
1
2
3
4
Câu 4: Phân số nào sau đây lớn hơn 1?
3 16 10 10 33
;
;
;
;
4 9 2 100 22
Các phân số lớn hơn 1 là
16 10 33
;
;
9 2 22
+ Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta
làm thế nào?
- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số, ta
chỉ cần so sánh hai tử số:
+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
+ Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng
nhau.
Thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2021
Toán
Luyện tập ( trang120)
Mục tiêu:
- Củng cố cách so sánh hai phân số
cùng mẫu số và so sánh phân số với 1.
- Vận dụng giải bài tập có liên quan.
Bài 1: So sánh hai phân số:
3
1
a) và
5
5
9
11
b)
và
10
10
13 và 15
c)
17 17
25
22
d)
và
19
19
Bài 1: So sánh hai phân số:
3
1
>
a)
5
5
b)
13 < 15
c)
17 17
25
22
d)
>
19
19
9
11
<
10
10
Bài 2: So sánh các phân số sau với 1:
1 3 9 7 14 16 14
; ; ; ;
;
;
4 7 5 3 15 16 11
Bài 2: So sánh các phân số sau với 1:
1
< 1
4
14
<1
15
3
< 1
7
16
=1
16
9
>1
5
7
>1
3
14
> 1
11
Bài 3: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
1 4 3
a) ; ;
5 5 5
6 8 5
b) ; ;
7 7 7
8 5 7
c) ; ;
9 9 9
12 16 10
d)
;
;
11 11 11
1 3 4
a) ; ;
5 5 5
5 6 8
b) ; ;
7 7 7
5 7 8
c) ; ;
9 9 9
10 12 16
d)
;
;
11 11 11
1
2
3
4
Ô số 1: Đọc một phân số bé hơn 1
Ô số 2: Đọc một phân số lớn hơn 1
Ô số 3: So sánh hai phân số:
2
5
và
9 < 9
Ô số 4: Nêu cách so sánh
hai phân số cùng mẫu số.
+ Hoàn thành bài tập.
+ Xem trước bài: So sánh hai
phân số khác mẫu số.
Trường Tiểu học Minh Tân B
Ô số bí mật
1
2
3
4
Câu 1: So sánh hai phân số sau 14 và 16
8
14 16
8
8
8
Ô số bí mật
1
2
3
4
Câu 2: So sánh hai phân số sau 24 và 23
100
24 23
100 100
100
Ô số bí mật
1
2
3
4
Câu 3: Phân số nào sau đây bé hơn 1?
3 16 10 10 33
;
;
;
;
4 9 2 100 22
Các phân số bé hơn 1 là
3
10
và
4 100
Ô số bí mật
1
2
3
4
Câu 4: Phân số nào sau đây lớn hơn 1?
3 16 10 10 33
;
;
;
;
4 9 2 100 22
Các phân số lớn hơn 1 là
16 10 33
;
;
9 2 22
+ Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta
làm thế nào?
- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số, ta
chỉ cần so sánh hai tử số:
+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
+ Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng
nhau.
Thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2021
Toán
Luyện tập ( trang120)
Mục tiêu:
- Củng cố cách so sánh hai phân số
cùng mẫu số và so sánh phân số với 1.
- Vận dụng giải bài tập có liên quan.
Bài 1: So sánh hai phân số:
3
1
a) và
5
5
9
11
b)
và
10
10
13 và 15
c)
17 17
25
22
d)
và
19
19
Bài 1: So sánh hai phân số:
3
1
>
a)
5
5
b)
13 < 15
c)
17 17
25
22
d)
>
19
19
9
11
<
10
10
Bài 2: So sánh các phân số sau với 1:
1 3 9 7 14 16 14
; ; ; ;
;
;
4 7 5 3 15 16 11
Bài 2: So sánh các phân số sau với 1:
1
< 1
4
14
<1
15
3
< 1
7
16
=1
16
9
>1
5
7
>1
3
14
> 1
11
Bài 3: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
1 4 3
a) ; ;
5 5 5
6 8 5
b) ; ;
7 7 7
8 5 7
c) ; ;
9 9 9
12 16 10
d)
;
;
11 11 11
1 3 4
a) ; ;
5 5 5
5 6 8
b) ; ;
7 7 7
5 7 8
c) ; ;
9 9 9
10 12 16
d)
;
;
11 11 11
1
2
3
4
Ô số 1: Đọc một phân số bé hơn 1
Ô số 2: Đọc một phân số lớn hơn 1
Ô số 3: So sánh hai phân số:
2
5
và
9 < 9
Ô số 4: Nêu cách so sánh
hai phân số cùng mẫu số.
+ Hoàn thành bài tập.
+ Xem trước bài: So sánh hai
phân số khác mẫu số.
 








Các ý kiến mới nhất