Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Nguyệt
Ngày gửi: 15h:31' 02-12-2021
Dung lượng: 472.0 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Nguyệt
Ngày gửi: 15h:31' 02-12-2021
Dung lượng: 472.0 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5A
Toán: LUYỆN TẬP(45)
Giáo viên : Nguyễn Thị Hoài
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = . . . m b) 2 dm 2 cm = … dm
c) 3 m 7 cm = … m d) 23 m 13 cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
1
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = …… m
b) 51dm 3 cm = …. dm
c) 14 m 7 cm = ……m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315 cm = …… m
234 cm = … m
506 cm = ……. m
34 dm = ……. m
Mẫu: 315 cm = 3,15 m
Cách làm: 315 cm =
300 cm +
15 cm =
3 m15 cm =
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = ….. km
b) 5 km 34 m = …… km
c) 307 m = …. km
3,245
5,034
0,307
1
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44 m = … m … cm
12
44
c) 3,45 km = … m
3450
Củng cố:
72m5cm=.... m
10m2dm =.... m
50km =....... hm
15m50cm =.... m
72,05
10,2
500
15,5
d. Dặn dò:
Xem lại bài học và chuẩn bị bài “Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân”.
Nhận xét tiết học.
Toán: LUYỆN TẬP(45)
Giáo viên : Nguyễn Thị Hoài
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = . . . m b) 2 dm 2 cm = … dm
c) 3 m 7 cm = … m d) 23 m 13 cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
1
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = …… m
b) 51dm 3 cm = …. dm
c) 14 m 7 cm = ……m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315 cm = …… m
234 cm = … m
506 cm = ……. m
34 dm = ……. m
Mẫu: 315 cm = 3,15 m
Cách làm: 315 cm =
300 cm +
15 cm =
3 m15 cm =
3,15
2,34
5,06
3,4
= 3,15 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = ….. km
b) 5 km 34 m = …… km
c) 307 m = …. km
3,245
5,034
0,307
1
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44 m = … m … cm
12
44
c) 3,45 km = … m
3450
Củng cố:
72m5cm=.... m
10m2dm =.... m
50km =....... hm
15m50cm =.... m
72,05
10,2
500
15,5
d. Dặn dò:
Xem lại bài học và chuẩn bị bài “Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân”.
Nhận xét tiết học.
 







Các ý kiến mới nhất