Luyện tập Trang 122

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: @123
Người gửi: Chu Thị Thảo Nhi
Ngày gửi: 20h:31' 19-02-2023
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn: @123
Người gửi: Chu Thị Thảo Nhi
Ngày gửi: 20h:31' 19-02-2023
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Lớp 4
Khởi động
Mu ố n so sánh hai phân s ố khác m ẫ u s ố ,
ta làm th ế nào?
Muốn so sánh hai
phân số khác mẫu số, ta có thể
quy đồng hai phân số đó, rồi so
sánh các tử số của hai phân số
mới.
Toá
n
Luyện
Luyện
tập
tập
Trang 122
𝟓 𝟕
…
𝟖 𝟖
1/ So sánh 2 phân số
𝟏𝟓 𝟒
…
𝟐𝟓 𝟓
1/ So sánh 2 phân số
MSC:
25
𝟏𝟓
𝟐𝟓
𝟏𝟓𝟓:
=
𝟐𝟓𝟓:
𝟑 𝟑 𝟒
=
<
𝟓 𝟓 𝟓
Vì 25 : 5 = 5 nên quy đồng như sau:
𝟗
𝟕
Ta có:
…
𝟗 𝟗x𝟖 𝟕𝟐
=
=
𝟕 𝟕x𝟖 𝟓𝟔
𝟗 𝟗x𝟕 𝟔𝟑
=
=
𝟖 𝟖x𝟕 𝟓𝟔
𝟗
𝟖
MSC:
56
𝟕𝟐
𝟓𝟔
>
𝟔𝟑
𝟓𝟔
MSC:
20
𝟏𝟏 𝟔
…
𝟐𝟎 𝟏𝟎
𝟏𝟐
𝟔 𝟔𝟐x
𝟏𝟏 𝟏𝟐
Ta có:
=
=
<
𝟏𝟎 𝟏𝟎𝟐x 𝟐𝟎 𝟐𝟎 𝟐𝟎
2/ So sánh 2 phân số bằng 2 cách khác nhau
…
𝟕
𝟖
MSC:
56
𝟖 𝟖x𝟖 𝟔𝟒 𝟕 𝟕x𝟕 𝟒𝟗 𝟔𝟒 𝟒𝟗
=
=
;
=
=
>
𝟕 𝟕x𝟖 𝟓𝟔 𝟖 𝟖x𝟕 𝟓𝟔 𝟓𝟔 𝟓𝟔
Cách 2:
𝟖
𝟕
𝟖 𝟕
>𝟏 ;
<𝟏
>
𝟕
𝟖
𝟕 𝟖
Cách 1:
Ta có:
𝟖
𝟕
𝟓
MSC:
…
40
𝟖
𝟗 𝟗 𝟖 𝟕𝟐 𝟓 𝟓 𝟓 𝟐𝟓 𝟕𝟐
𝟗
𝟓
Cách 1:
Ta có:
x
x
𝟓 𝟓x𝟖 𝟒𝟎 𝟖 𝟖x𝟓 𝟒𝟎 𝟒𝟎
Cách 2:
𝟗
𝟗 𝟓
𝟓
>𝟏 ;
<𝟏
>
𝟓
𝟓 𝟖
𝟖
=
=
;
=
=
>
𝟐𝟓
𝟒𝟎
Cách 1:
Rút gọn:
𝟐𝟖
…
𝟐𝟏
𝟏𝟐 𝟏𝟐 𝟒 𝟑 𝟐𝟖 𝟐𝟖𝟕 𝟒
𝟏𝟐
𝟏𝟔
:
:
𝟏𝟔 𝟏𝟔: 𝟒 𝟒 𝟐𝟏 𝟐𝟏𝟕
𝟑
:
𝟑 𝟑𝟑
𝟒
𝟗
𝟒
𝟒
𝟏𝟔
x
x
Ta có:
=
=
;
=
=
𝟒 𝟒𝟑
𝟏𝟐 𝟑 𝟑𝟒
𝟏𝟐
x
x
=
=
;
=
=
MSC:
12
𝟗
𝟏𝟐
𝟏𝟔
<
𝟏𝟐
2/ So sánh 2 phân số bằng 2 cách khác nhau
Cách 2:
𝟏𝟐
𝟏𝟔
…
𝟐𝟖
𝟐𝟏
𝟏𝟐
𝟐𝟖
<𝟏 ;
>𝟏
𝟏𝟔
𝟐𝟏
𝟏𝟐
𝟏𝟔
<
𝟐𝟖
𝟐𝟏
3/ So sánh 2 phân số có cùng tử số
𝟒 𝟒𝟕
𝟐𝟖
x
Ta có:
=
=
𝟓 𝟓𝟕
𝟑𝟓
x
𝟒
𝟓
;
…
𝟒
𝟕
𝟒 𝟒𝟓
𝟐𝟎
x
=
=
𝟕 𝟕𝟓
𝟑𝟓
x
MSC:
35
𝟐𝟖
𝟑𝟓
>
𝟐𝟎
𝟑𝟓
NHẬN XÉT
Hai phân số (khác 0) có cùng tử số,
phân số nào có mẫu số lớn hơn thì
phân số đó bé hơn và ngược lại.
