Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trieu Thi Lam
Ngày gửi: 19h:26' 12-10-2021
Dung lượng: 412.0 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Trieu Thi Lam
Ngày gửi: 19h:26' 12-10-2021
Dung lượng: 412.0 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021.
Toán
Luyện tập
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
5608
100
;
605
100
16
Mẫu:
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
,
,
73
56
6
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a)
thành số thập phân (theo mẫu):
16
Mẫu:
=
16,2
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của
phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
73
56
6
=
73,4
=
56,08
=
6,05
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
1954
100
= 19,54
2167
1000
= 2,167
1
2
3
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1m = .... dm
5,27m = ...... cm
8,3m = ..... cm
3,15m = ...... cm
2,1m = .... dm
21
2,1m =
= 2m 1dm
= 21
m
dm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1m = ...... dm
5,27m = ...... cm
8,3m = ...... cm
3,15m = ...... cm
21
527
830
315
Trò chơi: "Tìm bạn"
1
2
3
4
a
b
c
d
5,2
0,014
1
b
2
a
3
d
4
c
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
Dặn dò:
Chúc các em vui vẻ!
Toán
Luyện tập
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
5608
100
;
605
100
16
Mẫu:
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
,
,
73
56
6
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a)
thành số thập phân (theo mẫu):
16
Mẫu:
=
16,2
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của
phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
73
56
6
=
73,4
=
56,08
=
6,05
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
1954
100
= 19,54
2167
1000
= 2,167
1
2
3
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1m = .... dm
5,27m = ...... cm
8,3m = ..... cm
3,15m = ...... cm
2,1m = .... dm
21
2,1m =
= 2m 1dm
= 21
m
dm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1m = ...... dm
5,27m = ...... cm
8,3m = ...... cm
3,15m = ...... cm
21
527
830
315
Trò chơi: "Tìm bạn"
1
2
3
4
a
b
c
d
5,2
0,014
1
b
2
a
3
d
4
c
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
Dặn dò:
Chúc các em vui vẻ!
 








Các ý kiến mới nhất