Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phùng thị phương
Ngày gửi: 21h:27' 05-12-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 289
Nguồn:
Người gửi: phùng thị phương
Ngày gửi: 21h:27' 05-12-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
01
Từ trái nghĩa với từ «trung
thực» là:
Dối trá
Thật thà
Ngay thẳng
Thẳng thắn
02
Trái nghĩa với từ “mênh mông” là:
Bao la
Chật hẹp
Bát ngát
Rộng rãi
03
Em hiểu thế nào là từ trái
nghĩa?
Là từ có nghĩa
giống và khác
nhau
Là từ có nghĩa
khác nhau
Là từ có nghĩa trái
ngược nhau
Là từ có nghĩa
giống nhau
04
Từ trái nghĩa với từ “ Dũng cảm” là:
kiên trì
Gan dạ
Thông minh
Hèn nhát
1. Tìm
từ trái
cáctrong
thành các
ngữ,
2. Tìm
từnghĩa
trái trong
nghĩa
tục thành
ngữ sau:
ngữ, tục ngữ sau:
a. ít
Ănngon
ít ngon
nhiều.
a. Ăn
nhiều.
b. chìm
Ba chìm
bảy nổi.
b. Ba
bảy nổi.
c.Nắng
chóng
c.Nắng
chóng
trưa,trưa,
mưa mưa
chóngchóng
tối. tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà,
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để
già để tuổi cho.
tuổi cho.
2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa
với từ in đậm gạch dưới
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .......
b. Trẻ ............ cùng đi đánh giặc.
c. .........trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của
em còn ............. mãi trong kí ức loài
người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của
chiến tranh huỷ diệt.
2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa
với từ in đậm gạch dưới (màu đỏ):
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .......
lớn.
già
b. Trẻ ............
cùng đi đánh giặc.
Dưới
c. ............. trên đoàn
kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em
sống mãi trong kí ức loài người như
còn .............
lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh
huỷ diệt.
3. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi
chỗ trống sau:
nhỏ nghĩa lớn.
a. Việc .........
vụng may.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành .............
khuya dậy sớm.
c. Thức ...............
4. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng. M: cao – thấp.
b.Tả hành động. M: khóc – cười.
c. Tả trạng thái. M: buồn – vui.
d. Tả phẩm chất. M: tốt – xấu.
a) Tả hình dáng
cao / thấp
cao / lùn
to / bé
to / nhỏ
béo / gầy
b) Tả hành động
khóc / cười
đứng / ngồi
lên / xuống
vào / ra
nằm / đứng
c) Tả trạng thái
vui
- buồn
phấn chấn - ỉu xìu
sướng - khổ
vui sướng - buồn bã
khoẻ - yếu
hạnh phúc - bất hạnh
khoẻ mạnh - ốm đau
Khỏe khoắn - mệt mỏi
d) Tả phẩm chất
tốt
- xấu
hèn nhát - dũng cảm
hiền - dữ
thật thà - dối trá
lành - ác
trung thành - phản bội
ngoan - hư
cao thượng - hèn hạ
khiêm tốn - kiêu căng
tế nhị - thô lỗ
Tả hình
dáng
Tả hành
động
Tả trạng
thái
Tả phẩm chất
trung thực - gian
lớn - bé,
buồn- vui,
dối,
mập - gầy, đứng - ngồi,
phấn chấn- ỉu khiêm tốn - kiêu
nhỏ nhắn đóng- mở,
xìu, sướngcăng,
lực lưỡng,
lên - xuống,
khổ, khỏe
hiền lành - độc
cao – lùn,
ra – vào, đimạnh-ốm
ác,
béo múp– gầy
ở, ...
đau, ...
cao thượng-hèn
tong, ...
hạ, ...
Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ
trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập
mạp còn Lan thì ốm yếu.
- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.
- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại
rất ghét chiến tranh.
Bài 4/ Tìm những từ trái nghĩa nhau
Bài 5/ Viết đoạn văn 3-5 câu có sử dụng
cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài 4.
Yến Nhi là lớp trưởng lớp em. Bạn ấy
không bao giờ khóc chỉ cười thôi. Nhi luôn
ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, không bao
giờ lười biếng lại thường giúp đỡ bạn bè. Vì
vậy, các bạn trong lớp ai cũng yêu quý bạn
ấy.
Dặn dò:
- Cùng người thân tìm nhiều từ
trái nghĩa.
- Chuẩn bị bài sau
AI NHANH HƠN?
1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái
nghĩa?
Em viết kết quả vào bảng con.
AH
Hẹp nhà rộng bụng
B
Xấu người đẹp nết
C
Kính trên nhường dưới
D
Uống nước nhớ nguồn
AI NHANH HƠN?
2. Từ nào trái nghĩa với
yêu”?
Em viết kết quả vào bảng con.
