Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 16

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ thị lý
Ngày gửi: 07h:52' 01-10-2021
Dung lượng: 200.2 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2021
Toán:
Luyện tập
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đọc số và cho biết số nào ở lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
400 036 105
700 000 231
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Lớp đơn vị gồm những hàng nào?
Lớp nghìn gồm những hàng nào?
Lớp triệu gồm những hàng nào?
1. Viết số:
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.
315 700 806
3
1
5
7
0
0
8
0
6
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm.
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm.
403 210 715
4
0
3
2
1
0
7
1
5
2. Đọc các số sau:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
32 640 507
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
85 000 120
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
8 500 658
3. Đọc các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu.
613 000 000
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh hai nghìn.
131 402 000
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba.
512 326 103
d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai.
86 004 702
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi.
800 004 720
4. Nêu giá trị của chữ số 5 trong các số sau:
5 000
500 000
500
 
Gửi ý kiến