Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phùng thị phương
Ngày gửi: 21h:27' 05-12-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA

01

Từ trái nghĩa với từ «trung
thực» là:

Dối trá

Thật thà

Ngay thẳng

Thẳng thắn

02

Trái nghĩa với từ “mênh mông” là:

Bao la

Chật hẹp

Bát ngát

Rộng rãi

03

Em hiểu thế nào là từ trái
nghĩa?

Là từ có nghĩa
giống và khác
nhau

Là từ có nghĩa
khác nhau

Là từ có nghĩa trái
ngược nhau

Là từ có nghĩa
giống nhau

04

Từ trái nghĩa với từ “ Dũng cảm” là:

kiên trì

Gan dạ

Thông minh

Hèn nhát

1. Tìm
từ trái
cáctrong
thành các
ngữ,
2. Tìm
từnghĩa
trái trong
nghĩa
tục thành
ngữ sau:
ngữ, tục ngữ sau:
a. ít
Ănngon
ít ngon
nhiều.
a. Ăn
nhiều.
b. chìm
Ba chìm
bảy nổi.
b. Ba
bảy nổi.
c.Nắng
chóng
c.Nắng
chóng
trưa,trưa,
mưa mưa
chóngchóng
tối. tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính gìà,
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để
già để tuổi cho.
tuổi cho.

2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa
với từ in đậm gạch dưới
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .......
b. Trẻ ............ cùng đi đánh giặc.
c. .........trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của
em còn ............. mãi trong kí ức loài
người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của
chiến tranh huỷ diệt.

2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa
với từ in đậm gạch dưới (màu đỏ):
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .......
lớn.
già
b. Trẻ  ............
cùng đi đánh giặc.
Dưới
c. ............. trên đoàn
kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em
sống mãi trong kí ức loài người như
còn .............
lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh
huỷ diệt.

3. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi
chỗ trống sau:
nhỏ nghĩa lớn.
a. Việc .........
vụng may.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành .............
khuya dậy sớm.
c. Thức ...............

4. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng. M: cao – thấp.
b.Tả hành động. M: khóc – cười.
c. Tả trạng thái. M: buồn – vui.
d. Tả phẩm chất. M: tốt – xấu.

a) Tả hình dáng
cao / thấp
cao / lùn
to / bé
to / nhỏ
béo / gầy

b) Tả hành động

khóc / cười
đứng / ngồi
lên / xuống
vào / ra
nằm / đứng

c) Tả trạng thái
vui

- buồn

phấn chấn - ỉu xìu

sướng - khổ

vui sướng - buồn bã

khoẻ - yếu

hạnh phúc - bất hạnh

khoẻ mạnh - ốm đau

Khỏe khoắn - mệt mỏi

d) Tả phẩm chất

tốt

- xấu

hèn nhát - dũng cảm

hiền - dữ

thật thà - dối trá

lành - ác

trung thành - phản bội

ngoan - hư

cao thượng - hèn hạ

khiêm tốn - kiêu căng

tế nhị - thô lỗ

Tả hình
dáng

Tả hành
động

Tả trạng
thái

Tả phẩm chất

trung thực - gian
lớn - bé,
buồn- vui,
dối,
mập - gầy, đứng - ngồi,
phấn chấn- ỉu khiêm tốn - kiêu
nhỏ nhắn đóng- mở,
xìu, sướngcăng,
lực lưỡng,
lên - xuống,
khổ, khỏe
hiền lành - độc
cao – lùn,
ra – vào, đimạnh-ốm
ác,
béo múp– gầy
ở, ...
đau, ...
cao thượng-hèn
tong, ...
hạ, ...

Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ
trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập
mạp còn Lan thì ốm yếu.
- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.
- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại
rất ghét chiến tranh.

Bài 4/ Tìm những từ trái nghĩa nhau
Bài 5/ Viết đoạn văn 3-5 câu có sử dụng
cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài 4.

Yến Nhi là lớp trưởng lớp em. Bạn ấy
không bao giờ khóc chỉ cười thôi. Nhi luôn
ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, không bao
giờ lười biếng lại thường giúp đỡ bạn bè. Vì
vậy, các bạn trong lớp ai cũng yêu quý bạn
ấy.

Dặn dò:
- Cùng người thân tìm nhiều từ
trái nghĩa.
- Chuẩn bị bài sau

AI NHANH HƠN?
1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái
nghĩa?

Em viết kết quả vào bảng con.

AH

Hẹp nhà rộng bụng

B

Xấu người đẹp nết

C

Kính trên nhường dưới

D

Uống nước nhớ nguồn

AI NHANH HƠN?
2. Từ nào trái nghĩa với
yêu”?
Em viết kết quả vào bảng con.

AH

Đoàn kết

B

Hòa bình

D
C

Thù ghét

D

Phá hoại

từ “ thương
468x90
 
Gửi ý kiến