Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triệu Nghiên
Ngày gửi: 16h:38' 24-10-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Triệu Nghiên
Ngày gửi: 16h:38' 24-10-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên, chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh các khái niệm. Có rất nhiều từ trái nghĩa, ví dụ như: cao – thấp, trái – phải, trắng – đen, ….
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
1.Tìm những từ trái nghĩa nhau trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a) Ăn ít ngon nhiều.
b) Ba chìm bảy nổi.
c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Các cặp từ trái nghĩa tìm được trong các thành ngữ, tục ngữ đã cho là:
a) ít – nhiều b) chìm-nổi
c) nắng - mưa, trưa - tối d) trẻ- già
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
2.Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm
a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí... .
b) Trẻ ... cùng đi đánh giặc.
c) ... trên đoàn kết một lòng.
d) Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn ... mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Các từ cần điền vào chỗ trống là:
lớn b) già d) Dưới
d) sống
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
3.Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chố trống
a) Việc ... nghĩa lớn.
b) Áo rách khéo vá, hơn lành ... may.
c) Thức ... dậy sớm.
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Các từ cần điền vào chỗ trống là:
a) Nhỏ b) vụng c) khuya
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Những từ trái nghĩa nhau
a) Tả hình dáng:
- cao >< thấp; cao >< lùn; cao vống >< lùn tịt..
- to >< nhỏ; to xù >< bé tí; to kềnh >< bé tẹo teo; mập >< ốm; béo múp >< gầy tong...
b) Tả hành động:
khóc >< cười; đứng >< ngồi; lên >< xuống; vào >< ra...
c) Tả trạng thái:
- buồn >< vui; lạc quan >< bi quan; phấn chấn >< ỉu xìu; sướng >< khổ; vui sướng >< đau khổ; hạnh phúc >< bất hạnh.
- khỏe >< yếu; khỏe mạnh >< ốm đau; sung sức >< mệt mỏi.
d) Tả phẩm chất:
tốt >< xấu; hiền >< dữ; lành >< ác; ngoan >< hư; khiêm tốn >< kiêu căng; hèn nhát >< dũng cảm; thật thà >< dối trá; trung thành >< phản bội; cao thượng >< hèn hạ; tế nhị >< thô lỗ...
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Câu 5:Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được trong bài tập trên
Trả lời:
- Bọn trẻ trêu đùa, chọc ghẹo nhau, đứa thì khóc, đứa lại cười ầm ĩ.
- Anh nó béo múp còn nó gầy nhom.
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ đương liên, chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh các khái niệm. Có rất nhiều từ trái nghĩa, ví dụ như: cao – thấp, trái – phải, trắng – đen, ….
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
1.Tìm những từ trái nghĩa nhau trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a) Ăn ít ngon nhiều.
b) Ba chìm bảy nổi.
c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Các cặp từ trái nghĩa tìm được trong các thành ngữ, tục ngữ đã cho là:
a) ít – nhiều b) chìm-nổi
c) nắng - mưa, trưa - tối d) trẻ- già
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
2.Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm
a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí... .
b) Trẻ ... cùng đi đánh giặc.
c) ... trên đoàn kết một lòng.
d) Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn ... mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Các từ cần điền vào chỗ trống là:
lớn b) già d) Dưới
d) sống
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
3.Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chố trống
a) Việc ... nghĩa lớn.
b) Áo rách khéo vá, hơn lành ... may.
c) Thức ... dậy sớm.
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Các từ cần điền vào chỗ trống là:
a) Nhỏ b) vụng c) khuya
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Những từ trái nghĩa nhau
a) Tả hình dáng:
- cao >< thấp; cao >< lùn; cao vống >< lùn tịt..
- to >< nhỏ; to xù >< bé tí; to kềnh >< bé tẹo teo; mập >< ốm; béo múp >< gầy tong...
b) Tả hành động:
khóc >< cười; đứng >< ngồi; lên >< xuống; vào >< ra...
c) Tả trạng thái:
- buồn >< vui; lạc quan >< bi quan; phấn chấn >< ỉu xìu; sướng >< khổ; vui sướng >< đau khổ; hạnh phúc >< bất hạnh.
- khỏe >< yếu; khỏe mạnh >< ốm đau; sung sức >< mệt mỏi.
d) Tả phẩm chất:
tốt >< xấu; hiền >< dữ; lành >< ác; ngoan >< hư; khiêm tốn >< kiêu căng; hèn nhát >< dũng cảm; thật thà >< dối trá; trung thành >< phản bội; cao thượng >< hèn hạ; tế nhị >< thô lỗ...
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2021
Câu 5:Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được trong bài tập trên
Trả lời:
- Bọn trẻ trêu đùa, chọc ghẹo nhau, đứa thì khóc, đứa lại cười ầm ĩ.
- Anh nó béo múp còn nó gầy nhom.
 







Các ý kiến mới nhất