Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Minh Hoa
Ngày gửi: 22h:40' 29-09-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Minh Hoa
Ngày gửi: 22h:40' 29-09-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
Dối trá
Ngay thẳng
Thật thà
Thẳng thắn
01
Từ trái nghĩa với từ «trung thực» là:
Chật hẹp
Bát ngát
Bao la
Rộng rãi
Trái nghĩa với từ “mênh mông” là:
02
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Là từ có nghĩa trái ngược nhau
Là từ có nghĩa giống và khác nhau
Là từ có nghĩa khác nhau
Là từ có nghĩa giống nhau
Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa?
03
Hèn nhát
Thông minh
kiên trì
Gan dạ
04
Từ trái nghĩa với từ “ Dũng cảm” là:
1. Gạch dưới những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà, già để tuổi cho.
1. Gạch dưới những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ được gạch dưới:
a. Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ _mà chí .......
b._ Trẻ _............ cùng đi đánh giặc.
c. ........_.trên_ đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn ............. mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt.
2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ được gạch dưới:
a. Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí .......
b_. Trẻ _ ............ cùng đi đánh giặc.
c. ............. _trên_ đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn ............. mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt.
lớn.
già
Dưới
sống
3. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
a. Việc ......... nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành ............. may.
c. Thức ............... dậy sớm.
nhỏ
vụng
khuya
4. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
*Tả hình dáng. M: cao – thấp.
b.Tả hành động. M: khóc – cười.
c. Tả trạng thái. M: buồn – vui.
d. Tả phẩm chất. M: tốt – xấu.
a) Tả hình dáng
cao - thấp
cao - lùn
to - bé
to - nhỏ
béo - gầy
b) Tả hành động
khóc - cười
đứng - ngồi
lên - xuống
vào - ra
nằm - đứng
c) Tả trạng thái
vui - buồn
sướng - khổ
khoẻ - yếu
khoẻ mạnh - ốm đau
phấn chấn - ỉu xìu
vui sướng - buồn bã
hạnh phúc - bất hạnh
Khỏe khoắn - mệt mỏi
d) Tả phẩm chất
tốt - xấu
hiền - dữ
lành - ác
ngoan - hư
khiêm tốn - kiêu căng
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành - phản bội
cao thượng - hèn hạ
tế nhị - thô lỗ
Tả
hình dáng
Tả
hành động
Tả
trạng thái
Tả
phẩm chất
lớn - bé,
mập - gầy,
nhỏ nhắn - lực lưỡng,
cao – lùn,
béo múp– gầy tong, ...
đứng - ngồi,
đóng- mở,
lên - xuống,
ra – vào,
đi - ở, ...
buồn- vui,
phấn chấn- ỉu xìu, sướng-khổ,
khỏe mạnh-ốm đau,
trung thực - gian dối,
khiêm tốn - kiêu căng,
hiền lành - độc ác,
cao thượng-hèn hạ, ...
5. Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập mạp còn Lan thì ốm yếu.
- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.
- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại rất ghét chiến tranh.
AI NHANH HƠN?
H Hẹp nhà rộng bụng
1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái nghĩa?
A
Xấu người đẹp nết
B
Kính trên nhường dưới
C
Uống nước nhớ nguồn
D
D
3
4
5
0
1
2
0
AI NHANH HƠN?
H Đoàn kết
2. Từ nào trái nghĩa với từ “ thương yêu”?
A
Hòa bình
B
Thù ghét
C
Phá hoại
D
D
3
4
5
0
1
2
0
Dặn dò:
- Cùng người thân tìm thêm nhiều từ trái nghĩa.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
Dối trá
Ngay thẳng
Thật thà
Thẳng thắn
01
Từ trái nghĩa với từ «trung thực» là:
Chật hẹp
Bát ngát
Bao la
Rộng rãi
Trái nghĩa với từ “mênh mông” là:
02
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Là từ có nghĩa trái ngược nhau
Là từ có nghĩa giống và khác nhau
Là từ có nghĩa khác nhau
Là từ có nghĩa giống nhau
Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa?
03
Hèn nhát
Thông minh
kiên trì
Gan dạ
04
Từ trái nghĩa với từ “ Dũng cảm” là:
1. Gạch dưới những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà, già để tuổi cho.
1. Gạch dưới những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ được gạch dưới:
a. Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ _mà chí .......
b._ Trẻ _............ cùng đi đánh giặc.
c. ........_.trên_ đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn ............. mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt.
2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ được gạch dưới:
a. Trần Quốc Toản tuổi _nhỏ_ mà chí .......
b_. Trẻ _ ............ cùng đi đánh giặc.
c. ............. _trên_ đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã _chết_ nhưng hình ảnh của em còn ............. mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt.
lớn.
già
Dưới
sống
3. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
a. Việc ......... nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành ............. may.
c. Thức ............... dậy sớm.
nhỏ
vụng
khuya
4. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
*Tả hình dáng. M: cao – thấp.
b.Tả hành động. M: khóc – cười.
c. Tả trạng thái. M: buồn – vui.
d. Tả phẩm chất. M: tốt – xấu.
a) Tả hình dáng
cao - thấp
cao - lùn
to - bé
to - nhỏ
béo - gầy
b) Tả hành động
khóc - cười
đứng - ngồi
lên - xuống
vào - ra
nằm - đứng
c) Tả trạng thái
vui - buồn
sướng - khổ
khoẻ - yếu
khoẻ mạnh - ốm đau
phấn chấn - ỉu xìu
vui sướng - buồn bã
hạnh phúc - bất hạnh
Khỏe khoắn - mệt mỏi
d) Tả phẩm chất
tốt - xấu
hiền - dữ
lành - ác
ngoan - hư
khiêm tốn - kiêu căng
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành - phản bội
cao thượng - hèn hạ
tế nhị - thô lỗ
Tả
hình dáng
Tả
hành động
Tả
trạng thái
Tả
phẩm chất
lớn - bé,
mập - gầy,
nhỏ nhắn - lực lưỡng,
cao – lùn,
béo múp– gầy tong, ...
đứng - ngồi,
đóng- mở,
lên - xuống,
ra – vào,
đi - ở, ...
buồn- vui,
phấn chấn- ỉu xìu, sướng-khổ,
khỏe mạnh-ốm đau,
trung thực - gian dối,
khiêm tốn - kiêu căng,
hiền lành - độc ác,
cao thượng-hèn hạ, ...
5. Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập mạp còn Lan thì ốm yếu.
- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.
- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại rất ghét chiến tranh.
AI NHANH HƠN?
H Hẹp nhà rộng bụng
1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái nghĩa?
A
Xấu người đẹp nết
B
Kính trên nhường dưới
C
Uống nước nhớ nguồn
D
D
3
4
5
0
1
2
0
AI NHANH HƠN?
H Đoàn kết
2. Từ nào trái nghĩa với từ “ thương yêu”?
A
Hòa bình
B
Thù ghét
C
Phá hoại
D
D
3
4
5
0
1
2
0
Dặn dò:
- Cùng người thân tìm thêm nhiều từ trái nghĩa.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
 








Các ý kiến mới nhất