5
7
<
8
8
4 4
5 7
- Hai
phân số có cùng mẫu số, phân số nào có tử số lớn
hơn thì phân số đó lớn hơn và ngược lại.
- Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn
thì phân số đó lớn hơn và ngược lại.
𝟗 𝟗
…
𝟏𝟏 𝟏𝟒
𝟖 𝟖
…
𝟗 𝟏𝟏
Trò chơi
Cùng nhau về đích
Chọn đáp án đúng
9 9
a)
7 8
9 9
b)
7 8
9 9
c)
7 8
53
78
4
01269
10
Chọn đáp án đúng
12 28
a)
16 21
12 28
b)
16 21
12 28
c)
16 21
53
78
4
01269
10
Chọn đáp án đúng
Các phân số được sắp xếp từ bé đến lớn là:
6 4 5
a) ; ;
7 7 7
5 4 6
c) ; ;
7 7 7
4 5 6
b) ; ;
7 7 7
6 5 4
d) ; ; ;
7 7 7
7853401269
10
DẶN DÒ
1. Làm bài 1 - phần d
2. Làm bài 4 phần b
3. Chuẩn bị bài luyện tập chung
(trang 123 – 124)
Tạm
Tạm
biệt
biệt
Khởi động
Mu ố n so sánh hai phân s ố khác m ẫ u s ố ,
ta làm th ế nào?
Muốn so sánh hai
phân số khác mẫu số, ta có thể
quy đồng hai phân số đó, rồi so
sánh các tử số của hai phân số
mới.
Toá
n
Luyện
Luyện
tập
tập
Trang 122
𝟓 𝟕
…
𝟖 𝟖
1/ So sánh 2 phân số
𝟏𝟓 𝟒
…
𝟐𝟓 𝟓
1/ So sánh 2 phân số
MSC:
25
𝟏𝟓
𝟐𝟓
𝟏𝟓𝟓:
=
𝟐𝟓𝟓:
𝟑 𝟑 𝟒
=
<
𝟓 𝟓 𝟓
Vì 25 : 5 = 5 nên quy đồng như sau:
𝟗
𝟕
Ta có:
…
𝟗 𝟗x𝟖 𝟕𝟐
=
=
𝟕 𝟕x𝟖 𝟓𝟔
𝟗 𝟗x𝟕 𝟔𝟑
=
=
𝟖 𝟖x𝟕 𝟓𝟔
𝟗
𝟖
MSC:
56
𝟕𝟐
𝟓𝟔
>
𝟔𝟑
𝟓𝟔
MSC:
20
𝟏𝟏 𝟔
…
𝟐𝟎 𝟏𝟎
𝟏𝟐
𝟔 𝟔𝟐x
𝟏𝟏 𝟏𝟐
Ta có:
=
=
<
𝟏𝟎 𝟏𝟎𝟐x 𝟐𝟎 𝟐𝟎 𝟐𝟎
2/ So sánh 2 phân số bằng 2 cách khác nhau
…
𝟕
𝟖
MSC:
56
𝟖 𝟖x𝟖 𝟔𝟒 𝟕 𝟕x𝟕 𝟒𝟗 𝟔𝟒 𝟒𝟗
=
=
;
=
=
>
𝟕 𝟕x𝟖 𝟓𝟔 𝟖 𝟖x𝟕 𝟓𝟔 𝟓𝟔 𝟓𝟔
Cách 2:
𝟖
𝟕
𝟖 𝟕
>𝟏 ;
<𝟏
>
𝟕
𝟖
𝟕 𝟖
Cách 1:
