Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 22

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 15h:02' 28-09-2021
Dung lượng: 702.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các con đến với lớp học 4A!
GV: NGUYỄN THỊ QUỲNH MAI

TOÁN

LUYỆN TẬP
Kiểm tra bài cũ
1.Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
78943; 76843; 79856; 75689; 77892

2.Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
23 908,25109, 43908, 56789, 54 789, 651 238
Bài 1.
a. Số bé nhất: có 1 chữ số: có hai chữ số:
có ba chữ số:
b. Số lớn nhất: có 1 chữ số: có hai chữ số:
có ba chữ số:
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
a. Có bao nhiêu số có một chữ số?
Bài 2:
b Có bao nhiêu số có hai chữ số?
Bài 3:
Bài 4:
Bài 5:
Bài 2:
a. Có bao nhiêu số có một chữ số?
Ta có: ( 9- 0) + 1 = 10 (số) Vậy có 10 số có 2 chữ số
b Có bao nhiêu số có hai chữ số?
( 99- 10) + 1 = 90 (số) Vậy có 90 số có 2 chữ số
Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
a. 859 67 < 859 167

b. 4 2 037 > 482 037

c. 609 608 < 609 60

d. 264 309 = 64 309
0
9
9
2
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a. X < 5
Số tự nhiên x là: 0,1,2,3,4
b. 2< x < 5
Số tự nhiên x là: 3,4
Bài 5: Tìm số tròn chục x , biết:
68 < x < 92


X = 70; 80; 90
 
Gửi ý kiến