AH
Đoàn kết
B
Hòa bình
D
C
Thù ghét
D
Phá hoại
từ “ thương
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
01
Từ trái nghĩa với từ «trung
thực» là:
Dối trá
Thật thà
Ngay thẳng
Thẳng thắn
02
Trái nghĩa với từ “mênh mông” là:
Bao la
Chật hẹp
Bát ngát
Rộng rãi
03
Em hiểu thế nào là từ trái
nghĩa?
Là từ có nghĩa
giống và khác
nhau
Là từ có nghĩa
khác nhau
Là từ có nghĩa trái
ngược nhau
Là từ có nghĩa
giống nhau
04
Từ trái nghĩa với từ “ Dũng cảm” là:
kiên trì
Gan dạ
Thông minh
Hèn nhát
1. Tìm
từ trái
cáctrong
thành các
ngữ,
2. Tìm
từnghĩa
trái trong
nghĩa
tục thành
ngữ sau:
ngữ, tục ngữ sau:
a. ít
Ănngon
ít ngon
nhiều.
a. Ăn
nhiều.
b. chìm
Ba chìm
bảy nổi.
b. Ba
bảy nổi.
c.Nắng
chóng
c.Nắng
chóng
trưa,trưa,
mưa mưa
chóngchóng
tối. tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà,
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để
già để tuổi cho.
tuổi cho.
2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa
với từ in đậm gạch dưới
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .......
b. Trẻ ............ cùng đi đánh giặc.
c. .........trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của
em còn ............. mãi trong kí ức loài
người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của
chiến tranh huỷ diệt.
2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa
với từ in đậm gạch dưới (màu đỏ):
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .......
lớn.
già
b. Trẻ ............
cùng đi đánh giặc.
Dưới
c. ............. trên đoàn
kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em
sống mãi trong kí ức loài người như
còn .............
lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh
huỷ diệt.
3. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi
chỗ trống sau:
nhỏ nghĩa lớn.
a. Việc .........
vụng may.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành .............
khuya dậy sớm.
c. Thức ...............
4. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng. M: cao – thấp.
b.Tả hành động. M: khóc – cười.
c. Tả trạng thái. M: buồn – vui.
d. Tả phẩm chất. M: tốt – xấu.
a) Tả hình dáng
cao / thấp
cao / lùn
to / bé
to / nhỏ
béo / gầy
b) Tả hành động
khóc / cười
đứng / ngồi
lên / xuống
vào / ra
nằm / đứng
c) Tả trạng thái
vui
- buồn
phấn chấn - ỉu xìu
sướng - khổ
vui sướng - buồn bã
khoẻ - yếu
hạnh phúc - bất hạnh
khoẻ mạnh - ốm đau
Khỏe khoắn - mệt mỏi
d) Tả phẩm chất
tốt
- xấu
hèn nhát - dũng cảm
hiền - dữ
thật thà - dối trá
lành - ác
trung thành - phản bội
ngoan - hư
cao thượng - hèn hạ
khiêm tốn - kiêu căng
tế nhị - thô lỗ
Tả hình
dáng
Tả hành
động
Tả trạng
thái
Tả phẩm chất
trung thực - gian
lớn - bé,
buồn- vui,
dối,
mập - gầy, đứng - ngồi,
phấn chấn- ỉu khiêm tốn - kiêu
nhỏ nhắn đóng- mở,
xìu, sướngcăng,
lực lưỡng,
lên - xuống,
khổ, khỏe
hiền lành - độc
cao – lùn,
ra – vào, đimạnh-ốm
ác,
béo múp– gầy
ở, ...
đau, ...
cao thượng-hèn
tong, ...
hạ, ...
Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ
trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập
mạp còn Lan thì ốm yếu.
- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.
- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại
rất ghét chiến tranh.
Bài 4/ Tìm những từ trái nghĩa nhau
Bài 5/ Viết đoạn văn 3-5 câu có sử dụng
cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài 4.
Yến Nhi là lớp trưởng lớp em. Bạn ấy
không bao giờ khóc chỉ cười thôi. Nhi luôn
ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, không bao
giờ lười biếng lại thường giúp đỡ bạn bè. Vì
vậy, các bạn trong lớp ai cũng yêu quý bạn
ấy.
Dặn dò:
- Cùng người thân tìm nhiều từ
trái nghĩa.
- Chuẩn bị bài sau
AI NHANH HƠN?
1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái
nghĩa?
Em viết kết quả vào bảng con.
AH
Hẹp nhà rộng bụng
B
Xấu người đẹp nết
C
Kính trên nhường dưới
D
Uống nước nhớ nguồn
AI NHANH HƠN?
2. Từ nào trái nghĩa với
yêu”?
Em viết kết quả vào bảng con.
AH
Đoàn kết
B
Hòa bình
D
C
Thù ghét
D
Phá hoại
từ “ thương
 








Các ý kiến mới nhất