Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 26-27. MRVT: Truyền thống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị An
Ngày gửi: 11h:04' 27-02-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Trang 81 và 90
MRVT: Truyền thống
Kiểm tra bài cũ:
Thay thế những từ ngữ lặp lại trong mỗi câu của đoạn văn sau bằng những từ ngữ có giá trị tương đương để đảm bảo liên kết mà không lặp từ:
Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng. Vợ An Tiêm bảo An Tiêm:
- Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi.
An Tiêm lựa lời an ủi vợ:
- Còn hai bàn tay, vợ chồng chúng mình còn sống được.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Thời gian
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Từ truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm hai tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa trao lại, để lại cho đời sau; tiếng thống có nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.
YÊU NƯỚC
UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN
KÍNH TRÊN NHƯỜNG DƯỚI
TƯƠNG THÂN TƯƠNG ÁI
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1/ Tr.81. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
3/ Tr.82. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thời gian
T
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT – MRVT: TRUYỀN THỐNG
Câu 1:
Đáp án: B
Có mấy từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?

A. 3 từ ngữ B. 4 từ ngữ C. 5 từ ngữ D. 6 từ ngữ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thời gian
T
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT – MRVT: TRUYỀN THỐNG
Câu 2:
Đáp án: D
Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?
A. Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng. B. Vườn Cà bên sông Hồng. C. Thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản. D. Cả ba đáp án trên.
2/ Tr91. Mỗi câu tục ngữ, ca dao hoặc câu thơ dưới đây đều nói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta. Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào các ô trống theo hang ngang để giải ô chữ hình chữ S
N

H
G
N
U
O
À
C
Ư
N
Â
G
H
H
N
Ơ
Ư
Ê
T
H
N
Ì
O
Ă
C

Y
N
Â
Đ
Ơ

C

H
N

H
C
O
K

Ư
N
H
C

L
T

N
Á
Ơ
E
N
H
Á
U
C

U
K
I


I
G
N
G
C
H
K
N
Ú
I
G

I
G
N
X
H
I
Ê
N
Ư
H
T
G
H
A
U
N
Ư
C
Ơ
N

V
Y
N
G
N
À
C
Ó
N
Ó
C
N
C
Ò
C
N
Câu 1
Câu 2

Câu 3
G
Câu 4
Câu 5
N
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Ô chữ hình chữ S là : UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN
- Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
- Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
- Núi cao bởi có đất bồi
Núi chê đất thấp núi ngồi ở đâu.
- Nực cười châu chấu đá xe
Tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng.
- Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương nhau cùng.
- Cá không ăn muối cá ươn
Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
- Muôn dòng sông đổ biển sâu
Biển chê sông nhỏ, biển đâu nước còn.
- Lên non mới biết non cao
Lội sông mới biết lạch nào cạn sâu.
- Dù ai nói đông nói tây
Lòng ta vẫn vững như cây giữa rừng.
- Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi
Ngó không thấy mẹ bùi ngùi nhớ thương.
- Nói chín thì nên làm mười
Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.
- Ăn quả nhớ kẻ trông cây
Ăn gạo nhớ kẻ đâm, say, giần, sang.
- Uốn cây từ thuở còn non
Dạy con từ thuở con còn thơ ngây.
- Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
- Con có cha như nhà có nóc
Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.
Củng cố
- Bài học hôm nay giúp chúng ta hiểu hơn về truyền thống và làm quen với một vài câu ca dao tục ngữ về truyền thống.
Dặn dò
Về nhà các bạn ôn lại thế nào là truyền thống và sưu tầm những câu ca dao tục ngữ về truyền thống.
Xem trước bài : “Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối”
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC.

Muốn sang thì bắc …
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
1

B?u oi thuong l?y bí cng
Tuy r?ng . nhung chung m?t gin.
2
Núi cao bởi có đất bồi
Núi chê đất thấp … ở đâu.
3
Nực cười châu chấu đá xe
Tưởng rằng chấu ngã ai dè ….
4
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải … cùng.
5
Cá không ăn muối cá …
Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.
6
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai … dây mà trồng.

7
Muôn dòng sông đổ biển sâu
Biển chê sông sông nhỏ, biển đâu …
8

Lên non mới biết non cao
Lội sông mới biết sông nào …
9
Dù ai nói đông nói tây
Lòng ta vẫn … giữa rừng.
10
Chiều chiều ngó ngược ngó xuôi
Ngó không thấy mẹ bùi ngùi …
11
Nói chín … làm mười
Nói mười làm chín kẻ cười người chê.
12
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
… nhớ kẻ đâm, xay, giần, sang.
13
… từ thuở còn non
Dạy con từ thuở con còn thơ ngây.
14
Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi … mới ngoan.
15
Con có cha như nhà …
Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.
16
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