Luyện tập Trang 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dung
Ngày gửi: 08h:22' 12-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dung
Ngày gửi: 08h:22' 12-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO THE ONLINE CLASSROOM
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
Mục tiêu
1
2
Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
Viết và đọc các số có sáu chữ số.
Bài 1 VBT/tr.9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 48 600; 48 700; ...........; 48 900 ; .............; ............. .
a) 14 000; 15 000; 16 000; ...........; .............; ............. .
c) 76 870; 76 880; 76 890; ...........; .............; ............. .
d) 75 697; 75 698 ; ...........; 75 700; .............; ............. .
17 000
18 000
19 000
48 800
49 000
49 100
76 900
76 910
76 920
75 699
75 701
75 702
Bài 2/VBT/tr.9: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Tám trăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một
8
5
3
2
0
1
730 130
4
0
0
3
0
1
621 010
Bảy trăm ba mươi nghìn một trăm ba mươi
Sáu trăm hai mươi mốt nghìn không trăm mười
400 301
Tám trăm mười nghìn không trăm hai mươi mốt
376 005
810 021
765 070
407 310
Bài 3/tr.8: Nối ( theo mẫu)
Ba trăm bảy mươi sáu nghìn không trăm linh năm
Bảy trăm sáu mươi lăm nghìn không trăm bảy mươi
Bốn trăm linh bảy nghìn ba trăm mười
Bài 4 VBT/tr.9: Viết bốn số có sáu chữ số, mỗi số:
a)Đều có sáu chữ số 1; 2; 3; 5; 8; 9 là: ..................................
....................................................................................................
b)Đều có sáu chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 là: ..................................
....................................................................................................
123 589;
123 598
123 859;
123 895;
123 958;
123 985;
132 589;
120 345;
120 354;
120 543;
102 345;
210 345;
201 345;
延时符
Thanks you!
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
Mục tiêu
1
2
Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
Viết và đọc các số có sáu chữ số.
Bài 1 VBT/tr.9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 48 600; 48 700; ...........; 48 900 ; .............; ............. .
a) 14 000; 15 000; 16 000; ...........; .............; ............. .
c) 76 870; 76 880; 76 890; ...........; .............; ............. .
d) 75 697; 75 698 ; ...........; 75 700; .............; ............. .
17 000
18 000
19 000
48 800
49 000
49 100
76 900
76 910
76 920
75 699
75 701
75 702
Bài 2/VBT/tr.9: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Tám trăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một
8
5
3
2
0
1
730 130
4
0
0
3
0
1
621 010
Bảy trăm ba mươi nghìn một trăm ba mươi
Sáu trăm hai mươi mốt nghìn không trăm mười
400 301
Tám trăm mười nghìn không trăm hai mươi mốt
376 005
810 021
765 070
407 310
Bài 3/tr.8: Nối ( theo mẫu)
Ba trăm bảy mươi sáu nghìn không trăm linh năm
Bảy trăm sáu mươi lăm nghìn không trăm bảy mươi
Bốn trăm linh bảy nghìn ba trăm mười
Bài 4 VBT/tr.9: Viết bốn số có sáu chữ số, mỗi số:
a)Đều có sáu chữ số 1; 2; 3; 5; 8; 9 là: ..................................
....................................................................................................
b)Đều có sáu chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 là: ..................................
....................................................................................................
123 589;
123 598
123 859;
123 895;
123 958;
123 985;
132 589;
120 345;
120 354;
120 543;
102 345;
210 345;
201 345;
延时符
Thanks you!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất