Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 12h:05' 24-09-2022
Dung lượng: 264.3 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 12h:05' 24-09-2022
Dung lượng: 264.3 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Luyện tập về từ trái nghĩa
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5
b. Ba chìm bảy nổi.
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già để tuổi cho.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
ít / nhiều.
chìm / nổi.
Nắng / mưa
trưa / tối.
trẻ / già
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
a.Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí .
d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
c. _trên _đoàn kết một lòng.
b. _Trẻ_ cùng đi đánh giặc.
lớn
già
sống
Dưới
vụng
nhỏ
khuya
* Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống:
a. Việc nghĩa _lớn_.
c. Thức dậy _sớm._
b._ _Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may.
* Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao - thấp
M: khóc - cười
M: buồn - vui
M: tốt - xấu
to kềnh - bé tẹo béo múp - gầy tong cao vống - lùn tịt
đi lại - đứng im đứng - ngồi vào - ra
phấn chấn - ỉu xìu ; hạnh phúc - bất hạnh ;
sung sức - mệt mỏi
hèn nhát - dũng cảm ; thật thà - dối trá ;
trung thành- phản bội
a. Tả hình dáng
* cao - thấp * cao - lùn * to - bé * to - nhỏ * béo - gầy * mập - ốm * to kềnh - bé tẹo * béo múp - gầy tong
b.Tả hoạt động
* khóc - cười * đứng - ngồi * lên - xuống * vào - ra * đi lại - đứng im
_c. _Tả trạng thái
* vui - buồn * sướng - khổ * khoẻ - yếu * khoẻ mạnh - ốm đau * vui sướng - khổ cực * hạnh phúc - bất hạnh * sung sức - mệt mỏi
d. Tả phẩm chất
* tốt - xấu * hiền - dữ * lành - ác * ngoan - hư * khiêm tốn - kiêu căng * hèn nhát - dũng cảm * thật thà - dối trá * trung thành - phản bội * cao thượng - hèn hạ * tế nhị - thô lỗ
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao - thấp
M: khóc - cười
M: buồn - vui
M: tốt - xấu
- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp, vừa bé.
- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá.
- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5
b. Ba chìm bảy nổi.
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già để tuổi cho.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
ít / nhiều.
chìm / nổi.
Nắng / mưa
trưa / tối.
trẻ / già
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
a.Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí .
d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
c. _trên _đoàn kết một lòng.
b. _Trẻ_ cùng đi đánh giặc.
lớn
già
sống
Dưới
vụng
nhỏ
khuya
* Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống:
a. Việc nghĩa _lớn_.
c. Thức dậy _sớm._
b._ _Áo rách _khéo_ vá, hơn lành may.
* Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao - thấp
M: khóc - cười
M: buồn - vui
M: tốt - xấu
to kềnh - bé tẹo béo múp - gầy tong cao vống - lùn tịt
đi lại - đứng im đứng - ngồi vào - ra
phấn chấn - ỉu xìu ; hạnh phúc - bất hạnh ;
sung sức - mệt mỏi
hèn nhát - dũng cảm ; thật thà - dối trá ;
trung thành- phản bội
a. Tả hình dáng
* cao - thấp * cao - lùn * to - bé * to - nhỏ * béo - gầy * mập - ốm * to kềnh - bé tẹo * béo múp - gầy tong
b.Tả hoạt động
* khóc - cười * đứng - ngồi * lên - xuống * vào - ra * đi lại - đứng im
_c. _Tả trạng thái
* vui - buồn * sướng - khổ * khoẻ - yếu * khoẻ mạnh - ốm đau * vui sướng - khổ cực * hạnh phúc - bất hạnh * sung sức - mệt mỏi
d. Tả phẩm chất
* tốt - xấu * hiền - dữ * lành - ác * ngoan - hư * khiêm tốn - kiêu căng * hèn nhát - dũng cảm * thật thà - dối trá * trung thành - phản bội * cao thượng - hèn hạ * tế nhị - thô lỗ
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao - thấp
M: khóc - cười
M: buồn - vui
M: tốt - xấu
- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp, vừa bé.
- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá.
- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.
 








Các ý kiến mới nhất