Ta có:
𝟖
𝟕
𝟓
MSC:
…
40
𝟖
𝟗 𝟗 𝟖 𝟕𝟐 𝟓 𝟓 𝟓 𝟐𝟓 𝟕𝟐
𝟗
𝟓
Cách 1:
Ta có:
x
x
𝟓 𝟓x𝟖 𝟒𝟎 𝟖 𝟖x𝟓 𝟒𝟎 𝟒𝟎
Cách 2:
𝟗
𝟗 𝟓
𝟓
>𝟏 ;
<𝟏
>
𝟓
𝟓 𝟖
𝟖
=
=
;
=
=
>
𝟐𝟓
𝟒𝟎
Cách 1:
Rút gọn:
𝟐𝟖
…
𝟐𝟏
𝟏𝟐 𝟏𝟐 𝟒 𝟑 𝟐𝟖 𝟐𝟖𝟕 𝟒
𝟏𝟐
𝟏𝟔
:
:
𝟏𝟔 𝟏𝟔: 𝟒 𝟒 𝟐𝟏 𝟐𝟏𝟕
𝟑
:
𝟑 𝟑𝟑
𝟒
𝟗
𝟒
𝟒
𝟏𝟔
x
x
Ta có:
=
=
;
=
=
𝟒 𝟒𝟑
𝟏𝟐 𝟑 𝟑𝟒
𝟏𝟐
x
x
=
=
;
=
=
MSC:
12
𝟗
𝟏𝟐
𝟏𝟔
<
𝟏𝟐
2/ So sánh 2 phân số bằng 2 cách khác nhau
Cách 2:
𝟏𝟐
𝟏𝟔
…
𝟐𝟖
𝟐𝟏
𝟏𝟐
𝟐𝟖
<𝟏 ;
>𝟏
𝟏𝟔
𝟐𝟏
𝟏𝟐
𝟏𝟔
<
𝟐𝟖
𝟐𝟏
3/ So sánh 2 phân số có cùng tử số
𝟒 𝟒𝟕
𝟐𝟖
x
Ta có:
=
=
𝟓 𝟓𝟕
𝟑𝟓
x
𝟒
𝟓
;
…
𝟒
𝟕
𝟒 𝟒𝟓
𝟐𝟎
x
=
=
𝟕 𝟕𝟓
𝟑𝟓
x
MSC:
35
𝟐𝟖
𝟑𝟓
>
𝟐𝟎
𝟑𝟓
NHẬN XÉT
Hai phân số (khác 0) có cùng tử số,
phân số nào có mẫu số lớn hơn thì
phân số đó bé hơn và ngược lại.
5
7
<
8
8
4 4
5 7
- Hai
phân số có cùng mẫu số, phân số nào có tử số lớn
hơn thì phân số đó lớn hơn và ngược lại.
- Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn
thì phân số đó lớn hơn và ngược lại.
𝟗 𝟗
…
𝟏𝟏 𝟏𝟒
𝟖 𝟖
…
𝟗 𝟏𝟏
Trò chơi
Cùng nhau về đích
Chọn đáp án đúng
9 9
a)
7 8
9 9
b)
7 8
9 9
c)
7 8
53
78
4
01269
10
Chọn đáp án đúng
12 28
a)
16 21
12 28
b)
16 21
12 28
c)
16 21
53
78
4
01269
10
Chọn đáp án đúng
Các phân số được sắp xếp từ bé đến lớn là:
6 4 5
a) ; ;
7 7 7
5 4 6
c) ; ;
7 7 7
4 5 6
b) ; ;
7 7 7
6 5 4
d) ; ; ;
7 7 7
7853401269
10
DẶN DÒ
1. Làm bài 1 - phần d
2. Làm bài 4 phần b
3. Chuẩn bị bài luyện tập chung
(trang 123 – 124)
Tạm
Tạm
biệt
biệt
 







Các ý kiến mới nhất