Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà hương
Ngày gửi: 23h:28' 29-09-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: hà hương
Ngày gửi: 23h:28' 29-09-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Dối trá
Ngay thẳng
Thật thà
Thẳng thắn
01
Từ trái nghĩa với từ «trung thực» là:
Chật hẹp
Bát ngát
Bao la
Rộng rãi
Trái nghĩa với từ “mênh mông” là:
02
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Là từ có nghĩa trái ngược nhau
Là từ có nghĩa giống và khác nhau
Là từ có nghĩa khác nhau
Là từ có nghĩa giống nhau
Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa?
03
Hèn nhát
Thông minh
kiên trì
Gan dạ
04
Từ trái nghĩa với từ “ Dũng cảm” là:
2. Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà, già để tuổi cho.
1. Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Bài 2
Điền vào mỗi ô trống từ trái nghĩa với từ in đậm:
_ _a/Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí
.
b/Trẻ cùng đi đánh giặc.
c/ trên đoàn kết một lòng.
d/Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
lớn
Dưới
sống
già
Bài 3
Tìm từ trái nghĩa thích hợp với vào mỗi ô trống :
_ _a/Việc nghĩa lớn.
b/Áo rách khéo vá, hơn lành may.
c/Thức dậy sớm.
nhỏ
khuya
vụng
Bài 4
Tìm những từ trái nghĩa nhau:
_ _a/Tả hình dáng
b/Tả hành động
c/Tả trạng thái
d/Tả phẩm chất
Câu
Từ cần tìm
a/Tả hình dáng
b/Tả hành động
c/Tả trạng thái
d/Tả phẩm chất
cao-thấp; to-nhỏ; mập-gầy; …
khóc-cười; ngủ-thức; vào-ra; …
buồn-vui; no-đói; khỏe-yếu; …
tốt-xấu; thật thà-gian dối; hèn nhát-can đảm; …
Bài 5
Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được ở bài tập trên(chọn 1 trong 4 ý a; b; c; d)
Ví dụ:
a/ Anh ấy cao, còn tôi thấp.
b/ Đừng khóc nữa, cười lên đi!
c/ Hôm nay, vừa đi học về, tôi vui mà em tôi buồn.
d/ Những mụ phù thủy trong phim rất xấu, còn các cô công chúa rất tốt.
Đội Thông minh
1
7
6
5
4
3
2
8
Đội Nhanh trí
Câu 1
Từ trái nghĩa với _đẹp _là:
A. dưới
B. vui
C. to
D. xấu
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 2
Từ trái nghĩa với _chết _là:
D. già
B. nhỏ
C. thấp
A. sống
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 3
Từ trái nghĩa với _lành _là:
D. ngồi
A. hay
C. yếu
B. rách
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 4
Từ trái nghĩa với _chìm _là:
A. chết
B. to
D. ít
C. nổi
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 5
Từ trái nghĩa với _no _là:
A. vào
B. héo
C. dữ
D. đói
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 6
Từ trái nghĩa với _nắng _là:
A. hổ
D. ngoan
C. khó
B. mưa
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 7
Câu nào không sử dụng cặp trái nghĩa?
A. Lên thác xuống ghềnh.
B. Đi thưa về trình.
C. Cả A và B sai
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 8
Câu nào sử dụng cặp trái nghĩa?
A. Làng quê thật bình yên, yên tĩnh.
C. Cả A và B đúng
B. Em yêu hòa bình, ghét chiến tranh.
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Ngay thẳng
Thật thà
Thẳng thắn
01
Từ trái nghĩa với từ «trung thực» là:
Chật hẹp
Bát ngát
Bao la
Rộng rãi
Trái nghĩa với từ “mênh mông” là:
02
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Là từ có nghĩa trái ngược nhau
Là từ có nghĩa giống và khác nhau
Là từ có nghĩa khác nhau
Là từ có nghĩa giống nhau
Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa?
03
Hèn nhát
Thông minh
kiên trì
Gan dạ
04
Từ trái nghĩa với từ “ Dũng cảm” là:
2. Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà, già để tuổi cho.
1. Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Bài 2
Điền vào mỗi ô trống từ trái nghĩa với từ in đậm:
_ _a/Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí
.
b/Trẻ cùng đi đánh giặc.
c/ trên đoàn kết một lòng.
d/Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
lớn
Dưới
sống
già
Bài 3
Tìm từ trái nghĩa thích hợp với vào mỗi ô trống :
_ _a/Việc nghĩa lớn.
b/Áo rách khéo vá, hơn lành may.
c/Thức dậy sớm.
nhỏ
khuya
vụng
Bài 4
Tìm những từ trái nghĩa nhau:
_ _a/Tả hình dáng
b/Tả hành động
c/Tả trạng thái
d/Tả phẩm chất
Câu
Từ cần tìm
a/Tả hình dáng
b/Tả hành động
c/Tả trạng thái
d/Tả phẩm chất
cao-thấp; to-nhỏ; mập-gầy; …
khóc-cười; ngủ-thức; vào-ra; …
buồn-vui; no-đói; khỏe-yếu; …
tốt-xấu; thật thà-gian dối; hèn nhát-can đảm; …
Bài 5
Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được ở bài tập trên(chọn 1 trong 4 ý a; b; c; d)
Ví dụ:
a/ Anh ấy cao, còn tôi thấp.
b/ Đừng khóc nữa, cười lên đi!
c/ Hôm nay, vừa đi học về, tôi vui mà em tôi buồn.
d/ Những mụ phù thủy trong phim rất xấu, còn các cô công chúa rất tốt.
Đội Thông minh
1
7
6
5
4
3
2
8
Đội Nhanh trí
Câu 1
Từ trái nghĩa với _đẹp _là:
A. dưới
B. vui
C. to
D. xấu
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 2
Từ trái nghĩa với _chết _là:
D. già
B. nhỏ
C. thấp
A. sống
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 3
Từ trái nghĩa với _lành _là:
D. ngồi
A. hay
C. yếu
B. rách
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 4
Từ trái nghĩa với _chìm _là:
A. chết
B. to
D. ít
C. nổi
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 5
Từ trái nghĩa với _no _là:
A. vào
B. héo
C. dữ
D. đói
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 6
Từ trái nghĩa với _nắng _là:
A. hổ
D. ngoan
C. khó
B. mưa
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 7
Câu nào không sử dụng cặp trái nghĩa?
A. Lên thác xuống ghềnh.
B. Đi thưa về trình.
C. Cả A và B sai
Sĩ số: 24
Vắng: 0
Câu 8
Câu nào sử dụng cặp trái nghĩa?
A. Làng quê thật bình yên, yên tĩnh.
C. Cả A và B đúng
B. Em yêu hòa bình, ghét chiến tranh.
Sĩ số: 24
Vắng: 0
 








Các ý kiến mới nhất