Luyện tập Trang 144

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thu
Ngày gửi: 18h:47' 26-04-2020
Dung lượng: 836.3 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thu
Ngày gửi: 18h:47' 26-04-2020
Dung lượng: 836.3 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Lê Minh Xuân 2
Giáo viên : Phan Thị Thu
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN BÌNH CHÁNH
Toán
Lớp :1.4
Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2020
Toán
Kiểm tra bài cũ
1. Khoanh vào số lớn nhất:
97 , 94 , 92
2. Khoanh vào số bé nhất:
79 , 60 , 81
97
60
>
<
=
3.
48 … 53
71 … 39
45 … 54
>
<
<
Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2020
Toán
Luyện tập
Bài 1. Viết số:
a, Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.
b, Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín.
c, Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám.
Bài 1. Viết số:
a, Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.
b, Bảy mươi bảy, bốn mươi tư,
c, Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín,
30
13
12
20
77
44
chín mươi sáu, sáu mươi chín.
96
69
81
10
90
bốn mươi tám.
48
Toán
Luyện tập
Bài 2. Viết ( theo mẫu)
Mẫu:
Số liền sau của 80 là
a, Số liền sau của 23 là ….
Số liền sau của 70 là ….
b, Số liền sau của 84 là ….
Số liền sau của 98 là ….
24
71
85
99
81
Nghỉ giải lao
Toán
Bài 3
>
<
=
?
Luyện tập
a, 34 …50
78… 69
72… 81
62… 62
47… 45
81… 82
95… 90
61… 63
b,
=
Toán
Luyện tập
Bài 4. Viết ( theo mẫu)
a, 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = … + …
b, 59 gồm…chục và … đơn vị; ta viết:
59 = … + …
c, 20 gồm…chục và …đơn vị; ta viết:
20 = …+ …
d, 99 gồm…chục và …đơn vị; ta viết:
99 = … +…
5
9
50
9
0
20
2
0
9
9
90
9
80
7
TRÒ CHƠI: AI NHANH HƠN
55…. 66
88…. 22
77…. 99
44…. 33
<
<
>
>
Giáo viên : Phan Thị Thu
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN BÌNH CHÁNH
Toán
Lớp :1.4
Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2020
Toán
Kiểm tra bài cũ
1. Khoanh vào số lớn nhất:
97 , 94 , 92
2. Khoanh vào số bé nhất:
79 , 60 , 81
97
60
>
<
=
3.
48 … 53
71 … 39
45 … 54
>
<
<
Thứ hai ngày 28 tháng 4 năm 2020
Toán
Luyện tập
Bài 1. Viết số:
a, Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.
b, Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín.
c, Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám.
Bài 1. Viết số:
a, Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi.
b, Bảy mươi bảy, bốn mươi tư,
c, Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín,
30
13
12
20
77
44
chín mươi sáu, sáu mươi chín.
96
69
81
10
90
bốn mươi tám.
48
Toán
Luyện tập
Bài 2. Viết ( theo mẫu)
Mẫu:
Số liền sau của 80 là
a, Số liền sau của 23 là ….
Số liền sau của 70 là ….
b, Số liền sau của 84 là ….
Số liền sau của 98 là ….
24
71
85
99
81
Nghỉ giải lao
Toán
Bài 3
>
<
=
?
Luyện tập
a, 34 …50
78… 69
72… 81
62… 62
47… 45
81… 82
95… 90
61… 63
b,
=
Toán
Luyện tập
Bài 4. Viết ( theo mẫu)
a, 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = … + …
b, 59 gồm…chục và … đơn vị; ta viết:
59 = … + …
c, 20 gồm…chục và …đơn vị; ta viết:
20 = …+ …
d, 99 gồm…chục và …đơn vị; ta viết:
99 = … +…
5
9
50
9
0
20
2
0
9
9
90
9
80
7
TRÒ CHƠI: AI NHANH HƠN
55…. 66
88…. 22
77…. 99
44…. 33
<
<
>
>
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất