Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thới
Ngày gửi: 05h:55' 03-12-2021
Dung lượng: 508.5 KB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thới
Ngày gửi: 05h:55' 03-12-2021
Dung lượng: 508.5 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập (trang 38)
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
;
;
5608
100
605
100
;
162
10
1
6
2
6
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
Cách làm:
Mẫu:
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
=
16
10
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
*Thương tìm được là phần
nguyên, viết phần nguyên
kèm theo một phân số có
tử số là số dư, mẫu số là số
chia.
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
=
=
=
=
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
Mẫu:
=
16,
2
;
;
;
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
73
56
6
=
73,4
=
56,08
=
6,05
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
= 19,54
= 2,167
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = dm
5,27 m = cm
8,3 m = cm
3,15 m = cm
2,1m = dm
21
2,1 m =
= 2 m 1 dm
...
...
...
...
...
830
527
315
21
Chúc các em học tập vui vẻ!
Luyện tập (trang 38)
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
;
;
5608
100
605
100
;
162
10
1
6
2
6
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
Cách làm:
Mẫu:
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
=
16
10
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
*Thương tìm được là phần
nguyên, viết phần nguyên
kèm theo một phân số có
tử số là số dư, mẫu số là số
chia.
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
=
=
=
=
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
Mẫu:
=
16,
2
;
;
;
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
73
56
6
=
73,4
=
56,08
=
6,05
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
= 19,54
= 2,167
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = dm
5,27 m = cm
8,3 m = cm
3,15 m = cm
2,1m = dm
21
2,1 m =
= 2 m 1 dm
...
...
...
...
...
830
527
315
21
Chúc các em học tập vui vẻ!
 







Các ý kiến mới nhất