Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Sửu (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:15' 10-08-2012
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 1514
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ VỚI LỚP 9A11
Bài 1: Những phương trình sau là phương trình bậc 2 Đúng hay Sai? Hãy chỉ ra các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai đó.
2x2 + 3x - 4 = 0
3x + 1 = 0
(m - 1) x2 + 3x + 2 = 0
Đ
Có: a = 2 ; b = 3 ; c = - 4
S
S
KIỂM TRA BÀI CŨ
( m là tham số)
Bài 2: Viết công thức nghiệm của phương trình:
Giải:
ax2 + bx + c = 0
Tiết 54. LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Hãy xác định hệ số a, b, c, tính biệt thức và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
1). 3x2 + 4x + 5 = 0
2). -4x2 + 4x + 6 = 0
3). x2 - 4x - 5 = 0
4). 2x2 - 2x + 1 = 0
5). x2 + 4x + 3 = 0
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
Bài tập 2: ( Bài 16 SGK): Giải các phương trình sau:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0
b) 6x2 + x - 5 = 0
c) y2 - 8y + 16 = 0
Giải:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0 ( Có a = 2; b = - 7; c = 3)
Ta có:
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
b) 6x2 + x - 5 = 0 ( Có a = 6; b = 1; c = - 5)
c) y2 - 8y + 16 = 0 ( Có a = 1; b = - 8; c = 16)
Bài 3: Giải phương trình:
x2 - 4x + 4 = 0
x2 - 16x = 0
Giải:
x2 - 4x + 4 = 0
Cách 1: Dùng công thức nghiệm.
Cách 2: Ta có:
Bài tập 2: Giải phương trình:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0
b) 6x2 + x - 5 = 0
c) y2 - 8y + 16 = 0
Bài tập 3: Giải phương trình:
x2 - 4x + 4 = 0
x2 - 16x = 0
Bài 4: Cho phương trình:
x2 - 2x + m = 0
Xác định m để phương trình vô nghiệm.
Xác định m để phương trình có nghiệm kép.
Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Giải:
Phương trình: x2 - 2x + m = 0 có a = 1; b = - 2; c = m
Ta có:
Để cho phương trình vô nghiệm thì:
b) Để cho phương trình có nghiệm kép thì:
c) Để cho phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững công thức nghiệm của phương trình
bậc hai: ax2 + bx + c = 0
(Với
Xem lại các bài tập đã làm
Xem trước bài 5: Công Thức Nghiệm Thu Gọn
 
Gửi ý kiến