Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 08h:41' 22-08-2009
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo
đến dự buổi học của lớp 5b
giáo án điện tử tổ 4 - 5
môn
giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Anh
luện từ và câu
Đơn vị: Tiểu học An Sinh
Tuần 6
Thứ bảy ngày 16 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 1.Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị,
hữu hảo,
hữu ích,
thân hữu,
hữu tình,
hữu hiệu,
chiến hữu,
bằng hữu,
bạn hữu,
hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là "bạn bè":
b) Hữu có nghĩa là "có":
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 2:
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét
Đọc câu dưới đây:
Hổ mang bò lên núi.
1.Có thể hiểu câu trên theo những cách nào?
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét
Hổ mang bò lên núi.
(Rắn) hổ mang (đang) bò lên núi
Hổ mang bò lên núi
(Con) hổ (đang) mang (con) bò lên núi
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét
1.Đọc câu dưới đây :
Hổ mang bò lên núi.
2.Vì sao có thể hiểu theo nhiều cách như vậy?
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét
Vì người viết đã sử dụng từ đồng âm cố ý tạo ra 2 cách hiểu. Cụ thể:
+ Các tiếng hổ, mang trong từ hổ mang (tên một loài rắn) đồng âm với danh từ hổ (con hổ) và động từ mang
+ Động từ bò (trườn) đồng âm với danh từ bò (con bò)
Đọc câu dưới đây :
Hổ mang bò lên núi.
kl
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
Em cần nhớ:
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa vào hiện tượng đồng âm, tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
II. Ghi nhớ
I. Nhận xét
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa vào hiện tượng đồng âm, tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
II. Ghi nhớ
I. Nhận xét
III. Luyện tập
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
Bài 1/T60:
III. Luyện tập
+ Đậu (1) là dừng ở chỗ nhất định; đậu (2) trong xôi đậu là đậu để ăn.
Bò (1) là hoạt động của con kiến; bò (2) bò là danh từ con bò.
Chín(1) có nghĩa là tinh thông, giỏi.Chín(2)là số 9
Bác (1): là xưng hô;bác (2): là làm chín thức ăn
Tôi (1): là xưng hô;tôi (2): là hoạt động
Đá (1), (3): là khoáng vật là vật liệu
Đá (2), (4): là hoạt động đưa chân và hất mạnh.
Nhóm 1,
5,9
Nhóm 2,
6 ,
Nhóm 3,
7
Nhóm 4,
8
Tuần 6
Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập
Bài 2: Đặt câu với một cặp từ đồng âm em vừa tìm được ở bài tập 1.
M: - Mẹ em rán đậu.
- Thuyền đậu san sát trên bến sông.
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
1. Điền vào chỗ trống nghĩa của 3 từ ga đồng âm
a) Từ ga thứ nhất: ..................
b) Từ ga thứ 2: ......................
c) Từ ga thứ 3:..................................
Nơi hành khách lên xuống tàu xe.
Tên một loại khí để đốt.
Tên đồ dùng bằng vải để trải giường

Hướng dẫn về nhà
2. Học thuộc lòng ghi nhớ và lấy 5 ví dụ
1. Hoàn thành bài tập
3. Nghiên cứu trước bài LTVC : Từ nhiều nghĩa
Xin cảm ơn các thầy các cô.
Chúc mừng bạn
Lớp hãy thưởng cho bạn một
tràng pháo tay
Bạn hãy cố gắng thêm nhé!
 
Gửi ý kiến