Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 17h:39' 18-10-2021
Dung lượng: 446.0 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 17h:39' 18-10-2021
Dung lượng: 446.0 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC UYÊN HƯNG
Toán – Lớp 4
Tuần 2
Luyện tập
(Trang 16 và trang 17)
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16: Viết theo mẫu
850 304 900
8
5
3
0
0
9
4
0
0
4
7
1
5
2
1
0
0
3
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
Thứ ba , ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Bài 2/16: Đọc các số sau
32 642 507
8 500 658
830 402 960
: Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm linh bảy.
:Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm tám.
: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Bài 3/16 (a,b,c): Viết các số sau
Sáu trăm mười ba triệu:
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Bài 4/16 (a,b): Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau.
5000
500 000
Giá trị của chữ số 5
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Thứ ba , ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 17)
1. Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi số sau:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
30 000 000
3 000 000
3
3 000
5 000 000
50 000
5 000
50 000 000
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
5 706 342
Thứ ba , ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 17)
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
+ Ấn Độ có số dân nhiều nhất: 989 200 000 người.
+ Lào là nước có số dân ít nhất: 5 300 000 người.
a. Trong các nước đó:
Toán – Lớp 4
Tuần 2
Luyện tập
(Trang 16 và trang 17)
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16: Viết theo mẫu
850 304 900
8
5
3
0
0
9
4
0
0
4
7
1
5
2
1
0
0
3
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
Thứ ba , ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Bài 2/16: Đọc các số sau
32 642 507
8 500 658
830 402 960
: Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm linh bảy.
:Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm tám.
: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Bài 3/16 (a,b,c): Viết các số sau
Sáu trăm mười ba triệu:
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
131 405 000
512 326 103
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Bài 4/16 (a,b): Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau.
5000
500 000
Giá trị của chữ số 5
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 16)
Thứ ba , ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 17)
1. Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi số sau:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
30 000 000
3 000 000
3
3 000
5 000 000
50 000
5 000
50 000 000
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
5 706 342
Thứ ba , ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập (trang 17)
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
+ Ấn Độ có số dân nhiều nhất: 989 200 000 người.
+ Lào là nước có số dân ít nhất: 5 300 000 người.
a. Trong các nước đó:
 








Các ý kiến mới nhất