Luyện tập Trang 22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ NGA
Ngày gửi: 16h:04' 16-02-2023
Dung lượng: 780.3 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ NGA
Ngày gửi: 16h:04' 16-02-2023
Dung lượng: 780.3 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Khởi động!
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm
thế nào?
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta có thể
quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số
của hai phân số mới.
Thứ sáu ngày 17 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
Bài 1: So sánh hai phân số :
5
7
a.
và
8
8
b. 15 và 4
25
5
5
7
a)
<
8
8
4
15
b)
và
25
5
15 : 5 3
15
• Rút gọn:
=
=
25
25 : 5 5
4
3
<
• Vì
5
5
nên
15
25
4
<
5
Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
7
8
a.
và
7
8
b.
9
5
và
5
8
Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
8 7
a)
vµ
7 8
Cách 1:
8 8 8 64
Ta có:
7 7 8 56
;
7 7 7 49
8 8 7 56
64 49
8 7
vËy
Vì
56 56
7 8
Cách 2:
Vì
8
1 ;
7
7
1
8
nên
8 7
7 8
Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
9
5
b)
vµ
5
8
Cách 1:
9 9 8 72
Ta có:
5 5 8 40
;
5 5 5 25
8 8 5 40
72 25
9 5
vËy
40 40
5 8
Vì
Cách 2:
Vì
9
1
5
;
5
1
8
nên
9 5
5 8
Bài 3: So sánh hai phân số cùng tử số:
4
4
a) Ví dụ: So sánh
vµ
5
7
4 4 7 28
Ta cã :
và
5 5 7 35
Vì
28 20
35 35
nên
4 4 5 20
7 7 5 35
4 4
5 7
Nhận xét: Trong hai phân số (khác 0) có tử số bằng
nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó
lớn hơn.
b. So sánh hai phân số:
9
9
và
>
;
14
11
8
8
và
> 11
9
Câu hỏi
1
18
và
Đáp án
7
4
A.
15 và 21
4
B.
14 và 7
8
4
Quy đồng hai phân số
trên ta được :
C.
11 và 14
8
8
4
Câu hỏi
7
8
và
Đáp án
5
8
Dấu thích hợp điền
vào hai phân số trên là:
A.
=
B.
<
C.
>
Đáp án
Câu hỏi
11 ….. 11
4
8
Dấu thích hợp điền vào chỗ
chấm là:
A.
<
B.
>
C.
=
Củng cố:
Khi so sánh hai phân số xảy ra mấy trường hợp? Là
các trường hợp nào?
- So sánh hai phân số có cùng mẫu số.
- So sánh hai phân số khác cả tử số và mẫu số.
- So sánh hai phân số cùng tử số khác mẫu số.
Dặn dò:
- Học thuộc lòng các Quy tắc so sánh phân số đã h
- Hoàn thành các bài tập trang 122
Khởi động!
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm
thế nào?
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta có thể
quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số
của hai phân số mới.
Thứ sáu ngày 17 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
Bài 1: So sánh hai phân số :
5
7
a.
và
8
8
b. 15 và 4
25
5
5
7
a)
<
8
8
4
15
b)
và
25
5
15 : 5 3
15
• Rút gọn:
=
=
25
25 : 5 5
4
3
<
• Vì
5
5
nên
15
25
4
<
5
Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
7
8
a.
và
7
8
b.
9
5
và
5
8
Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
8 7
a)
vµ
7 8
Cách 1:
8 8 8 64
Ta có:
7 7 8 56
;
7 7 7 49
8 8 7 56
64 49
8 7
vËy
Vì
56 56
7 8
Cách 2:
Vì
8
1 ;
7
7
1
8
nên
8 7
7 8
Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
9
5
b)
vµ
5
8
Cách 1:
9 9 8 72
Ta có:
5 5 8 40
;
5 5 5 25
8 8 5 40
72 25
9 5
vËy
40 40
5 8
Vì
Cách 2:
Vì
9
1
5
;
5
1
8
nên
9 5
5 8
Bài 3: So sánh hai phân số cùng tử số:
4
4
a) Ví dụ: So sánh
vµ
5
7
4 4 7 28
Ta cã :
và
5 5 7 35
Vì
28 20
35 35
nên
4 4 5 20
7 7 5 35
4 4
5 7
Nhận xét: Trong hai phân số (khác 0) có tử số bằng
nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó
lớn hơn.
b. So sánh hai phân số:
9
9
và
>
;
14
11
8
8
và
> 11
9
Câu hỏi
1
18
và
Đáp án
7
4
A.
15 và 21
4
B.
14 và 7
8
4
Quy đồng hai phân số
trên ta được :
C.
11 và 14
8
8
4
Câu hỏi
7
8
và
Đáp án
5
8
Dấu thích hợp điền
vào hai phân số trên là:
A.
=
B.
<
C.
>
Đáp án
Câu hỏi
11 ….. 11
4
8
Dấu thích hợp điền vào chỗ
chấm là:
A.
<
B.
>
C.
=
Củng cố:
Khi so sánh hai phân số xảy ra mấy trường hợp? Là
các trường hợp nào?
- So sánh hai phân số có cùng mẫu số.
- So sánh hai phân số khác cả tử số và mẫu số.
- So sánh hai phân số cùng tử số khác mẫu số.
Dặn dò:
- Học thuộc lòng các Quy tắc so sánh phân số đã h
- Hoàn thành các bài tập trang 122
 







Các ý kiến mới nhất