Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 2. MRVT: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Hường
Ngày gửi: 15h:07' 02-05-2009
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng Luyện từ và câu
Lớp 2
Thứ hai,ngày 22 tháng 5 năm 2006
luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Từ ngữ về học tập.Dấu chấm hỏi
A-KIểM TRA BàI Cũ
Tìm các từ:
-Chỉ đồ dùng học tập.
-Chỉ hoạt động của học sinh.
-Chỉ tính nết của học sinh
Trả lời:
-Từ chỉ đồ dùng học tập: bút chì, bút mực, bút bi, bút dạ, bút màu, thước kẻ, tẩy, cặp, mực, bảng, sách,vở,.
-Từ chỉ hoạt động của học sinh:học, đọc,viết, nghe,nói,
đếm, tính toán, đi, đứng, chạy, nhảy, chơi, ăn, ngồi, ngủ,.
-Từ chỉ tính nết của học sinh:chăm chỉ, cần cù, ngoan
ngoãn, nghịch ngợm, đoàn kết,hồn nhiên,ngây thơ,hiền
lành, lễ phép, lễ độ, thật thà, thẳng thắn, trung thực,.
B-DạY BàI MớI
Bài tập 1:Tìm các từ:
-Có tiếng học. M: học hành.
-Có tiếng tập . M: tập đọc.
Trả lời:
-Các từ có tiếng học: học hành, học tập, học hỏi, học lỏm, học mót, học phí, học sinh, học kì, học đường, năm học,.
-Các từ có tiếng tập: tập đọc, tập viết,
tập làm văn, tập thể dục, tập tành, học
tập, luyện tập, bài tập,.
Chú ý!
Bài tập 2
Đặt câu với từ vừa tìm được ở BT1
Ví dụ:-Bạn Lan rất ham học hỏi.
-Chú ấy thành tài chỉ nhờ học lỏm.
-Nam học tập rất chăm chỉ.
-Tôi thường tập thể dục vào buổi sáng.
Bài tập 3:
Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu mới:
-Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.
-Thu là bạn thân nhất của em.
M: Con yêu mẹ. Mẹ yêu con.
Trả lời:
-Bác Hồ rất yêu thiếu nhi.
Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ.
Thu là bạn thân nhất của em.
Bạn thân nhất của em là Thu.
Em là bạn thân nhất của Thu.
Bạn thân nhất của Thu là em.






 
Gửi ý kiến