Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngân
Ngày gửi: 15h:46' 24-09-2022
Dung lượng: 738.1 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngân
Ngày gửi: 15h:46' 24-09-2022
Dung lượng: 738.1 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Tiết 1: Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý: a, b, c, d).
- Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3trong số 4 câu), BT3. Đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5).
2. Kĩ năng
- Hợp tác, tự chủ, tự học.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Thích tìm từ trái nghĩa để giải nghĩa một số từ cần thiết.
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Tiết 1: Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
* HSKT làm được BT 1. HS HTT thuộc được 4 thành ngữ tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ bài BT4.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
* Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
Bài cũ.
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Tiết 1: Luyện từ và câu
Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a) Ăn ít ngon nhiều.
b) Ba chìm bảy nổi.
c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d) Yêu trẻ , trẻ đến nhà; kính già , già để tuổi cho.
ít
nhiều
Nắng
nổi
chìm
mưa
già
trẻ
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Tiết 1: Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí lớn.
b) _Trẻ_ già cùng đi đánh giặc. * _ Dưới trên_ đoàn kết một lòng. * Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
4
3
2
1
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Việc nhỏ nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành vụng may. * Thức khuya dậy _sớm._
1
2
3
Bài 4: Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái
d. Tả phẩm chất
a) Tả hình dáng
cao - thấp
cao - lùn
to - bé
to - nhỏ
béo - gầy
Mập - ốm
to xù - bé tí
to kềnh - bé tẹo
béo múp - gầy tong
cao vống - lùn tịt
b) Tả hành động
khóc - cười
đứng - ngồi
lên - xuống
vào - ra
nằm - đứng
c) Tả trạng thái
vui - buồn
sướng - khổ
khoẻ - yếu
phấn chấn - ỉu xìu
vui sướng - buồn bã
hạnh phúc - bất hạnh
Khỏe khoắn - mệt mỏi
khoẻ mạnh - ốm đau
d) Tả phẩm chất
tốt - xấu
hiền - dữ
lành - ác
ngoan – hư
tế nhị - thô lỗ
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành - phản bội
cao thượng - hèn hạ
khiêm tốn - kiêu căng
Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập mạp còn Lan thì gầy còm.
- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.
- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại rất ghét chiến tranh.
*Xem trước bài sau: MRVT:Hòa bình trang 47.
Tiết 1: Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý: a, b, c, d).
- Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3trong số 4 câu), BT3. Đặt được câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 (BT5).
2. Kĩ năng
- Hợp tác, tự chủ, tự học.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Thích tìm từ trái nghĩa để giải nghĩa một số từ cần thiết.
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Tiết 1: Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
* HSKT làm được BT 1. HS HTT thuộc được 4 thành ngữ tục ngữ ở BT1, làm được toàn bộ bài BT4.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
* Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
Bài cũ.
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Tiết 1: Luyện từ và câu
Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a) Ăn ít ngon nhiều.
b) Ba chìm bảy nổi.
c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d) Yêu trẻ , trẻ đến nhà; kính già , già để tuổi cho.
ít
nhiều
Nắng
nổi
chìm
mưa
già
trẻ
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2022
Tiết 1: Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
*Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí lớn.
b) _Trẻ_ già cùng đi đánh giặc. * _ Dưới trên_ đoàn kết một lòng. * Xa-da-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
4
3
2
1
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in đậm_:
Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ _in nghiêng_:
* Việc nhỏ nghĩa _lớn_. * Áo rách _khéo_ vá, hơn lành vụng may. * Thức khuya dậy _sớm._
1
2
3
Bài 4: Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái
d. Tả phẩm chất
a) Tả hình dáng
cao - thấp
cao - lùn
to - bé
to - nhỏ
béo - gầy
Mập - ốm
to xù - bé tí
to kềnh - bé tẹo
béo múp - gầy tong
cao vống - lùn tịt
b) Tả hành động
khóc - cười
đứng - ngồi
lên - xuống
vào - ra
nằm - đứng
c) Tả trạng thái
vui - buồn
sướng - khổ
khoẻ - yếu
phấn chấn - ỉu xìu
vui sướng - buồn bã
hạnh phúc - bất hạnh
Khỏe khoắn - mệt mỏi
khoẻ mạnh - ốm đau
d) Tả phẩm chất
tốt - xấu
hiền - dữ
lành - ác
ngoan – hư
tế nhị - thô lỗ
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành - phản bội
cao thượng - hèn hạ
khiêm tốn - kiêu căng
Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập mạp còn Lan thì gầy còm.
- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.
- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại rất ghét chiến tranh.
*Xem trước bài sau: MRVT:Hòa bình trang 47.
 







Các ý kiến mới nhất