Luyện tập Trang 22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thùy
Ngày gửi: 23h:32' 26-09-2022
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thùy
Ngày gửi: 23h:32' 26-09-2022
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Luyện tập – tr 22
KTUTS
_GV: Nguyễn Phương Thùy_
KHỞI ĐỘNG
Câu 1
Số bé nhất trong các số sau đây là:
B. 64 318
A. 64 831
C. 63 148
D. 63 841
Câu 2
Số lớn nhất trong các số sau đây là:
D. 1984
B. 1969
C. 1699
A. 1978
Câu 3
Phép so sánh nào dưới đây SAI ?
A. 92 501 > 92 410
B. 17 540 < 17 450
C. 8754 < 87 540
D. 39 680 = 39 000 + 680
Câu 4
Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 8136 ; 8361 ; 8316
B. 1945 ; 1954 ; 1969
C. 5742 ; 5740 ; 5724
D. 7698 ; 7968 ; 7896
*Viết số bé nhất:
*Có một chữ số: *Có hai chữ số: *Có ba chữ số:
Bài 1:
0
10
100
b. Viết số lớn nhất:
*Có một chữ số: *Có hai chữ số: *Có ba chữ số:
9
99
999
=> _Số lớn nhất có 1, 2, 3 chữ số là số được viết bởi các chữ số 9. Số bé nhất có 1, 2, 3 chữ số là số được viết bởi chữ số 1 và các chữ số 0._
Bài 2:
*Hướng dẫn cách giải:
Cách 1: Đếm các số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách 2: Áp dụng công thức tìm số các số hạng của dãy số cách đều
_ Số số hạng = (Số cuối – Số đầu) : khoảng cách +1_
a.Có 10 số có một chữ số là: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
b. Dãy số có 2 chữ số là 10,11,12,13…..98,99
*Dãy số trên là dãy số cách đều, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị
*Áp dụng công thức tìm số các số hạng của dãy số cách đều, ta có:
(99-10) : 1 + 1 = 90
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
a) 859 67 < 859 167
b) 4 2 037 > 482 037
c) 609 608 < 609 60
d) 264 309 = 64 309
Gợi ý:
*Xem ô trống thuộc hàng nào? lớp nào? *Chữ số cùng hàng với ô trống ở số còn lại là bao nhiêu? *Xem giữa 2 số là dấu gì để chọn chữ số thích hợp điền vào ô trống.
Toán:
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
a) 859 …67 < 859 167
b) 4…2 037 > 482 037
c) 609 608 < 609 60…
d) 264 309 = … 64 309
Vở Toán
0
9
9
2
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) _x_ < 5
Hướng dẫn:
*Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4. *Vậy _x_ là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
b) 2 < _x_ < 5
a) _x_ < 5
_x _= 0; 1; 2; 3; 4
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) _x_ < 5
Hướng dẫn:
b) 2 < _x_ < 5
_x _= 0; 1; 2; 3; 4
*Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là 3 ; 4. *Vậy _x_ là: 3 ; 4
b) 2 < _x_ < 5
_x _= 3; 4
Bài 5: Tìm số tròn chục x , biết: 68 < x < 92
*Các số tròn trục lớn hơn 68 và nhỏ hơn 90 là 70,80,90. *Vậy _x_ là: 70,80,90.
Dặn dò
Hoàn thành
bài 2
vào vở.
Xem
trước bài _Yến, tạ, tấn _trang 23
Luyện tập – tr 22
KTUTS
_GV: Nguyễn Phương Thùy_
KHỞI ĐỘNG
Câu 1
Số bé nhất trong các số sau đây là:
B. 64 318
A. 64 831
C. 63 148
D. 63 841
Câu 2
Số lớn nhất trong các số sau đây là:
D. 1984
B. 1969
C. 1699
A. 1978
Câu 3
Phép so sánh nào dưới đây SAI ?
A. 92 501 > 92 410
B. 17 540 < 17 450
C. 8754 < 87 540
D. 39 680 = 39 000 + 680
Câu 4
Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 8136 ; 8361 ; 8316
B. 1945 ; 1954 ; 1969
C. 5742 ; 5740 ; 5724
D. 7698 ; 7968 ; 7896
*Viết số bé nhất:
*Có một chữ số: *Có hai chữ số: *Có ba chữ số:
Bài 1:
0
10
100
b. Viết số lớn nhất:
*Có một chữ số: *Có hai chữ số: *Có ba chữ số:
9
99
999
=> _Số lớn nhất có 1, 2, 3 chữ số là số được viết bởi các chữ số 9. Số bé nhất có 1, 2, 3 chữ số là số được viết bởi chữ số 1 và các chữ số 0._
Bài 2:
*Hướng dẫn cách giải:
Cách 1: Đếm các số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách 2: Áp dụng công thức tìm số các số hạng của dãy số cách đều
_ Số số hạng = (Số cuối – Số đầu) : khoảng cách +1_
a.Có 10 số có một chữ số là: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
b. Dãy số có 2 chữ số là 10,11,12,13…..98,99
*Dãy số trên là dãy số cách đều, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị
*Áp dụng công thức tìm số các số hạng của dãy số cách đều, ta có:
(99-10) : 1 + 1 = 90
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
a) 859 67 < 859 167
b) 4 2 037 > 482 037
c) 609 608 < 609 60
d) 264 309 = 64 309
Gợi ý:
*Xem ô trống thuộc hàng nào? lớp nào? *Chữ số cùng hàng với ô trống ở số còn lại là bao nhiêu? *Xem giữa 2 số là dấu gì để chọn chữ số thích hợp điền vào ô trống.
Toán:
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
a) 859 …67 < 859 167
b) 4…2 037 > 482 037
c) 609 608 < 609 60…
d) 264 309 = … 64 309
Vở Toán
0
9
9
2
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) _x_ < 5
Hướng dẫn:
*Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4. *Vậy _x_ là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
b) 2 < _x_ < 5
a) _x_ < 5
_x _= 0; 1; 2; 3; 4
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) _x_ < 5
Hướng dẫn:
b) 2 < _x_ < 5
_x _= 0; 1; 2; 3; 4
*Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là 3 ; 4. *Vậy _x_ là: 3 ; 4
b) 2 < _x_ < 5
_x _= 3; 4
Bài 5: Tìm số tròn chục x , biết: 68 < x < 92
*Các số tròn trục lớn hơn 68 và nhỏ hơn 90 là 70,80,90. *Vậy _x_ là: 70,80,90.
Dặn dò
Hoàn thành
bài 2
vào vở.
Xem
trước bài _Yến, tạ, tấn _trang 23
 







Các ý kiến mới nhất