Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Tình
Ngày gửi: 03h:12' 03-10-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Tình
Ngày gửi: 03h:12' 03-10-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY! KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
Luật chơi: Khi nhìn thấy hình ảnh, các em dựa vào hình ảnh để nói một câu thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ trái nghĩa liên quan đến hình ảnh.
Cá lớn nuốt cá bé
Lên voi xuống chó
Đầu voi đuôi chuột
Nước mắt ngắn, nước mắt dài
Ba chìm bảy nổi
Lá lành đùm lá rách
Ý nào nói đúng về khái niệm từ trái nghĩa?
_A.Là cặp từ có nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau_
_ B. Là cặp từ có nghĩa hoàn toàn hoặc không hoàn toàn giống nhau_
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
MỤC TIÊU:
- Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3.
- Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của bài tập 4; đặt được câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa tìm được ở bài tập 4 (bài tập 5).
Tìm các cặp từ trái nghĩa nhau trong
các câu thành ngữ, tục ngữ sau:
_ _a/Ăn ít ngon nhiều.
b/Ba chìm bảy nổi.
c/Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d/Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi
cho.
Bài 2
Điền vào mỗi ô trống từ trái nghĩa với từ in đậm:
_ _a/Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí
.
b/Trẻ cùng đi đánh giặc.
c/ trên đoàn kết một lòng.
d/Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
lớn
Dưới
sống
già
Bài 3
Tìm từ trái nghĩa thích hợp với vào mỗi ô trống :
_ _a/Việc nghĩa lớn.
b/Áo rách khéo vá, hơn lành may.
c/Thức dậy sớm.
nhỏ
khuya
vụng
Bài 4
Tìm những từ trái nghĩa nhau:
_ _a/Tả hình dáng
b/Tả hành động
c/Tả trạng thái
d/Tả phẩm chất
Câu
Từ cần tìm
a/Tả hình dáng
b/Tả hành động
c/Tả trạng thái
d/Tả phẩm chất
cao-thấp; to-nhỏ; mập-gầy; …
khóc-cười; ngủ-thức; vào-ra; …
buồn-vui; no-đói; khỏe-yếu; …
tốt-xấu; thật thà-gian dối; hèn nhát-can đảm; …
Bài 5
Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được ở bài tập trên(chọn 1 trong 4 ý a; b; c; d)
Ví dụ:
a/ Anh ấy cao, còn tôi thấp.
b/ Đừng khóc nữa, cười lên đi!
c/ Hôm nay, vừa đi học về, tôi vui mà em tôi buồn.
d/ Những mụ phù thủy trong phim rất xấu, còn các cô công chúa rất tốt.
Đội Thông minh
1
7
6
5
4
3
2
8
Đội Nhanh trí
Câu 1
Từ trái nghĩa với _đẹp _là:
A. dưới
B. vui
C. to
D. xấu
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 2
Từ trái nghĩa với _chết _là:
D. già
B. nhỏ
C. thấp
A. sống
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 3
Từ trái nghĩa với _lành _là:
D. ngồi
A. hay
C. yếu
B. rách
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 4
Từ trái nghĩa với _chìm _là:
A. chết
B. to
D. ít
C. nổi
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 5
Từ trái nghĩa với _no _là:
A. vào
B. héo
C. dữ
D. đói
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 6
Từ trái nghĩa với _nắng _là:
A. hổ
D. ngoan
C. khó
B. mưa
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 7
Câu nào không sử dụng cặp trái nghĩa?
A. Lên thác xuống ghềnh.
B. Đi thưa về trình.
C. Cả A và B sai
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 8
Câu nào sử dụng cặp trái nghĩa?
A. Làng quê thật bình yên, yên tĩnh.
C. Cả A và B đúng
B. Em yêu hòa bình, ghét chiến tranh.
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài:
_Mở rộng vốn từ: Hòa bình_
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
TRÒ CHƠI ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
Luật chơi: Khi nhìn thấy hình ảnh, các em dựa vào hình ảnh để nói một câu thành ngữ, tục ngữ chứa cặp từ trái nghĩa liên quan đến hình ảnh.
