Luyện tập Trang 26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nhiều
Ngày gửi: 09h:25' 06-10-2022
Dung lượng: 968.6 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nhiều
Ngày gửi: 09h:25' 06-10-2022
Dung lượng: 968.6 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 03 tháng 10 năm 2022
I. YẾU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận
và năm không nhuận
- Củng cố MQH giữa các đơn vị đo thời gian
2. Kĩ năng
- Chuyển đổi được đơn vị đo ngày, giờ, phút, giây .
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào .
3. Góp phần phát triển phẩm chất
- HS có Phẩm chất học tập tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ,
chính xác.
4. Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
tư duy - lập luận logic.
*Bài tập cần làm: BT 1; 2; 3
Hai Bà Trưng phất cờ
khởi nghĩa vào mùa
xuân năm 40
Năm đó thuộc thế kỉ:
A- I
B- II
C- IV
Bác Hồ đọc bản Tuyên
ngôn độc lập tại quảng
truờng Ba Đình vào ngày
2/9/1945.
Năm đó thuộc thế kỉ:
A- XIX
B- XX
C- XXI
Ngày giải phóng Miền Nam là ngày 30/4/1975.
Năm đó thuộc thế kỉ:
A- XXI
B- XX
C- XIX
Thứ hai, ngày 03 tháng 10 năm 2022
Toán
* Bài 1.
Bài :Luyện tập
a. Kể tên những tháng có: 30 ngày, 31 ngày 28 (hoặc) 29 ngày.
- Tháng có 30 ngày : tháng 4, 6, 9 , 11.
- Tháng có 31 ngày : tháng 1, 3 , 5 , 7 , 8 , 10 , 12.
- Tháng có 28 (hoặc 29) ngày : tháng 2.
b. Cho biết năm nhuận là năm tháng 2 có 29 ngày. Các
năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày.
- Năm nhuận có: 366 ngày.
- Năm không nhuận có: 365 ngày.
.
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
72
3 ngày = …… giờ
240 phút
4 giờ = ……
8 phút = 480
….. giây
190 phút
3 giờ 10 phút = ……
2 phút 5 giây = 125
….. giây
260 giây
4 phút 20 giây = ……
1
8 giờ
ngày = …..
3
1 giờ = …..
15 Phút
4
1
phút = …..
30 giây
2
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập
* Bài 4. HSKG
Trong cuộc thi chạy 60 m, Nam chạy hết ¼ phút,
Bình chạy hết 1/5 phút. Hỏi ai chạy nhanh hơn và
nhanh hơn mấy giây
Như vậy muốn biết ai chạy nhanh hơn chúng ta
cần phải
Vậy Bình chạy nhanh hơn Nam là 3 giây.
Bài 5: HSKG Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Đồng hồ chỉ:
A. 9 giờ 8 phút
B. 8 giờ 40 phút
C. 8 giờ 45 phút
D. 9 giờ 40 phút
O
b) 5 kg 8g = ?
A. 58g
B. 508g
C. 5008g
D. 580g
O
Dặn dò:
- Ở nhà hoàn thành bài tập.
- Chuẩn bị bài tiếp theo “ Tìm số
trung bình cộng/.
I. YẾU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận
và năm không nhuận
- Củng cố MQH giữa các đơn vị đo thời gian
2. Kĩ năng
- Chuyển đổi được đơn vị đo ngày, giờ, phút, giây .
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào .
3. Góp phần phát triển phẩm chất
- HS có Phẩm chất học tập tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ,
chính xác.
4. Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
tư duy - lập luận logic.
*Bài tập cần làm: BT 1; 2; 3
Hai Bà Trưng phất cờ
khởi nghĩa vào mùa
xuân năm 40
Năm đó thuộc thế kỉ:
A- I
B- II
C- IV
Bác Hồ đọc bản Tuyên
ngôn độc lập tại quảng
truờng Ba Đình vào ngày
2/9/1945.
Năm đó thuộc thế kỉ:
A- XIX
B- XX
C- XXI
Ngày giải phóng Miền Nam là ngày 30/4/1975.
Năm đó thuộc thế kỉ:
A- XXI
B- XX
C- XIX
Thứ hai, ngày 03 tháng 10 năm 2022
Toán
* Bài 1.
Bài :Luyện tập
a. Kể tên những tháng có: 30 ngày, 31 ngày 28 (hoặc) 29 ngày.
- Tháng có 30 ngày : tháng 4, 6, 9 , 11.
- Tháng có 31 ngày : tháng 1, 3 , 5 , 7 , 8 , 10 , 12.
- Tháng có 28 (hoặc 29) ngày : tháng 2.
b. Cho biết năm nhuận là năm tháng 2 có 29 ngày. Các
năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày.
- Năm nhuận có: 366 ngày.
- Năm không nhuận có: 365 ngày.
.
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
72
3 ngày = …… giờ
240 phút
4 giờ = ……
8 phút = 480
….. giây
190 phút
3 giờ 10 phút = ……
2 phút 5 giây = 125
….. giây
260 giây
4 phút 20 giây = ……
1
8 giờ
ngày = …..
3
1 giờ = …..
15 Phút
4
1
phút = …..
30 giây
2
Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập
* Bài 4. HSKG
Trong cuộc thi chạy 60 m, Nam chạy hết ¼ phút,
Bình chạy hết 1/5 phút. Hỏi ai chạy nhanh hơn và
nhanh hơn mấy giây
Như vậy muốn biết ai chạy nhanh hơn chúng ta
cần phải
Vậy Bình chạy nhanh hơn Nam là 3 giây.
Bài 5: HSKG Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Đồng hồ chỉ:
A. 9 giờ 8 phút
B. 8 giờ 40 phút
C. 8 giờ 45 phút
D. 9 giờ 40 phút
O
b) 5 kg 8g = ?
A. 58g
B. 508g
C. 5008g
D. 580g
O
Dặn dò:
- Ở nhà hoàn thành bài tập.
- Chuẩn bị bài tiếp theo “ Tìm số
trung bình cộng/.
 







Các ý kiến mới nhất