Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lô Thị Tỵ
Ngày gửi: 12h:19' 11-03-2023
Dung lượng: 29.5 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Lô Thị Tỵ
Ngày gửi: 12h:19' 11-03-2023
Dung lượng: 29.5 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
Giáo viên: ……………………….
Khởi động
Bài:7
Luyện tập
(Tiết 2)
3.Đọc
các
số
3.Đọc các số
47 320 103
21 000 310
6 500 332
731 450 008
430 108 240
7 000 001
3.Đọc các số
47 320 103
Bốn mươi bảy triệu ba trăm hai mươi nghìn một trăm linh ba
21 000 310
Hai mươi mốt triệu không nghìn ba trăm mười
6 500 332
Sáu triệu năm trăm nghìn ba trăm ba mươi hai
731 450 008
430 108 240
7 000 001
Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không
trăm linh tám
Bốn trăm ba mươi triệu một trăm linh tám nghìn hai trăm bốn
mươi
Bảy triệu không nghìn không trăm linh một
3.Đọc các số
3.Đọc các số
47 320 103
21 000 310
6 500 332
731 450 008
430 108 240
7 000 001
4. Viết các số sau:
a, Ba trăm bảy mươi lăm triệu ;
b, Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi
nghìn;
c, Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba
nghìn bốn trăm linh bảy;
d, Bảy trăm triệu không trăm năm mươi sáu nghìn một
trăm hai mươi mốt.
Đọc lại các số ở
hoạt động 4
5. Viết số, biết số đó gồm :
a, 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm ,
3 chục và 7 đơn vị.
b, 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7
đơn vị.
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208 300
20 830
208 030
Chữ số 4 của số 243 560 127 có giá
trị là :
40 000
400 000
40 000 000
Giáo viên: ……………………….
Khởi động
Bài:7
Luyện tập
(Tiết 2)
3.Đọc
các
số
3.Đọc các số
47 320 103
21 000 310
6 500 332
731 450 008
430 108 240
7 000 001
3.Đọc các số
47 320 103
Bốn mươi bảy triệu ba trăm hai mươi nghìn một trăm linh ba
21 000 310
Hai mươi mốt triệu không nghìn ba trăm mười
6 500 332
Sáu triệu năm trăm nghìn ba trăm ba mươi hai
731 450 008
430 108 240
7 000 001
Bảy trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn không
trăm linh tám
Bốn trăm ba mươi triệu một trăm linh tám nghìn hai trăm bốn
mươi
Bảy triệu không nghìn không trăm linh một
3.Đọc các số
3.Đọc các số
47 320 103
21 000 310
6 500 332
731 450 008
430 108 240
7 000 001
4. Viết các số sau:
a, Ba trăm bảy mươi lăm triệu ;
b, Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi
nghìn;
c, Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba
nghìn bốn trăm linh bảy;
d, Bảy trăm triệu không trăm năm mươi sáu nghìn một
trăm hai mươi mốt.
Đọc lại các số ở
hoạt động 4
5. Viết số, biết số đó gồm :
a, 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm ,
3 chục và 7 đơn vị.
b, 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7
đơn vị.
Mỗi lớp gồm có mấy hàng?
Mỗi lớp có hai hàng
Mỗi lớp có ba hàng
Mỗi lớp có bốn hàng
Lớp đơn vị gồm có những hàng nào?
Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng trăm, hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp đơn vị gồm hàng chục
và hàng đơn vị.
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Lớp nghìn gồm hàng chục nghìn
và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn và hàng nghìn.
Lớp nghìn gồm hàng nghìn .
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục,
viết là:
208 300
20 830
208 030
Chữ số 4 của số 243 560 127 có giá
trị là :
40 000
400 000
40 000 000
 







Các ý kiến mới nhất