Cá lớn nuốt cá bé
Lên voi xuống chó
Đầu voi đuôi chuột
Nước mắt ngắn, nước mắt dài
Ba chìm bảy nổi
Lá lành đùm lá rách
Ý nào nói đúng về khái niệm từ trái nghĩa?
_A.Là cặp từ có nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau_
_ B. Là cặp từ có nghĩa hoàn toàn hoặc không hoàn toàn giống nhau_
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
MỤC TIÊU:
- Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3.
- Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu cầu của bài tập 4; đặt được câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa tìm được ở bài tập 4 (bài tập 5).
Tìm các cặp từ trái nghĩa nhau trong
các câu thành ngữ, tục ngữ sau:
_ _a/Ăn ít ngon nhiều.
b/Ba chìm bảy nổi.
c/Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d/Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi
cho.
Bài 2
Điền vào mỗi ô trống từ trái nghĩa với từ in đậm:
_ _a/Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí
.
b/Trẻ cùng đi đánh giặc.
c/ trên đoàn kết một lòng.
d/Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
lớn
Dưới
sống
già
Bài 3
Tìm từ trái nghĩa thích hợp với vào mỗi ô trống :
_ _a/Việc nghĩa lớn.
b/Áo rách khéo vá, hơn lành may.
c/Thức dậy sớm.
nhỏ
khuya
vụng
Bài 4
Tìm những từ trái nghĩa nhau:
_ _a/Tả hình dáng
b/Tả hành động
c/Tả trạng thái
d/Tả phẩm chất
Câu
Từ cần tìm
a/Tả hình dáng
b/Tả hành động
c/Tả trạng thái
d/Tả phẩm chất
cao-thấp; to-nhỏ; mập-gầy; …
khóc-cười; ngủ-thức; vào-ra; …
buồn-vui; no-đói; khỏe-yếu; …
tốt-xấu; thật thà-gian dối; hèn nhát-can đảm; …
Bài 5
Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được ở bài tập trên(chọn 1 trong 4 ý a; b; c; d)
Ví dụ:
a/ Anh ấy cao, còn tôi thấp.
b/ Đừng khóc nữa, cười lên đi!
c/ Hôm nay, vừa đi học về, tôi vui mà em tôi buồn.
d/ Những mụ phù thủy trong phim rất xấu, còn các cô công chúa rất tốt.
Đội Thông minh
1
7
6
5
4
3
2
8
Đội Nhanh trí
Câu 1
Từ trái nghĩa với _đẹp _là:
A. dưới
B. vui
C. to
D. xấu
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 2
Từ trái nghĩa với _chết _là:
D. già
B. nhỏ
C. thấp
A. sống
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 3
Từ trái nghĩa với _lành _là:
D. ngồi
A. hay
C. yếu
B. rách
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 4
Từ trái nghĩa với _chìm _là:
A. chết
B. to
D. ít
C. nổi
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 5
Từ trái nghĩa với _no _là:
A. vào
B. héo
C. dữ
D. đói
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 6
Từ trái nghĩa với _nắng _là:
A. hổ
D. ngoan
C. khó
B. mưa
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 7
Câu nào không sử dụng cặp trái nghĩa?
A. Lên thác xuống ghềnh.
B. Đi thưa về trình.
C. Cả A và B sai
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Câu 8
Câu nào sử dụng cặp trái nghĩa?
A. Làng quê thật bình yên, yên tĩnh.
C. Cả A và B đúng
B. Em yêu hòa bình, ghét chiến tranh.
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài:
_Mở rộng vốn từ: Hòa bình_
Luyện từ và câu
Tiết 8: Luyện tập về từ trái nghĩa
 








Các ý kiến mới nhất