Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ thị lý
Ngày gửi: 07h:52' 01-10-2021
Dung lượng: 200.2 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: hồ thị lý
Ngày gửi: 07h:52' 01-10-2021
Dung lượng: 200.2 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2021
Toán:
Luyện tập
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đọc số và cho biết số nào ở lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
400 036 105
700 000 231
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Lớp đơn vị gồm những hàng nào?
Lớp nghìn gồm những hàng nào?
Lớp triệu gồm những hàng nào?
1. Viết số:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
315 700 806
3
1
5
7
0
0
8
0
6
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
403 210 715
4
0
3
2
1
0
7
1
5
2. Đọc các số sau:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
32 640 507
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
85 000 120
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
8 500 658
3. Đọc các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu.
613 000 000
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh hai nghìn.
131 402 000
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba.
512 326 103
d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai.
86 004 702
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi.
800 004 720
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong các số sau:
5 000
500 000
500
Toán:
Luyện tập
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đọc số và cho biết số nào ở lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
400 036 105
700 000 231
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Lớp đơn vị gồm những hàng nào?
Lớp nghìn gồm những hàng nào?
Lớp triệu gồm những hàng nào?
1. Viết số:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
315 700 806
3
1
5
7
0
0
8
0
6
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
403 210 715
4
0
3
2
1
0
7
1
5
2. Đọc các số sau:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
32 640 507
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
85 000 120
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
8 500 658
3. Đọc các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu.
613 000 000
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh hai nghìn.
131 402 000
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba.
512 326 103
d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai.
86 004 702
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi.
800 004 720
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong các số sau:
5 000
500 000
500
 







Các ý kiến mới nhất