Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 15h:04' 29-10-2023
Dung lượng: 749.8 KB
Số lượt tải: 413
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 15h:04' 29-10-2023
Dung lượng: 749.8 KB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích:
0 người
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = .8,6. m
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
c) 3m 7cm = 3,07
… m
d) 23m 13cm = 23,13
…
m
Chuyển hỗn số thành số thập phân:
2
16 16,2
10
18
5
5,18
100
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
……..m = 35,23 m
a/ 35m 23cm = 35
51
……..dm
b/ 51dm 3cm =
= 51,3 dm
c/ 14m 7cm = 1……..m = 14,07 m
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm ( theo mẫu ):
a/ 315cm= ……..m
b/ 234cm= …….. m
c/ 506cm = ……..m
d/ 34dm = ……..m
3,15
Mẫu:
315cm = …….m
Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3m15 cm
𝟏𝟓
¿𝟑
𝐦
𝟏𝟎𝟎
= 3,15m
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm ( theo mẫu ):
𝟏𝟓
𝐦
+ 15cm = 3m +
……..m
a/ 315cm= 300cm
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟓
¿𝟑
𝐦
= 3,15 m
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟒
……..+m34cm = 2m +
b/ 234cm= 200cm
𝐦
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟒
¿𝟐
𝐦
= 2,34 m
𝟏𝟎𝟎
𝟔
𝐦
c/ 506cm = ……..m
500cm + 6cm = 5m +
𝟏𝟎𝟎
𝟔
¿𝟓
𝐦
= 5,06 m
𝟏𝟎𝟎
𝟒
𝟒
¿𝟑
𝐦
30dm + 4dm = 3m +
d/ 34dm = ……..m
𝐦
𝟏𝟎
𝟏𝟎
= 3,4 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a/ 3km 245m = 3…….km = 3,245 km
b/ 5km 34m = 5……..km = 5,034 km
c/ 307m =
𝟑𝟎𝟕
……..km
𝒌𝒎 = 0,307 km
𝟏𝟎 𝟎𝟎
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
44
…..m......cm
a/ 12,44 m = 12
m dmcm
3450
c/ 3,45 km = ……..m
𝟒𝟒
= 44cm
𝐦=¿
𝟏𝟎𝟎
𝟒𝟓
𝐤𝐦=¿ 3000m + 450m = 3450m
3,45km = 𝟑 𝒌𝒎+
𝟏𝟎𝟎
Trß ch¬i ?
Ai nhanh, ai ®óng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
34,6 dm
34dm 6cm = …….
16m 78cm =16,78
….. m
67m 5cm = 67,05
….. m
7,54 m
754 cm = ……
a) 8m 6dm = .8,6. m
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
c) 3m 7cm = 3,07
… m
d) 23m 13cm = 23,13
…
m
Chuyển hỗn số thành số thập phân:
2
16 16,2
10
18
5
5,18
100
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
……..m = 35,23 m
a/ 35m 23cm = 35
51
……..dm
b/ 51dm 3cm =
= 51,3 dm
c/ 14m 7cm = 1……..m = 14,07 m
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm ( theo mẫu ):
a/ 315cm= ……..m
b/ 234cm= …….. m
c/ 506cm = ……..m
d/ 34dm = ……..m
3,15
Mẫu:
315cm = …….m
Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3m15 cm
𝟏𝟓
¿𝟑
𝐦
𝟏𝟎𝟎
= 3,15m
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm ( theo mẫu ):
𝟏𝟓
𝐦
+ 15cm = 3m +
……..m
a/ 315cm= 300cm
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟓
¿𝟑
𝐦
= 3,15 m
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟒
……..+m34cm = 2m +
b/ 234cm= 200cm
𝐦
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟒
¿𝟐
𝐦
= 2,34 m
𝟏𝟎𝟎
𝟔
𝐦
c/ 506cm = ……..m
500cm + 6cm = 5m +
𝟏𝟎𝟎
𝟔
¿𝟓
𝐦
= 5,06 m
𝟏𝟎𝟎
𝟒
𝟒
¿𝟑
𝐦
30dm + 4dm = 3m +
d/ 34dm = ……..m
𝐦
𝟏𝟎
𝟏𝟎
= 3,4 m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a/ 3km 245m = 3…….km = 3,245 km
b/ 5km 34m = 5……..km = 5,034 km
c/ 307m =
𝟑𝟎𝟕
……..km
𝒌𝒎 = 0,307 km
𝟏𝟎 𝟎𝟎
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
44
…..m......cm
a/ 12,44 m = 12
m dmcm
3450
c/ 3,45 km = ……..m
𝟒𝟒
= 44cm
𝐦=¿
𝟏𝟎𝟎
𝟒𝟓
𝐤𝐦=¿ 3000m + 450m = 3450m
3,45km = 𝟑 𝒌𝒎+
𝟏𝟎𝟎
Trß ch¬i ?
Ai nhanh, ai ®óng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
34,6 dm
34dm 6cm = …….
16m 78cm =16,78
….. m
67m 5cm = 67,05
….. m
7,54 m
754 cm = ……
 









Các ý kiến mới nhất