Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý
Ngày gửi: 06h:43' 05-12-2009
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tý
Ngày gửi: 06h:43' 05-12-2009
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô
giáo và các em học sinh
đã tham gia tiết học này
=>
=
AB = A`B`
(g - c - g)
BC
AC
BC = B`C`
=>
=
(g - c - g)
AC = A`C`
=>
=
(g - c - g)
Dạng 1: Nhận biết các tam giác bằng nhau.
Bài 1. Hình vẽ sau có các tam giác nào bằng nhau.
400
600
400
P
Q
R
N
600
400
Dạng 1: Nhận biết các tam giác bằng nhau.
Bài 2 . Hình vẽ sau có các tam giác nào bằng nhau.
800
800
b. Dạng 2: Chứng minh: các góc bằng nhau, các đoạn
thẳng bằng nhau..
Bài tập 1: Cho hình vẽ sau có. OA = OB,
AC cắt BD tại I. Chứng minh rằng
AC = BD
b)
c) OI là tia phân giác của góc
D
O
A
B
C
I
D
O
A
B
C
I
Bài 38 SGk trang 124
Trên hình 104 ta có AB//CD, AC//BD.
Hãy chứng minh rằng AB = CD, AC = BD
B
D
C
A
B
D
C
A
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông và làm các bài tập 39; 40; 41trang 124 SGK
Xin Trân Trọng cảm ơn
các thầy cô giáo
và các em học sinh
đã tham gia tiết học này
giáo và các em học sinh
đã tham gia tiết học này
=>
=
AB = A`B`
(g - c - g)
BC
AC
BC = B`C`
=>
=
(g - c - g)
AC = A`C`
=>
=
(g - c - g)
Dạng 1: Nhận biết các tam giác bằng nhau.
Bài 1. Hình vẽ sau có các tam giác nào bằng nhau.
400
600
400
P
Q
R
N
600
400
Dạng 1: Nhận biết các tam giác bằng nhau.
Bài 2 . Hình vẽ sau có các tam giác nào bằng nhau.
800
800
b. Dạng 2: Chứng minh: các góc bằng nhau, các đoạn
thẳng bằng nhau..
Bài tập 1: Cho hình vẽ sau có. OA = OB,
AC cắt BD tại I. Chứng minh rằng
AC = BD
b)
c) OI là tia phân giác của góc
D
O
A
B
C
I
D
O
A
B
C
I
Bài 38 SGk trang 124
Trên hình 104 ta có AB//CD, AC//BD.
Hãy chứng minh rằng AB = CD, AC = BD
B
D
C
A
B
D
C
A
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông và làm các bài tập 39; 40; 41trang 124 SGK
Xin Trân Trọng cảm ơn
các thầy cô giáo
và các em học sinh
đã tham gia tiết học này
 









Các ý kiến mới nhất